Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng 02 làn xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210642-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng 02 làn xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:04:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,074,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng minh về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế - dự toán...), các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành (bản xác nhận của chủ đầu tư, bản xác nhận giá trị, khối lượng hoàn thành....)Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II đồng bằng theo TCVN 4054 – 2005 gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, giải phân cách giữa và an toàn giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng về công trình đường giao thông cấp II, đồng bằng với tốc độ thiết kế 100km/h tương tự (về tính chất, quy mô cấp kỹ thuật) có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 73,53 tỷ đồng và Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 hợp đồng trồng cây xanh dọc theo tuyến đường giao thông có chiều dài >10km hoặc diện tích trồng cây > 3(ha) (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông- Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại văn phòng hiện trường, lập kế hoạch thi công, báo cáo công tác thi công hàng ngày, tuần, tháng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh – An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 6-Máy vệ sinh, quét hút bụi trực tiếp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vệ sinh, quét hút bụi trực tiếp làm sạch bề mặt trước khi tưới nhựa trong thi công làm đường bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Xe ô tô 7 chỗ phục vụ kiểm tra thi công công trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 7 chỗ phục vụ kiểm tra thi công công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc 2.3m3(btn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 2.3m3(btn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn 80T/h(btn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn 80T/h(btn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ từ 10T- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ từ 10T- 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án hạ tầng Khu kinh tế và Khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Thi công xây dựng hạng mục xây dựng 02 làn xe dự án Đường giao thông từ Quốc lộ 1A đến Đầm Môn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực tổ chức thi côn xây dựng công trình giao thông hạng II, Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 7A hoặc 7B |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong – địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 058.3560496 – 3560498; fax: 0583560494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QL Khu kinh tế Vân Phong tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3560496 – 3560498; fax: 0583560494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QL Khu kinh tế Vân Phong tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3560496 – 3560498; fax: 0583560494 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QL Khu kinh tế Vân Phong tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: 04-06 Lê Thành Phương, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 058.3560496 – 3560498; fax: 0583560494 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23.801,86 | m3 |
| 2 | Đào đất trong giải phân cách đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740,262 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60.724,726 | m3 |
| 4 | Đào đất trong giải phân cách đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 763,653 | m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN để lắp đặt dải phân cách các vị trí quay đầu xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,02 | md |
| 2 | Đắp đất C3 đầm chặt K98, dày 30cm (kể cả cung cấp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26.057,997 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II Dmax 37,5mm dày 35cm lớp móng dưới (chia làm 2 lớp thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34.970,437 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I Dmax 25mm dày 30cm lớp móng trên (chia làm 2 lớp thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29.034,717 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95.613,435 | m2 |
| 6 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95.613,435 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95.613,435 | m2 |
| 8 | Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 6cm trên mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95.613,435 | m2 |
| D | DÃI PHÂN CÁCH GiỮA | |||
| E | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Đắp đất C3 chọn lọc, lu lèn đạt K95 trong giải phân cách (tận dụng từ đất đào C3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.949,801 | m3 |
| 2 | Đắp đất sét trong giải phân cách K95(kể cả cung cấp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.490,219 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 để thi công rãnh dọc giữa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.863,807 | m3 |
| 4 | Cung cấp, đắp đất màu trong giải phân cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.145,785 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách sang vị trí mới (p=343kg/đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25.505 | cái |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách sang vị trí mới (p=343kg/đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26.760 | cái |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.826,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách sang vị trí mới (p=206kg/đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách sang vị trí mới (p=206kg/đốt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách siêu cao loại 3 tới vị trí mới (p=302kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 11 | Chiều dài cắt bê tông dày 20cm bó vỉa dải phân cách để chuyển thành bó vỉa dải phân cách siêu cao bổ sung ở rãnh chữ nhật KT 35x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | md |
| 12 | Vữa xi măng M100 chèn khe dày 1cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| F | Lỗ trồng cây KT(80x80) | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 802,653 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trộn phân lỗ trồng cây (đất tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793,315 | m3 |
