Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213098-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220130961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:00:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,103,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022
Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế TP Ninh Bình năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022; Xây dựng mới 02 xuất tuyến 22kV trạm 110kV Phúc Sơn kết nối lưới điện huyện Yên Mô
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần điện Nhật Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT4máy
2MBA 3 pha 560kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT2máy
3Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT4bộ
4Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT2bộ
5Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A Inox (3 lộ ra 300A)Theo yêu cầu của HSMT6tủ
6Cầu chì tự rơi FCO - 24kVTheo yêu cầu của HSMT4bộ
7Cầu chì tự rơi FCO - 35kVTheo yêu cầu của HSMT2bộ
8Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyTheo yêu cầu của HSMT44sứ
9Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT48sứ
10Sứ đứng 35kV-Pinpost + tyTheo yêu cầu của HSMT28sứ
11Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT6sứ
12Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện giáp níu (dùng cho dây 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT3chuỗi
13Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp+móc treo đầu vuôngTheo yêu cầu của HSMT3sợi
14Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT131m
15Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(4,3mm)/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT51m
16Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo yêu cầu của HSMT258m
17Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với HTTĐTheo yêu cầu của HSMT48m
18Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và CSV với HTTĐTheo yêu cầu của HSMT24m
19Đầu cốt đồng C50Theo yêu cầu của HSMT48cái
20Đầu cốt đồng C150Theo yêu cầu của HSMT84cái
21Đầu cốt đồng nhôm CA120Theo yêu cầu của HSMT24cái
22Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu của HSMT90cái
23Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
24Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
25Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170Theo yêu cầu của HSMT6bộ
26Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90Theo yêu cầu của HSMT6bộ
27Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT18cái
28Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT18cái
29Ghíp nhôm 3 bu lông A70-150mm2Theo yêu cầu của HSMT42cái
30Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của HSMT3cái
B PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1HT Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 (Đồng Tiến 6, Đồng Tiến 5, Khánh Hồng 3, Khánh Hội 9)Theo yêu cầu của HSMT4HT
2HT Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT12 (Hợp Tiến 8)Theo yêu cầu của HSMT1HT
3HT Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 Yên Khang 3Theo yêu cầu của HSMT1HT
4Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2A-XT-TBA-22Theo yêu cầu của HSMT6bộ
5Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2A-TBA-22Theo yêu cầu của HSMT2bộ
6Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
7Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
8Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m): XMBA-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
9Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m): GTT-2400Theo yêu cầu của HSMT4bộ
10Côliê chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT6bộ
11Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTTTheo yêu cầu của HSMT6bộ
12Tai bắt chống sét van: TCSVTheo yêu cầu của HSMT6bộ
13Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1Theo yêu cầu của HSMT6bộ
14Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2Theo yêu cầu của HSMT6bộ
15Thang trèo 4m: TT-1Theo yêu cầu của HSMT6bộ
16Xà đón dây đầu trạm: XKL2A-TBA-35Theo yêu cầu của HSMT2bộ
17Xà đón dây đầu trạm 35kV: XII2AC-TBA-35Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
20Xà đỡ MBA: XMBA -2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
21Ghế thao tác TBA 35kV: GTT-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
22Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10Theo yêu cầu của HSMT11cột
23Dây chì 20ATheo yêu cầu của HSMT4bộ
24Dây chì 12ATheo yêu cầu của HSMT2bộ
25Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu của HSMT48m
26Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT6cái
27Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu của HSMT6cái
28Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT18cái
29Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu của HSMT17cái
30Bịt đầu cốt các loạiTheo yêu cầu của HSMT246cái
31Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 thủ côngTheo yêu cầu của HSMT11móng
C PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van. HTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Dây dẫn ACSR-70/11mm2 (Có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT2.307m
3Dây dẫn ACSR/XLPE4.3/HDPE 70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT80m
4Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT1.983m
