Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166864-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 21:21:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,267,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Ngoài ra nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục công việc tương tự các hạng mục của gói thầu đang tham dự để chứng minh kinh nghiệm đã thi công tương tự các hạng mục công việc chính của gói thầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào đất 0,4-1,25M3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN
- Đặc điểm thiết bị trạm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến đường Diện - Đại Đình
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Lâm An + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Tam Dương (thẩm tra)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.833.184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất không thích- Cấp đất I11,5755100m3
2Đào móng - Cấp đất II4,2584100m3
3Đào rãnh - Cấp đất II17,4154100m3
4Phá dỡ - Kết cấu bê tông217,29m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch265,43m3
6Vận chuyển các vật liệu thải ra bãi đổ380,76510m³/1km
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,956,0644100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,984,8083100m3
9Mua đất đắp K958,2919100m3
10Mua đất đắp K986,7489100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới3,9314100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4491,424m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8%, vận chuyển, thảm)2,0733100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6 cm(Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8%, vận chuyển, thảm)43,7821100m2
5Bê tông nền, M150, đá 2x4282,63m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2133,5928100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5%; vận chuyển; thảm)87,7374100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng - Cấp đất III0,4m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x20,36m3
3Mua cột đỡ biển báo D88.3mm6,6m
4Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m2Biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm2cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm20m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
E Rãnh xây gạch B40: L = 2478m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4215,586m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4215,586m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75512,946m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753.072,72m2
5Ván khuôn móng dài11,151100m2
6Bê tông M200, đá 1x2163,548m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp22,302100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép đường kính 7,9048tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, cốt thép đường kính >10 cm17,5938tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250297,36m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn2.478cấu kiện
F Rãnh xây gạch B60: L =80m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤48,56m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x412,88m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7520,08m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75115,2m2
5Ván khuôn móng dài0,36100m2
6Bê tông, M200, đá 1x25,28m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,944100m2
8Cốt thép 0,4655tấn
9Cốt thép fi 100,3584tấn
10Cốt thép fi 140,9776tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x213,6m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn80cấu kiện
G Rãnh chịu lực B60; L= 22m
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,376m3
2Ván khuôn0,968100m2
3Bê tông , bê tông M200, đá 1x213,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,2596100m2
5Cốt thép 0,128tấn
6Cốt thép fi 100,0986tấn
7Cốt thép fi 140,2688tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x23,74m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn22cấu kiện
H Sửa chữa rãnh B40; L= 391m
1Ván khuôn móng dài1,7595100m2
2Bê tông, M200, đá 1x225,806m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn3,519100m2
4Cốt thép 1,2473tấn
5Cốt thép fi 122,7761tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x246,92m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn391cấu kiện
I Hố ga đấu nối cống D80: 2 CHIẾC
1Đào móng - Cấp đất III0,3492100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,62m3
3Ván khuôn móng dài0,0442100m2
4Bê tông móng M200, đá 2x40,94m3
5Bê tông, M200, đá 1x20,42m3
6Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,62m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7513,36m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x20,236m3
9Cốt thép hố ga0,0212tấn
10Gia công thang sắt0,0272tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn4cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông4đoạn ống
13Mua ống cống dài 1m,cống D8002ống
J ĐẢM BẢO ATGT
1Cây tre làm barie, ĐK 10cm92m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,24m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1584100m2
4Bê tông M100, đá 1x2, PCB301,188m3
5Dây nối cọc tiêu1.600m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)2cái
7Biển báo công trường, loại 0.3*(1.5+0.8) m2cái
8Biển báo tam giác, cạnh 70cm6cái
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ0,0341tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ3,624m2
11Cờ hiệu+ còi4Chiếc
12Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công , một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7)60ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Ngoài ra nhà thầu có thể đính kèm các hợp đồng công trình khác có hạng mục công việc tương tự các hạng mục của gói thầu đang tham dự để chứng minh kinh nghiệm đã thi công tương tự các hạng mục công việc chính của gói thầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ (Chứng minh bằng các Bằng cấp);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02(Hai) gói thầu tương tự đang xét thầu; hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 02 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 cán bộ Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Tính theo ngày tốt nghiệp đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng bảng kê khai lý lịch);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw chiếc1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW chiếc1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW chiếc1
4 Máy hàn≥ 23 KW chiếc1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l chiếc1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l chiếc1
7 Máy đào đất 0,4-1,25M3 chiếc1
8 Ô tô tự đổ≥ 5tấn chiếc1
9 Ô tô tự đổ ≥10T chiếc1
10 Ô tô tưới nước 5m3 chiếc1
11 Đầm cóc chiếc1
12 Máy ủi chiếc1
13 Máy lu bánh thép 10T chiếc1
14 Máy lu bánh thép 10T chiếc1
15 Máy lu rung tự hành 25T chiếc1
16 Máy nén khí chiếc1
17 Máy tưới nhựa chiếc1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông máy1
19 Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN trạm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->