Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212469-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220211989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 14:42:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,070,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.105594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8211188E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.277.200 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.277.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây; - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư, xây dựng HKT và Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,444100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,453100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 Tấn, khoảng cách 7 Km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,991100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế3,991100m3
B THÁO DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế36,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế91,306m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m; Xà gồ; Vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,833tấn
4Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế66,3544m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế2,029m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế23,992m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,643m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế9,912m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế4,69m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế9,656m3
11Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,529100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công, nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2,94m2
13Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,453m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế39,939m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế2,402m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế1,002m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế1,544m3
18Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,025100m3
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch; Phá dỡ kè + bậc chênh cosTheo hồ sơ thiết kế60,729m3
20Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,607100m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch; Tháo dỡ hàng rào gạchTheo hồ sơ thiết kế14,009m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế1,917m3
23Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,159100m3
24Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế43,785m2
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế18,369m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế2,668m3
27Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,21100m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công; cổng số 1 + cổng số 2Theo hồ sơ thiết kế13,44m2
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế2,123m3
30Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,021100m3
31Phá dỡ nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế217,2m2
32Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0 tấn; 7 KmTheo hồ sơ thiết kế168,872m3
33Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế8cây
34Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế1cây
35Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế8gốc
36Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế1gốc
37Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi 7 KmTheo hồ sơ thiết kế1,319m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng trụ nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế232,955m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,294m3
3Ván khuôn phần BT lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,214100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,899m3
5Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,179m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,351100m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,54100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m; Phần cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,487100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,949tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,999tấn
12Đào dầm móng và giằng móngTheo hồ sơ thiết kế133,537m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,387m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,257100m2
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,312m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn máibằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,665m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,147100m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,333100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,597tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,759tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,372m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,58m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,045m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,159100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,9352100m3
28Vận chuyển đấtđổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7 KmTheo hồ sơ thiết kế0,73100m3
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,73100m3
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,257m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,143100m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,336100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,608tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,511tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,449m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,294100m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,04100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,47tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,034tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,142tấn
41Bê tông sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế50,371m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,504100m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,262100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,528tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,636m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,361100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,326tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,122tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,617m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,957100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,509tấn
53Diện tích cửaTheo hồ sơ thiết kế164,747m2
54Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế36,713m2
55Cửa đi 4 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế49,742m2
56Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế18,662m2
57Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế7,304m2
58Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế26,187m2
59Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế4,658m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,205m2
61Lát nền, sàn đá granit mầu đỏ đun lát qua cửa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,09m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế0,25tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế37,299m2
64Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế250kg
65Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,152tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,431m2
67Lam chắn nắng Austrong hình hộp chữ nhật, chất liệu nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề măt phủ sơn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế83,52m2
68Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
69Nắp bịt đầu lam chắn nắng bằng thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế144cái
70Lắp dựng cửa lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế144m2
71Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,12tấn
72Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế4,865m2
74Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế120kg
75Bản lềTheo hồ sơ thiết kế4cái
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế149,352m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,247m3
78Xây các chi tiết trang trí bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,097m3
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,387m3
80Gia công thép trong cộtTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
81Lắp đặt cấu kiện thép trong cộtTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế119,607m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,112m2
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế171,1m
85Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế90m
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế140,611m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế237,022m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế187,644m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,7m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,194m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế399,486m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.066,367m2
93Ốp tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,23m2
94Trát trụ cột lớp lót trước khi ốp gạch trang trí vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,6m2
95Ốp gạch Inax trang trí cột trụTheo hồ sơ thiết kế49,6m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.569,845m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế670,898m2
98Rải Nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế2,078100m2
99Bê tông nền bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,439m3
100Bê tông nền bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,418m3
101Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,659100m3
102Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế265,509m2
103Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,714m2
104Mài nhẵn, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn nền phòng hội trường thể thao trong nhàTheo hồ sơ thiết kế236,118m2
105Thi công khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế76,5m
106Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (nhân công vận dụng công tác SA.11821)Theo hồ sơ thiết kế236,118m2
107Sơn chống thấm nền ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế236,1181m2
108Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)Theo hồ sơ thiết kế236,1181m2
109Quét sika chống thấm hành lang tầng 2Theo hồ sơ thiết kế177,892m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế177,892m2
111Xây xương gạch không nung 2 lỗ 220 cao 150 hành lang tầng 2Theo hồ sơ thiết kế19,916m3
112Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế132,773m2
113Quét Sika chống thấm tầng máiTheo hồ sơ thiết kế166,043m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế166,043m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,642m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,058100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
119Xây chèn gạch không nung 2 lỗ trên tường thu hồi, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,45m3
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,365tấn
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,36tấn
122Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,725tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,6411m2
124Gia công giằng mái thép bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,283tấn
125Gia công giằng mái thép bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
126Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,283tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,161m2
128Gia công thanh gờ sống nócTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
129Lắp dựng thanh gờ sống nócTheo hồ sơ thiết kế0,308tấn
130Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,119tấn
131Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,119tấn
132Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ kẽm độ dày dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế3,735100m2
133Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế49,277md
134Gia công cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
135Gia công cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,151m2
137Lắp dựng cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,504m2
138Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
139Chốt móc khoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
140Thang nhôm chữ A 4,5mTheo hồ sơ thiết kế1cái
141Gia công dầm trần khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế1,009tấn
142Lắp dựng dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế1,009tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,81m2
144Thi công lắp đặt Trần tôn dày 0,25lyTheo hồ sơ thiết kế1,561100m2
145Thi công Trần hợp kim nhôm C-SHAPED STRONGEST (CBBS số 198.21)Theo hồ sơ thiết kế80,01m2
146Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế164,95m2
147Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường tiêu âm (Tấm thạch cao tiêu âm Gyptone. NRC=0.6) - Q4.2021Theo hồ sơ thiết kế136,306m2
148Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,889m3
149Lát đá granit mầu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,994m2
150Lát đá granit mầu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,204m2
151Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,563m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,563m2
153Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
154Gia công lan can bằng inox hộpTheo hồ sơ thiết kế0,094tấn
155Gia công râu thép phi 12 đặt sẵn trong cốn thangTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
156Lắp đặt cấu kiện râu thépTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
157Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế12,135m2
158Quả cầu InoxTheo hồ sơ thiết kế3quả
159Đào đất bậc sảnh, bồn hoa và tường chắn đầu bậc.Theo hồ sơ thiết kế4,457m3
160Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,476m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,035m3
162Rải bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế0,249100m2
163Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,73m3
164Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,157m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,0724m3
166Lát đá granit màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,382m2
167Ốp đá granit mầu đen, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,008m2
168Đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế1,479m3
169Gia công con sơn bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
170Lắp dựng con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
171Ốp đá granit tự nhiên có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế0,84m2
172Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4 (Đã bao gồm phụ kiện và ngân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế19,784m2
173Gia công khung thép đỡ ô gạch thông gióTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
174Lắp dựng khung thépTheo hồ sơ thiết kế28,46m2
175Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế25,76m2
176Sơn tường gạch bánh ú bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,46m2
177Sơn tường gạch bánh ú bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,46m2
178Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,741tấn
179Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế56,432m2
180Gia công ống inox cắm cờTheo hồ sơ thiết kế0,0002tấn
181Chữ + dấu hộp Inox (350x30) gắn lan can bằng vít và keo chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
182Lô gô aluminiumTheo hồ sơ thiết kế2cái
183Bảng tênTheo hồ sơ thiết kế1cái
184Gia công hệ khung sân khấuTheo hồ sơ thiết kế1,539tấn
185Lắp dựng khung sân khấuTheo hồ sơ thiết kế1,539tấn
186Sàn gỗ Pergo. Thành phần gỗ công nghiệp cốt gỗ HDF kháng ẩm. Kích thước từng thanh D1200xR190xC8 mm. Đặc tính chống trầy xước, chống bám bụi, cứng rắn chống cong vênh (lắp dựng, phụ kiện hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế49,9098m2
187Thảm trải sàn nỉ dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế49,91m2
188Trải thảm sànTheo hồ sơ thiết kế0,499100m2
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2871m3
190Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,041m3
191Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,246m3
193Gia công cột bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
194Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,3491m2
196Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
197Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
198Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,178tấn
199Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,178tấn
200Lợp mái tôn dày 0.45 lyTheo hồ sơ thiết kế0,394100m2
201Rải nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,431100m2
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,31m3
203Lát sàn đá xẻ (300x300x50), vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,1m2
204Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
205Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế2,728m2
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,2641m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,061m3
208Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,004100m2
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,243m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
211Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,96m3
212Bu lông cờ liên kết máy trụTheo hồ sơ thiết kế8cái
213Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
214Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
215Lắp đặt gen nhựa xoắn HDPE D25/20Theo hồ sơ thiết kế38m
216Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
217Lắp đặt Đèn pha led P=250WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
218Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
219Con sơn đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
221Lắp đặt các aptomat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
222Lắp đặt cầu dao 3 pha 60 AmpeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
223Lắp đặt các aptomat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế6cái
224Lắp đặt các aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
225Lắp đặt các aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế7cái
226Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế11cái
227Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
228Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế1cái
229Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 8-12 MODULETheo hồ sơ thiết kế3hộp
230Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế23cái
231Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m đôi 2x18wTheo hồ sơ thiết kế16bộ
232Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m đơn 1x9wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
233Lắp đặt quạt trần 3 cánh Vinawind sải cánh 1400MM. P=75WTheo hồ sơ thiết kế21cái
234Lắp đặt đèn led Panel 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
235Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/PVC (4x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
236Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế58m
237Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế330m
238Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế750m
239Lắp đặt ống gen cứng PVC D40Theo hồ sơ thiết kế15m
240Lắp đặt ống gen cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế56m
241Lắp đặt ống gen cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế610m
242Lắp đặt luồn dây điện loa đài - ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế50m
243Lắp đặt cút PVC - D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
244Lắp đặt tê PVC - D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
245Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế52m3
246Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,494100m3
247Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mmTheo hồ sơ thiết kế8cọc
248Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế8cọc
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế56m
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,52100m3
251Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế155m
252Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,8mTheo hồ sơ thiết kế5cái
253Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mTheo hồ sơ thiết kế5cái
254Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế93cái
255Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế3m
256Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế3m
257Hộp kiểm tra, đo điện trở suất của đất, KT 200x200mm; vỏ InoxTheo hồ sơ thiết kế1hộp
258Đào móng chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế9,49m3
259Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,49m3
260Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế0,43100 m
261Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
262Lắp đặt cút HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
263Lắp đặt tê HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
264Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
265Lắp đai khởi thuỷ D90/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
266Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
267Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,6251m3
268Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,094m3
269Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
270Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,149m3
271Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,024m3
272Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,002100m2
273Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
274Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,877m2
275Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,236m3
276Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,002100m3
277Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,01100m3/1km
278Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,002100m3/1km
279Lắp đặt kép nối D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
280Lắp đặt van cửa đồng hồ D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
281Lắp đặt van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
282Lắp đặt van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
283Lắp đặt zacco D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
284Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ thiết kế58cái
285Lắp đặt đồng hồ đo nước loại D15Theo hồ sơ thiết kế1cái
286Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
288Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
289Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
290Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế14cái
291Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
292Lắp đặt cút ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế7cái
293Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/20Theo hồ sơ thiết kế4cái
294Lắp đặt tê nhựa D25/20Theo hồ sơ thiết kế8cái
295Lắp đặt tê nhựa D50/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
296Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
297Lắp đặt van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
298Lắp đặt van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
299Lắp đặt zacco D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
300Lắp đặt zacco D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
301Lắp đặt côn thu D50/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
302Lắp đặt côn thu D25/20Theo hồ sơ thiết kế3cái
303Lắp đặt măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
304Lắp đặt măng sông D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
305Lắp đặt măng sông D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
306Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
307Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
308Lắp đặt hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế4cái
309Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
310Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
311Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
312Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
313Lắp đặt phễu thu nước D90 + con thỏ D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
314Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
315Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangTheo hồ sơ thiết kế1bể
316Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Class1Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
317Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo hồ sơ thiết kế0,34100m
318Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Class1Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
319Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Class1Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
320Lắp đặt cút nhựa 135 D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
321Lắp đặt cút nhựa 135 D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
322Lắp đặt cút nhựa 135 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
323Lắp đặt cút nhựa 135 D48Theo hồ sơ thiết kế21cái
324Lắp đặt tê nhựa 45 D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
325Lắp đặt tê nhựa 45 D110/48Theo hồ sơ thiết kế3cái
326Lắp đặt tê nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
327Lắp đặt tê nhựa 45 D90/48Theo hồ sơ thiết kế2cái
328Lắp đặt tê nhựa 45 D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
329Lắp đặt côn mở D48/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
330Lắp đặt tê nhựa 90 D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
331Lắp đặt tê nhựa 90 D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
332Lắp đặt Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
333Lắp đặt măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
334Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
335Lắp đặt măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
336Lắp đặt măng sông D48Theo hồ sơ thiết kế2cái
337Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
338Lắp đặt tê kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
339Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,13100m
340Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,2100m
341Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
342Lắp đặt cút nhựa 135 D90Theo hồ sơ thiết kế29cái
343Lắp đặt tê nhựa 45 D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
344Lắp đặt tê nhựa 45 D90/110Theo hồ sơ thiết kế4cái
345Quả cầu lọc rác D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
346Quả cầu lọc rác D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
347Lắp đặt chếch 135 D60Theo hồ sơ thiết kế4cái
348Lắp đặt thoát sàn 110Theo hồ sơ thiết kế2cái
349Đào bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế21,658m3
350Đất cấp III (70%)Theo hồ sơ thiết kế15,161m3
351Đất cấp IV (30%)Theo hồ sơ thiết kế6,497m3
352Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,7581m3
353Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,3251m3
354Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,144100m3
355Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,062100m3
356Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
357Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
358Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
359Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0104100m2
360Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
361Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,546m3
362Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
363Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
364Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,117tấn
365Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,67m3
366Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,103100m2
367Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
368Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
369Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,055m3
370Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,665m2
371Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,665m2
372Lắp đặt ống nhựa D125Theo hồ sơ thiết kế0,016100m
373Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế0,004100m
374Lắp đặt tê nhựa D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
375Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,387m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,078100m3
377Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,065100m3
378Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,078100m3/1km
379Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,065100m3/1km
380Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,078100m3/1km
381Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,065100m3/1km
382San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,143100m3
D BỂ PCCC
1Đào bể PCCCTheo hồ sơ thiết kế59,84m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,56m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,712m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,074100m2
6Ván khuôn gỗ đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
7Ván khuôn gỗ thành bểTheo hồ sơ thiết kế0,624100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,94tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,761tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,522m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,087100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,663tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
16Lắp dựng tấm đan mặt bểTheo hồ sơ thiết kế8cái
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,72m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,6m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,022m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,006m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,299100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,18100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,299100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,18100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,299100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,18100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế0,479100m3
E NGOẠI THẤT
1Đào đất xây kèTheo hồ sơ thiết kế18,922m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,129100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,057100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,015100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,285100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,003100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế0,057100m3/1km
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,003m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,301m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,454m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,146100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,751100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế0,057100m
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,239m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,069m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,691m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,058100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,106tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế481 cấu kiện
21Rải Nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế2,454100m2
22Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,176m3
23Lát đá xẻ (300x300x50) , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế245,37m2
24Rải Nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế3,129100m2
25Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,902m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3kmTheo hồ sơ thiết kế0,391100m3
27Lát đá xẻ 300x300x50 , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế312,88m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,5451m3
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,228m3
30Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,484m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,833m3
32Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế1,21m3
33Đục thành cống (đã có) hạ cốt nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế0,783m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,4711m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,89m3
36Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế71,2m
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,157m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,1281m3
39Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,729m3
40Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,946m3
41Lát đá bậc chênh cos, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,716m2
42Lát đá bậc chênh cos, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,593m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,015m3
44Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7 KmTheo hồ sơ thiết kế0,031100 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1KL đào đất chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế52,8m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế15,661m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,372100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,156100m3
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9lyTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 dày 2.5lyTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 dày 2.6lyTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
8Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kgTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
9Cút thép D80Theo hồ sơ thiết kế8cái
10Cút thép D65Theo hồ sơ thiết kế12cái
11Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế10cái
12Cút thép D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
13Tê thép D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
14Tê thép D65Theo hồ sơ thiết kế6cái
15Tê thép D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Côn thép D80x65Theo hồ sơ thiết kế4cái
17Côn thép D80x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
19Côn thép D65x50Theo hồ sơ thiết kế5cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,318m2
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế1,44100m
22Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
23Ống gân xoắn HDPE 40/30Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
24Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
25Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
26Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
29Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
30Rọ hút lọc rác D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Y lọc Benvina D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Khớp nối mềm D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
36LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
37Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế4cặp bích
38Bích thép D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
39Van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Bộ chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Bộ hiển thị mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
42Que thăm mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
43Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
44Ống nhựa luồn dây D16Theo hồ sơ thiết kế40m
45Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12bình
46Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế12bình
47Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh cháyTheo hồ sơ thiết kế6bộ
48Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế10bộ
49Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
50Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế5cái
51LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1450X650X200Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Búa phá dỡ kính cứu nạn thoát hiểm, trọng lượng 3,0kgTheo hồ sơ thiết kế1Cái
54Kìm cộng lực bằng thép Chrome Vanadium; L= 90 cm, trọng lượng: 1,5kgTheo hồ sơ thiết kế1Cái
55Cưa tay bằng hợp kimTheo hồ sơ thiết kế1Cái
56Xà beng thép Chrome Vanadium, trọng lượng: 1,8kgTheo hồ sơ thiết kế1Cái
57Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
58Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
59Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
61Đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế0,810 đầu
62Đế đầu báo và đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,810 đầu
63Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế3hộp
64Chuông báo cháy FBB-150ITheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
65Đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
66Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,65 nút
67Đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
68Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
69Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mmTheo hồ sơ thiết kế80m
70Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế100m
71Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Theo hồ sơ thiết kế90m
72Ống nhựa luồn dây tròn cứng D20Theo hồ sơ thiết kế70m
73Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế90hộp
74Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế30cái
75Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
76Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
77Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
78Hộp đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế1hộp
79Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng Led , luu điện 1-3 hTheo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
80Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Bóng Led , luu điện 1-3 hTheo hồ sơ thiết kế2,25 đèn
81Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
82Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16Theo hồ sơ thiết kế130m
83Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế20cái
84Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
85Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế50hộp
G THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP50-200/11.
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm.
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo hồ sơ thiết kế1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel. Model đầu bơm Windy KPR50-200/11. Model động cơ QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2lyTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.105594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8211188E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.277.200 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.277.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
3 Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây; - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->