5Dây dẫn ACSR 150/24 mm2 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT3.565m
6Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50Theo yêu cầu của HSMT5m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50-24kVTheo yêu cầu của HSMT258m
8Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu của HSMT14bộ
9Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT32bộ
10Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyTheo yêu cầu của HSMT100quả
11Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện giáp níu (dùng cho dây 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT3chuỗi
12Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo (dùng cho dây 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT18chuỗi
13Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện giáp níu (dùng cho dây 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT36chuỗi
14Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (dùng cho dây 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT39chuỗi
15Sứ đứng 35kV-Pinpost + tyTheo yêu cầu của HSMT18quả
16Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT6bộ
17Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuôngTheo yêu cầu của HSMT45sợi
18Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của HSMT15bộ
19Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT165bộ
20Ống nhôm chịu lực A150 mm2, dài 545mmTheo yêu cầu của HSMT3bộ
21Ống nhôm chịu lực A70 mm2, dài 450mmTheo yêu cầu của HSMT3bộ
22Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50Theo yêu cầu của HSMT2bộ
23Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu của HSMT10cái
24Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu của HSMT9cái
25Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Theo yêu cầu của HSMT9cái
26Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công2bộ
27Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện giáp níu (dùng cho dây 70mm2) - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công6chuỗi
D PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT PC.I-12-10.0Theo yêu cầu của HSMT2Cột
2Cột BTLT PC.I-12-9.0Theo yêu cầu của HSMT2Cột
3Cột BTLT PC.I-14-9.2Theo yêu cầu của HSMT7Cột
4Cột BTLT PC.I-14-11.0Theo yêu cầu của HSMT21Cột
5Cột BTLT PC.I-14-13Theo yêu cầu của HSMT5Cột
6Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu của HSMT24HT
7Hệ thống tiếp địa RC2Theo yêu cầu của HSMT1HT
8Xà 22kV: X2a-xtTheo yêu cầu của HSMT5Bộ
9Xà 22kV: X2aTheo yêu cầu của HSMT14Bộ
10Xà 22kV: X2ac-xtTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
11Xà 22kV: XKL2a-XTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
12Xà 22kV: X2acTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
13Xà 22kV: X2adc-2LTTheo yêu cầu của HSMT7Bộ
14Xà 22kV: X2adcTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
15Xà 22kV: XKL2anc-2LTTheo yêu cầu của HSMT3Bộ
16Xà 22kV: X2anc-2LTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
17Xà 35kV: X1a-35Theo yêu cầu của HSMT5Bộ
18Xà 35kV: XKL2a-35Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
19Xà 35kV: X2ac-35Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
20Xà 35kV: X2anc-35Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
21Xà 35kV: X2adc-35Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
22Chi tiết ghép cột đôi: GC14Theo yêu cầu của HSMT11Bộ
23Xà đỡ đầu cáp XĐĐCTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
24Xà đỡ đầu cáp và CSV: XĐĐC+CSVTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
25Giá đỡ cáp lên cột GĐCTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
26Mốc sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT46cái
27Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE130/100Theo yêu cầu của HSMT244m
28Biển số cột lưới điện trung thếTheo yêu cầu của HSMT25cái
29Biển báo cấm trèoTheo yêu cầu của HSMT25cái
30Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT42cái
31Xà 22kV: XKL2ac - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1bộ
32Xà 22kV: XRL2anc-1 - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1bộ
33Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2Theo yêu cầu của HSMT2móng
34Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3Theo yêu cầu của HSMT1móng
35Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2Theo yêu cầu của HSMT7móng
36Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3Theo yêu cầu của HSMT11móng
37Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo yêu cầu của HSMT4móng
38Hào cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2 qua đường bê tông: 1TA-BTTheo yêu cầu của HSMT223m
39Hố cáp dự phòngTheo yêu cầu của HSMT2Cái
E PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Theo yêu cầu của HSMT4.875m
2Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSMT3.812m
3Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu của HSMT1.183m
4Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo yêu cầu của HSMT446m
5Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50Theo yêu cầu của HSMT352m
6Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Theo yêu cầu của HSMT187bộ
7Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu của HSMT123bộ
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu của HSMT41bộ
9Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu của HSMT17bộ
10Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Theo yêu cầu của HSMT74bộ
11Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSMT55bộ
12Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT21bộ
13Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu của HSMT9bộ
14Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu của HSMT6bộ
15Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSMT496bộ
16Móc treo cáp F16Theo yêu cầu của HSMT36bộ
17Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo yêu cầu của HSMT678bộ
18Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu của HSMT243bộ
19Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Theo yêu cầu của HSMT72cái
20Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu của HSMT24cái
21Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu của HSMT8ống
22Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT53bộ
23Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT35bộ
24Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT15bộ
25Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT98bộ
26Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu của HSMT8bộ
27Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu của HSMT23bộ
28Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu của HSMT28bộ
29Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL ( đấu nối HCT)Theo yêu cầu của HSMT72bộ
30Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BLTheo yêu cầu của HSMT40bộ
31Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối HCT)Theo yêu cầu của HSMT420bộ
32Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BLTheo yêu cầu của HSMT64bộ
33Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (đấu nối HCT)Theo yêu cầu của HSMT436bộ
34Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BLTheo yêu cầu của HSMT38bộ
35Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE2x25Theo yêu cầu của HSMT224m
36Cáp đồng Cu3x25+1x16Theo yêu cầu của HSMT44m
F PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0Theo yêu cầu của HSMT22Cột
2Cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4Theo yêu cầu của HSMT18Cột
3Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3Theo yêu cầu của HSMT91Cột
4Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5Theo yêu cầu của HSMT8HT
5Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Theo yêu cầu của HSMT17HT
6Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo yêu cầu của HSMT96cái
7Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSMT20cuộn
8Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5Theo yêu cầu của HSMT19móng
9Móng cột Ma-7,5-PBT (Phá bê tông )Theo yêu cầu của HSMT9móng
10Móng cột Ma-8,5-PBT (Phá bê tông )Theo yêu cầu của HSMT13móng
11Móng cột Mak-8,5-PBT (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT4móng
12Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Theo yêu cầu của HSMT34móng
13Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5Theo yêu cầu của HSMT18móng
14Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5Theo yêu cầu của HSMT6móng
G PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
1Di chuyển hòm công tơ H3FTheo yêu cầu của HSMT12Hộp
2Di chuyển hòm công tơ H1Theo yêu cầu của HSMT8Hộp
3Di chuyển hòm công tơ H2Theo yêu cầu của HSMT11Hộp
4Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu của HSMT27Hộp
5Di chuyển tụ bù 0,4kVTheo yêu cầu của HSMT1Hộp
6Tháo hạ cột bê tông LT14mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
7Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC70Theo yêu cầu của HSMT3.495m
8Tháo hạ thu hồi xà 22kV: X3aTheo yêu cầu của HSMT7bộ
9Tháo hạ thu hồi xà 22kV: XKL2aTheo yêu cầu của HSMT1bộ
10Tháo hạ thu hồi xà 22kV: X2aTheo yêu cầu của HSMT7bộ
11Tháo hạ thu hồi xà 22kV: X1aTheo yêu cầu của HSMT1bộ
12Tháo hạ thu hồi xà 22kV: X2acTheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Tháo hạ thu hồi xà 22kV: X2adcTheo yêu cầu của HSMT1bộ
14Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo silicon 24kVTheo yêu cầu của HSMT15sứ
15Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ-24kVTheo yêu cầu của HSMT93sứ
16Tháo hạ cột bê tông LT6mTheo yêu cầu của HSMT9Cột
17Tháo hạ cột bê tông H5,5mTheo yêu cầu của HSMT9Cột
18Tháo hạ cột bê tông H6,5mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
19Tháo hạ cột bê tông tự chếTheo yêu cầu của HSMT4Cột
20Tháo hạ cột bê tông H7,5mTheo yêu cầu của HSMT7Cột
21Tháo hạ cột bê tông H8,5mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
22Tháo hạ cột bê tông LT7mTheo yêu cầu của HSMT4Cột
23Tháo hạ cột bê tông LT8mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
24Tháo hạ cột bê tông LT8,5mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
25Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT3.505m
26Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT2.294m
27Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT985m
28Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu của HSMT110m
29Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50Theo yêu cầu của HSMT918m
30Tháo hạ thu hồi dây AV35Theo yêu cầu của HSMT484m
31Tháo hạ thu hồi xà 0,4kV: X1F (TT 4,4kg)Theo yêu cầu của HSMT7bộ
32Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế A20 (kèm theo xà)Theo yêu cầu của HSMT14sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->