| 3 | Đục lỗ BT rãnh D65 để lắp đặt ống thoát nước PVC D60, dài 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.766 | lỗ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D60 L=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,8 | m |
| 5 | Bọc vải địa kỹ thuật ống PVC D60, S=(0,15x0,15m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,235 | m2 |
| 6 | Cung cấp và trồng cây Dương cảnh tại lỗ trồng cây (bao gồm bảo dưỡng cây cảnh sau khi trồng (90 ngày) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.766 | cây |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng loại 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.978,94 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | Rãnh ở giải phân cách (trừ vị trí trụ điện) | |||
| 1 | Lót đá dăm đệm dày 5cm dưới đáy móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379,149 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 353,872 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,097 | m3 |
| 4 | Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (98Kg/1tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42.128 | tấm |
| J | Rãnh ở dải phân cách (vị trí trụ điện) | |||
| 1 | Lót đá dăm đệm dày 5cm dưới đáy móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,556 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) trước khi đổ BT đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,72 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,24 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,269 | m3 |
| 5 | Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (98Kg/1tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.760 | tấm |
| K | Rãnh ở vị trí cống ngang | |||
| 1 | Lót đá dăm đệm dày 5cm dưới đáy móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) trước khi đổ BT đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,397 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,841 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M150 đổ tại chỗ chèn khe nối hai tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,413 | m3 |
| 5 | Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (107Kg/1tấm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | tấm |
| L | Rãnh thoát nước KT(30x30)cm ở dải phân cách | |||
| 1 | Cắt BT rãnh chữ nhật ở các vị trí siêu cao dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | md |
| 2 | Cẩu lắp các phân đoạn rãnh hiện hữu vào vị trí mới (p= 0,29T/1 pđ), cự ly vận chuyển 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | CK |
| M | Xử lý vị trí mở rộng mặt đường (làm từng phân đoạn 100m x 2 bên) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm dày 5mm phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11.775 | kg |
| 2 | Khoan lỗ thép tấm đk d12 dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | lỗ |
| 3 | Cung cấp thép D≤ 10 (thép nêm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | kg |
| 4 | Cung cấp thép 10| Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,275 | kg | |
| 5 | Tháo dỡ, cẩu lắp các tấm thép KT: 3x1,5x0,005m (p=177kg/tấm) vào mép xử lý | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8.550 | tấm |
| N | Khối lượng hư hỏng mặt đường BTN khi mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa hư hỏng dày 13cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25.650 | md |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tc1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.565 | m2 |
| 3 | Thi công lớp BTNC19 dày 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.565 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5 kg/m2 trên lớp BTNC 19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.565 | m2 |
| 5 | Thảm phủ lớp BTNC12,5 dày 6cm trên mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.566 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.152E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Nhà thầu nộp kèm theo bản chứng thực các tài liệu chứng minh về cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế - dự toán...), các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành (bản xác nhận của chủ đầu tư, bản xác nhận giá trị, khối lượng hoàn thành....)Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II đồng bằng theo TCVN 4054 – 2005 gồm các hạng mục: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, giải phân cách giữa và an toàn giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: Có tối thiểu 01 hợp đồng về công trình đường giao thông cấp II, đồng bằng với tốc độ thiết kế 100km/h tương tự (về tính chất, quy mô cấp kỹ thuật) có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 73,53 tỷ đồng và Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 hợp đồng trồng cây xanh dọc theo tuyến đường giao thông có chiều dài >10km hoặc diện tích trồng cây > 3(ha) (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 73.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II trở lên | 7 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông- Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng II | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại văn phòng hiện trường, lập kế hoạch thi công, báo cáo công tác thi công hàng ngày, tuần, tháng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh – An toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 4 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông | 3 | 2 |
| 7 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 30 | Tối thiểu phải có 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến gói thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | 6 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | Lò nấu sơn YHK 3A | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | 6 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T | 6 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Máy lu rung ≥ 16T | 24 |
| 6 | Máy vệ sinh, quét hút bụi trực tiếp | Máy vệ sinh, quét hút bụi trực tiếp làm sạch bề mặt trước khi tưới nhựa trong thi công làm đường bê tông nhựa | 2 |
| 7 | Máy rải ≥ 110CV | Máy rải ≥ 110CV | 6 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải ≥ 50 m3/h | 2 |
| 9 | Máy trộn BT 250 l | Máy trộn BT 250 l | 6 |
| 10 | Xe ô tô 7 chỗ phục vụ kiểm tra thi công công trường | Xe ô tô 7 chỗ phục vụ kiểm tra thi công công trường | 1 |
| 11 | Máy xúc 2.3m3(btn) | Máy xúc 2.3m3(btn) | 1 |
| 12 | Máy đào | Máy đào | 12 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 6 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | 1 |
| 15 | Trạm trộn 80T/h(btn) | Trạm trộn 80T/h(btn) | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ từ 10T- 12T | Ô tô tự đổ từ 10T- 15T | 36 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi