Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G38 - ĐC, bao gồm mở rộng TBA 220 kV Nông Cống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212703-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G38 - ĐC, bao gồm mở rộng TBA 220 kV Nông Cống
Số hiệu KHLCNT 20201245005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:19:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,333,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,586,660,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi sáu triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37999E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.533.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.066.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và mở rộng trạm biến áp hoặc 01 công trình xây lắp đường dây và 01 công trình xây mới/mở rộng trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và mở rộng trạm biến áp hoặc 01 công trình xây lắp đường dây và 01 công trình xây mới/mở rộng trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị chở cột thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị vận tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ben
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe téc
- Đặc điểm thiết bị chở nhiên lieu + nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị từ 25-100 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi + máy đào
- Đặc điểm thiết bị ủi, đào
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 7
9-Đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy
- Đặc điểm thiết bị uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 5
12-Biến thế
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị diezel
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo bánh xích
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy
- Đặc điểm thiết bị kéo rải dây
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy
- Đặc điểm thiết bị ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bộ thiết bị
- Đặc điểm thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ G38 - ĐC, bao gồm mở rộng TBA 220 kV Nông Cống
Đường dây 220 kV Trạm cắt Nậm Sum - Nông Cống
270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. +Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 có địa chỉ tại Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Năng lượng, có địa chỉ tại số 6 Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc – Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. +Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả BPTCTC để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. Các cá nhân của nhà thầu tham gia dự án phải có chữ ký số để thực hiện nhiệm vụ ký nhật ký thi công điện tử và hồ sơ nghiệm thu điện tử trên IMIS 2.0 đầy đủ kể từ ngày 15/02/2022 (theo quy định tại công văn số 298/EVNNPT-QLXD+QLĐT+ĐT ngày 25/01/2022 của EVNNPT về việc triển khai áp dụng chữ ký số đối với nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử các công trình đầu tư xây dựng). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.586.660.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. +Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc Địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T50-53 (VT 224)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT877,8629m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT754,2629m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT721,736m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT622,336m3
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-43 (VT 225)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,1734m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,2134m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT128,123m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT88,363m3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 226)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT456,0507m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT408,2107m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT107,366m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT72,974m3
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 227)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT612,0979m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT564,2579m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT322,207m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT287,815m3
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 228)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT871,5506m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT804,1106m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT387,127m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT337,359m3
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 229)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT403,2864m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT238,3056m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT574,152m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT373,652m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT323,884m3
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 230)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT703,77m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT613,05m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT165,128m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT95,216m3
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-43 (VT 231)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,1734m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,2134m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT328,334m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT288,574m3
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 232)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT782,2002m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT729,3602m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,048m3
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 233)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT871,5506m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT804,1106m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT490,549m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT440,781m3
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 234)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,5561m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT404,7161m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT367,043m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT332,651m3
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 235)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT433,5684m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT385,7284m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT219,06m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT184,668m3
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 236)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT703,77m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT613,05m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT676,221m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT606,309m3
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 237)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,5561m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT404,7161m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT413,826m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT379,434m3
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 238)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT326,5421m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT126,014m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT404,7161m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT431,03m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,638m3
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 239)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT527,437m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT479,597m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT256,438m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT222,046m3
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T54-61 (VT 240)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,88m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT168,16m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT711,8kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.874,48kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.371,24kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.308,507m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.124,467m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,752m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT152,288m3
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 241)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT229,14m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,452m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT574,152m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT775,933m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT726,165m3
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 242)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77,9076m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT563,6844m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
12Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT574,152m3
13Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
15Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT438,134m3
16San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT388,366m3
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 243)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT98,1918m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT417,2064m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
12Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT462,5582m3
13Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
14Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
15Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT300,222m3
16San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT262,174m3
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 244)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT456,0507m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT408,2107m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT196,334m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT161,942m3
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 245)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT895,608m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT828,168m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT606,423m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT556,655m3
W PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T50-53 (VT 246)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.314,1827m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.190,5827m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT505,795m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT406,395m3
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 247)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT433,5684m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT385,7284m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT110,6m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76,208m3
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T50-53 (VT 248)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT949,6977m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT826,0977m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT99,4m3
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 249)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT307,8m3
9Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT259,96m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT325,859m3
13San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT291,467m3
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-53 (VT 250)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT90,48m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT397,52kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.194kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT207,9896m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT609,3484m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT714,778m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT472,545m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT394,185m3
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 251)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT640,8827m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT593,0427m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT621,396m3
15San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT587,004m3
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T37-39 (VT 252)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,16m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT178,92kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.535,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.043,16kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT54,4802m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT287,4788m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT303,079m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT195,965m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT170,533m3
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 253)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT847,464m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT756,744m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT718,054m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT648,142m3
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 254)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT456,0507m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT408,2107m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT157,064m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT122,672m3
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-53 (VT 255)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT90,48m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT397,52kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.194kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.249,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.090,341m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT987,781m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT78,36m3
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 256)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT902,3493m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT834,9093m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT134,765m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT84,997m3
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-51 (VT 257)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,24m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT81,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT369,64kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.682,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT264,5568m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT507,0672m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT679,064m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22,472m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,425m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT623,337m3
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-45 (VT 258)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.020,768m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT940,968m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT677,193m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT615,065m3
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T50-53 (VT 259)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT923,2837m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT799,6837m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT846,652m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT747,252m3
AK PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 260)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT801,528m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT748,688m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.150,676m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.112,628m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,034m3
17Đào móng kè và rãnh thoát nước đá c4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,832m3
18Đào móng kè và rãnh thoát nước, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,832m3
19Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
20Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-45 (VT 261)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT206,914m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT427,728m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT554,842m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT292,424m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,296m3
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-43 (VT 262)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT44,7981m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT407,3753m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT396,2134m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT457,65m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT417,89m3
AN PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T54-57 (VT 263)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,92m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT153,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT718,6kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.406,04kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.973,52kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT669,5841m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT512,0349m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.014,099m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,848m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT597,415m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT457,743m3
AO PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 2T56-45/2T46-45 (VT 264)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT77,94m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT477,94kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.115,66kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.813,04kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT465,2887m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT378,5087m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.274,902m3
15San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.205,794m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT114,5584m3
17Xây móng kè đá hộcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,5178m3
18Xây kè đá mái dốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,3695m3
19Đào móng kè và rãnh thoát nước đá c4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT184,4502m3
20Đào móng kè và rãnh thoát nước, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT184,4502m3
21Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
22Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 265)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT215,9296m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT330,2884m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT493,378m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT655,643m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT617,595m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,7688m3
17Đào móng kè và rãnh thoát nước đá c4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,65m3
18Đào móng kè và rãnh thoát nước, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,65m3
19Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
20Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-43 (VT 266)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT47,88m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT227,6kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.900kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.318,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT50,2368m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT487,7175m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT481,9943m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT185,268m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT145,508m3
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 267)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,16m3
9Đào đá hố móng, đá cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT380,776m3
10Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
11Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT636,216m3
12Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
13Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
14Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.855,784m3
15San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.785,872m3
16Xây rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT44,7876m3
17Đào móng kè và rãnh thoát nước đá c4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT82,6848m3
18Đào móng kè và rãnh thoát nước, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT82,6848m3
19Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
20Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,375m3
AS PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 268)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT768,7897m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT720,9497m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
AT PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 2TB18x5.0x4.5 (VT 269)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,93m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT210,24m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.336,22kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.366,84kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.191,38kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.281,5662m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.052,3962m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,194m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT170,976m3
AU PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41N (VT 270)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT346,72kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 8BL48Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT350,2222kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT453,4524m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT400,6124m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT42,32m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT71,456m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,52m3
AV PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 271)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT703,77m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT613,05m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT506,084m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT436,172m3
AW PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 272)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT527,437m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT479,597m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
AX PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 273)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT628,5447m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT575,7047m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT167,584m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT129,536m3
AY PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB17x15-3.5-7.375C (VT 274)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,98m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT201,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT909,16kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7.820,13kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.876,73kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT874,7294m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT647,4294m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT224,992m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,308m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,7577m3
AZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T60-61 (VT 275)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,88m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT174,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT766,8kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.874,48kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.003,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.141,148m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.950,828m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,752m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT158,568m3
BA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T55-53 (VT 276)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT104,08m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT534,768kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.129,76kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.319,8kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.541,009m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.424,849m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT274,37m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT104,734m3
14San gạt đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT262,944m3
15Xây móng kè đá hộcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26m3
16Xây kè đá mái dốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22m3
17Cát vàng chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3m3
18Đá dăm chèn lỗ thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3m3
BB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 2TB18x5.0x5.0 (VT 277)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,93m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT213,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.350,62kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.366,84kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6.789,18kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.555,3095m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.323,2595m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,194m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT173,856m3
BC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-51N (VT 278)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,24m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT81,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT369,64kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.682,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT899,9515m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT807,3915m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT62,72m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29,84m3
BD PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 279)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT785,8334m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT737,9934m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
BE PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 280)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT785,8334m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT737,9934m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
BF PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T41-39 (VT 281)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,72m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,68kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.574,96kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.153,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT686,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT693,3333kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT566,7418m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT518,9018m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,448m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34,392m3
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-41 (VT 282)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45,44m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT246,4kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.733,64kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.747,64kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT892,3868m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT839,5468m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,792m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,048m3
BH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-49 (VT 283)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80,32m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT412,04kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.245,4kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.527,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT508,2m3
9Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT417,48m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,808m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT748,458m3
13San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT678,546m3
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T46-45 (VT 284)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT70,96m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT415,24kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.112,48kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.728,44kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT436,968m3
9Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT357,168m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT517,506m3
13San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT455,378m3
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T50-53 (VT 285)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12,08m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT111,52m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT599,2kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.948kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.745,56kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT654,428m3
9Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT530,828m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24,2m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT615,234m3
13San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT515,834m3
BK PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB17x15-3.5-6.925C (VT 286)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,97m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT201,11m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,74kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7.955,35kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.608,71kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT831,9214m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT604,8414m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT224,992m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,088m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,7577m3
BL PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB14x12-3.5-5.425C (VT 287)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,16m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT117,57m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT622,55kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.365,99kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.415,58kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,4kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL56Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT483,2323kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT576,5352m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT441,8052m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT151,552m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,822m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4579m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT217,8015m2
BM PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 2TB18x5.0x5.0 (VT 288)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18,93m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT213,12m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.350,62kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.366,84kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6.789,18kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.555,3095m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.323,2595m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,194m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT173,856m3
BN PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 4T45-45 (VT 289)
1Bê tông lót móng M50 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,84m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT58,6m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT352,868kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.081,24kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.971,6kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT436,968m3
9Đào đá rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,912m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT369,528m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17,672m3
12Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,509m3
13San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT92,741m3
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng 2TB16x4.0x4.5 (VT 290)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,61m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT162,88m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.168,39kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.648,21kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.769,4kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đá hố móng, đá cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT549,792m3
9Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT373,302m3
10Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT42,054m3
11Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT806,283m3
12San gạt đá cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT671,847m3
BP PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB17x15-3.5-6.925C (VT 291)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,97m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT201,11m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,74kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7.955,35kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.608,71kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT974,6792m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT747,5992m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT224,992m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,088m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,7577m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT315,6761m2
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB17x15-3.5-6.925C (VT 292)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,97m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT201,11m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,74kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7.955,35kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4.608,71kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT974,6792m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT747,5992m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT224,992m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,088m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT142,7577m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT315,6761m2
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB21x19-3.5-7.9C (VT 293)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,53m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT421,81m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.409,91kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.297,15kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8.825,15kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.614,2796m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.151,9396m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT345,312m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT117,028m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT368,4351m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT477,0521m2
BS PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB21x19-3.5-7.9C (VT 294)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,53m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT421,81m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.409,91kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.297,15kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8.825,15kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.614,2796m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.151,9396m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT345,312m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT117,028m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT368,4351m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT250,2532m2
BT PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB24x22-3.5-11.2C (VT 295)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,19m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT518,54m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.615,34kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT19.250,38kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7.064,99kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.192,96kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.205,0101kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.089,6251m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.517,8951m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,352m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT119,378m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,7392m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT668,2513m2
BU PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB22x20-3.5-12.4C (VT 296)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT44,32m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT428,28m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.425,72kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.100,54kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5.989,78kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT898,08kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 16BL72Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT907,1515kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.765,9282m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.293,3282m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT379,392m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT93,208m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT403,6031m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT568,6517m2
BV PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB24x22-3.5-16.3C (VT 297)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT651,82m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.002,88kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.115,53kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11.227,28kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.089,6251m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.384,4051m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,352m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT252,868m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,7392m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT668,2513m2
BW PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB24x22-3.5-16.3C (VT 298)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT53,4m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT651,82m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.002,88kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.115,53kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11.227,28kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.089,6251m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.384,4051m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT452,352m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT252,868m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT478,7392m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT669,2513m2
BX PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Móng MB21x19-3.5-7.9C (VT 299)
1Bê tông lót móng M100 đá 4x6Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40,53m3
2Bê tông lót móng M200 đá 2x4Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT421,81m3
3Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.409,91kg
4Cốt thép móng phi Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.297,15kg
5Cốt thép móng phi > 18Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8.825,15kg
6Gia công bu lông neo (Khối lượng chưa mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.372,8kg
7Lắp đặt bu lông neo (Khối lượng đã mạ kẽm) 32BL64Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.386,6667kg
8Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.614,2796m3
9Đào đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
10Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.151,9396m3
11Đắp đất mặt móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT345,312m3
12Lấp đất rãnh tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,728m3
13Đất thừa san ra bãi thảiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT117,028m3
14Đệm cát gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT368,4351m3
15Rải vải địa gia cố đáy móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT521,8519m2
BY PHẦN ĐƯỜNG DÂY: PHẦN CỘT: Khối lượng cột đã mạ kẽm (đã trừ cắt vát, đục lỗ) (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Cột néo 2 mạch cao 32m: N222B-32 (VT 224)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 35m: Đ222B-35 (VT 225)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222B-48 (VT 226)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222B-48 (VT 227)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 56m: Đ222C-56 (VT 228)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.986,2412kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222C-51 (VT 229)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.931,5784kg
7Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 230)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 35m: Đ222B-35 (VT 231)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 54m: Đ222B-54 (VT 232)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24.988,7759kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 56m: Đ222C-56 (VT 233)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.986,2412kg
11Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 234)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 235)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
13Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 236)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
14Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 237)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
15Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 238)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
16Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 239)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
17Cột néo 2 mạch cao 32m: N222B-32 (VT 240)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
18Cột đỡ 2 mạch cao 56m: Đ222B-56 (VT 241)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27.270,6171kg
19Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222D-51 (VT 242)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28.303,5232kg
20Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222D-38 (VT 243)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT17.273,3748kg
21Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222B-48 (VT 244)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20.630,0103kg
22Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222C-51 (VT 245)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.931,5784kg
23Cột néo 2 mạch cao 32m: N222B-32 (VT 246)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
24Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 247)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
25Cột néo 2 mạch cao 41m: N222A-41 (VT 248)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
26Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 249)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
27Cột néo 2 mạch cao 36m: N222B-36 (VT 250)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.598,5524kg
28Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 251)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
29Cột đỡ 2 mạch cao 33m: Đ222B-33 (VT 252)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12.085,8794kg
30Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 253)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
31Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222B-51 (VT 254)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
32Cột néo 2 mạch cao 41m: N222A-41 (VT 255)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
33Cột đỡ 2 mạch cao 44m: Đ222D-44 (VT 256)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.344,7006kg
34Cột đỡ 2 mạch cao 56m: Đ222D-56 (VT 257)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38.054,3304kg
35Cột néo 2 mạch cao 47m: N222A-47 (VT 258)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34.113,3271kg
36Cột néo 2 mạch cao 47m: N222B-47 (VT 259)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37.845,2679kg
37Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222C-48 (VT 260)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.452,8259kg
38Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 261)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
39Cột đỡ 2 mạch cao 35m: Đ222B-35 (VT 262)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
40Cột néo 2 mạch cao 47m: N222C-47 (VT 263)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48.794,4631kg
41Cột néo 2 mạch cao 47m: N222A-47 (VT 264)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34.113,3271kg
42Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222C-42 (VT 265)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.090,2642kg
43Cột đỡ 2 mạch cao 35m: Đ222B-35 (VT 266)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13.437,9681kg
44Cột néo 2 mạch cao 36m: N222A-36 (VT 267)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.685,0298kg
45Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222B-51 (VT 268)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
46Cột néo 2 mạch cao 41m: N222C-41 (VT 269)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT41.024,634kg
47Cột đỡ 2 mạch cao 33m: Đ222B-33 (VT 270)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12.085,8794kg
48Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 271)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
49Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 272)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
50Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222C-38 (VT 273)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.802,9242kg
51Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222B-51 (VT 274)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
52Cột néo 2 mạch cao 32m: N222B-32 (VT 275)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
53Cột đỡ 2 mạch cao 51m: Đ222B-51 (VT 276)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.369,0498kg
54Cột néo 2 mạch cao 32m: N222C-32 (VT 277)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT33.724,8027kg
55Cột đỡ 2 mạch cao 44m: Đ222B-44 (VT 278)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.665,7948kg
56Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 279)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
57Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 280)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
58Cột đỡ 2 mạch cao 42m: Đ222B-42 (VT 281)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16.913,1164kg
59Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222C-48 (VT 282)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.452,8259kg
60Cột néo 2 mạch cao 32m: N222A-32 (VT 283)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT23.156,9276kg
61Cột néo 2 mạch cao 41m: N222A-41 (VT 284)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT29.126,0014kg
62Cột néo 2 mạch cao 32m: N222B-32 (VT 285)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25.219,3481kg
63Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222C-48 (VT 286)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT22.452,8259kg
64Cột đỡ 2 mạch cao 38m: Đ222B-38 (VT 287)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14.898,6298kg
65Cột néo 2 mạch cao 32m: N222C-32 (VT 288)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT33.724,8027kg
66Cột đỡ 2 mạch cao 44m: Đ222C-44 (VT 289)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18.596,8726kg
67Cột néo 2 mạch cao 32m: N222C-32 (VT 290)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT33.724,8027kg
68Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222D-48 (VT 291)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.168,223kg
69Cột đỡ 2 mạch cao 48m: Đ222D-48 (VT 292)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.168,223kg
70Cột néo 2 mạch cao 36m: N222C-36 (VT 293)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39.285,9184kg
71Cột néo 2 mạch cao 36m: N222A-36 (VT 294)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT26.685,0298kg
72Cột néo 2 mạch cao 47m: N222B-47 (VT 295)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37.845,2679kg
73Cột néo 2 mạch cao 51m: N222A-51 (VT 296)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37.675,6725kg
74Cột néo 2 mạch cao 65m: N222C-65 (VT 297)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT88.136,1267kg
75Cột néo 2 mạch cao 65m: N222C-65 (VT 298)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT88.136,1267kg
76Cột néo 2 mạch cao 36m: N222C-36 (VT 299)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT39.285,9184kg
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: BIỂN SỐ VÀ BIỂN BÁO (Vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cung cấp và lắp đặt biển số trụXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76Bộ
2Cung cấp và lắp đặt bảng phân mạch và tên đường dâyXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76Bộ
3Cung cấp và lắp đặt bảng nguy hiểmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76Bộ
CA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt: 34 vị trí)
1Sản xuất cột báo hiệu (Cao 4,7m, fi 100)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cột
2Sản xuất biển báo hiệu đường 239Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,5m2
3Sản xuất biển báo hiệu đường 509Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,5m2
4Lắp đặt cột báo hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cột
5Lắp đặt biển báo hiệu 239Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cột
6Lắp đặt biển báo hiệu 509Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cột
CB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 224)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 225)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CD PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 226)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 227)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 228)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 229)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 230)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CI PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 231)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
CJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 232)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CK PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 233)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 234)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CM PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 235)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CN PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 236)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CO PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 237)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 238)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 239)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CR PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 240)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
CS PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 241)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CT PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 242)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CU PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 243)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CV PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 244)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CW PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 245)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
CX PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 246)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
CY PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 247)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
CZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 248)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
DA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 249)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 250)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
DC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 251)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DD PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 252)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DE PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 253)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
DF PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 254)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DG PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 255)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 256)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
DI PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 257)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 258)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DK PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 259)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DL PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 260)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DM PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 261)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DN PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 262)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DO PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 263)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DP PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 264)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 265)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DR PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 266)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DS PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 267)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DT PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 268)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DU PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 269)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
DV PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-1 (VT 270)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT376,8kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,28kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,464kg
DW PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 271)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DX PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 272)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DY PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 273)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
DZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 274)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 275)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 276)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 277)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
ED PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 278)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EE PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 279)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EF PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 280)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EG PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 281)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EH PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 282)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EI PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 283)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 284)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EK PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 285)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EL PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 286)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EM PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 287)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EN PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2 (VT 288)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EO PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 289)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EP PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS4-2 (VT 290)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT753,6kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,56kg
4Cọc tiếp đất mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
5Đóng cọc tiếp địaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT171kg
6Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,928kg
EQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 291)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
ER PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 292)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
ES PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 293)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
ET PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 294)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EU PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 295)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EV PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 296)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EW PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 297)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EX PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 298)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EY PHẦN ĐƯỜNG DÂY: Tiếp địa RS2B (VT 299)
1Thép tròn mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
2Kéo rải dây tiếp địa cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT75,36kg
3Tấm nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,14kg
4Bulong + đai ốcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,732kg
EZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY: KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, LẮP ĐẶT CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Kéo cáp nhôm lõi thép ACSR-330/43Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT387,784km
2Kéo dây chống sét TK70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT32,4153km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐL-7Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT180Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-7BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT216Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-12BXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐĐ-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ĐK-12Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT366Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo dây dẫn NĐ-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo vào pooctich NĐP16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét NSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT67Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét ĐSXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT45Chuỗi
14Tạ bù TB100Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6Cái
15Tạ bù TB150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12Cái
16Tạ bù TB200Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18Cái
17Chống sét van CSVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24Bộ
18Khung định vị cho dây dẫn KĐVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.976Cái
19Khung định vị cho dây dẫn lèo KĐVLXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT552Cái
20Chống rung cho dây dẫn CRddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3.144Quả
21Chống rung cho dây chống sét CRdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT264Quả
22ống nối dây dẫn ONddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT193,892ống
23ống nối dây chống sét ONdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,2077ống
24ống vá dây dẫn OvddXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38,7784ống
25Ông vá dây chống sét OVdcsXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,2415ống
FA PHẦN ĐƯỜNG DÂY: KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG, LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Rải căng dây cáp quang sét thủ công kết hợp cơ giới tiết diện dây Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.35,222km
2Khóa néo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.62Cái
3Khóa đỡ cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.49Cái
4Khóa lèo cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.39Cái
5Kẹp cáp quang trên cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.216Cái
6Chống rung cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.282Cái
7Ru lô cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.9Cuộn
8Hộp nối OPGW70/OFCXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.1Hộp
9Hộp nối OPGW70/OPGW70Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.9Hộp
10Giá đỡ hộp cáp quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT. Số lượng chi tiết từng vị trí được thể hiện trong tổng kê, bảng kê giao chéo.10Cái
FB PHẦN ĐƯỜNG DÂY: PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà hở ở độ cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9sợi
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m (sau lắp đặt)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1hệ thống
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76vị trí
5Thí nghiệm chống sét van 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT24bộ
FC PHẦN ĐƯỜNG DÂY: NỐI ĐẤT CÁC KẾT CẤU KIM LOẠI TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG TUYẾN (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lắp đặt kết cấu nối đất cho mái lợp; khung nhà; cột; dầm xà; vách tường bao bằng kim loại; hàng rào; khung cửa; hoa sắt bằng kim loại; cổng sắt; bồn nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT324bộ
2Lắp đặt kết cấu nối đất cho ăng ten tiviXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT89bộ
3Lắp đặt kết cấu nối đất cho dây phơi bằng kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT127bộ
FD MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ (3 pha)
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
4Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
5Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
6Biến dòng điện 220kV; 1phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9bộ
7Biến điện áp 220kV 1 phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
8Chống sét van 220kV; 1phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
9Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
FE MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Tủ công tơ M1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
2Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Công tơ cấp chính xác 0,5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
3Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện ápXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
4Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Bộ thử nghiệmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
5Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Phụ kiện, vỏ tủXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
FF MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Tủ điều khiển bảo vệ cho 02 đường dây 220kV đi NM Nậm SumXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
2Bộ chuyển đổi O/E đi kèm (lắp đặt trong tủ thông tin)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2cái
3Thiết bị bổ sung để hoàn thiện HT bảo vệ thanh cái 220kV hiện có phù hợp với sơ đồ điện chính sau mở rộng (gồm: cáp hạ áp, testswitch, hàng kẹp, dây đấu nối nội bộ tủ…)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
4Bộ định vị sự cố kèm các thiết bị, phụ kiện, phần mềm cần thiết để hoàn thiện HT định vị sự cố cho 02 đường dây 220kV đi NM Nậm SumXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
5Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4tủ
6Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2tủ
7Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng với HT ĐKMT và đồng bộ thời gian hiện có: - Ethernet SwitchXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
8Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng với HT ĐKMT và đồng bộ thời gian hiện có: - Phụ kiện đấu nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1cái
FG MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT34cái
2Sứ chuỗi 220kVXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6chuỗi
3Dây dẫn AAC-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,9100m
4Dây dẫn AC-300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,06100m
5Ống nhôm F160/148, 18 ống L=11m, 9 ống L=10mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT28,810 m
6Ống nhôm F160/148, 18 ống L=11m, 9 ống L=10m: Nắp bịt đầu ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18bộ
7Ống nhôm F160/148, 18 ống L=11m, 9 ống L=10m: Dây chống rung AAC-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,016100m
8Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT226bộ
9Trụ đỡ thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,84tấn
10Cáp kiểm traXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT99100m
11Đầu cáp kiểm tra loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT80đầu cáp
12Đầu cáp kiểm tra loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10đầu cáp
13Đầu cáp kiểm tra loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20đầu cáp
14Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5100m
15Đầu cáp kiểm tra loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10đầu cáp
FH MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: THÁO DỠ VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27bộ
2Ống nhôm F160/148, 9 ống L=11,3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10,1710 m
3Ống nhôm F160/148, 9 ống L=11,3: Nắp bịt đầu ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9bộ
4Ống nhôm F160/148, 9 ống L=11,3: Dây chống rung AAC-500Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7119100m
FI MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: THÁO DỠ VÀ LƯU KHO
1Biến dòng điện 220kV; 1phaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3bộ
2Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6bộ
FJ MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT250m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5mXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT130cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT900m
5Ke liên kết f10, l=300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT40cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT260bộ
7Đào đất cấp 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0848100m3
8Lấp đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,0848100m3
FK MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Vật liệu cho cách lắp (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT152m
2Cút 90o cho ống PVC f60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT86bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT54bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT168m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12m
6Đầu cốt đồng f14Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT220cái
7Kẹp ép dây vào trụXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT132bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT430bộ
FL MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Tủ thiết bị 19" - TT10 : Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1tủ
2Tủ thiết bị 19" - TT10: Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hộp máy
3Tủ thiết bị 19" - TT10: Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADMXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2thiết bị
4Tủ thiết bị 19" - TT11: Firewall tích hợp routerXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
5Tủ thiết bị 19" - TT11: Máy thông tin TeleprotectionXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2thiết bị
6Hệ thống camera giám sát: Lắp đặt CameraXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
7Hệ thống camera giám sát: Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera (Đầu báo từ bọc nhôm vào cửa sắt)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2bộ
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ ODF
9Lắp đặt khung giá đấu dây (ODF)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1khung giá
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4đôi đầu dây
11Bắn cáp quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,28km
12Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, loại ống dXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,28100 m
13Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1010 m
14Cáp cấp luồng E1 4x2x0,6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1010 m
15Lắp đặt cáp nguồn, loại cáp Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2110 m
16Lắp đặt cáp tiếp đất, loại cáp Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1010 m
FM MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
2Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
3Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT21luồng
4Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Đo thử luồng tại trạm, loại luồng EthernetXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8luồng
5Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2luồng
6Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1) Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1luồng
7Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
8Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1thiết bị
FN MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: TNHC HỆ THỐNG SCADA
1Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
2Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT92tín hiệu
3Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
4Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12tín hiệu
5Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1- 15 Cửa Bắc) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8tín hiệu
6Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1- 15 Cửa Bắc) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38tín hiệu
7Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1- 15 Cửa Bắc) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
8Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1- 15 Cửa Bắc) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10tín hiệu
9Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8tín hiệu
10Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT38tín hiệu
11Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
12Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT10tín hiệu
13Thử nghiệm ghép nối với TT vận hành B01 (Main): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
14Thử nghiệm ghép nối với TT vận hành B01 (Main): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT92tín hiệu
15Thử nghiệm ghép nối với TT vận hành B01 (Main): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
16Thử nghiệm ghép nối với TT vận hành B01 (Main): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12tín hiệu
17Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
18Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT92tín hiệu
19Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16tín hiệu
20Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ 18 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT12tín hiệu
21Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
22Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
23Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
24Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
25Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
26Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
27Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
28Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
29Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
30Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
31Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
32Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
33Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
34Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
35Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
36Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
37Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
38Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
39Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
40Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
41Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2hàm
FO MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng cột MC2-22
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT25,92m3
2Ép cọc bê tông cốt thép 250x250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,096100md
3Gia công cốt thép cọc bê tông đúc sẵn -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7184tấn
4Gia công cốt thép cọc bê tông đúc sẵn -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,4251tấn
5Gia công cốt thép cọc bê tông đúc sẵn -F>=18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1022tấn
6Thép hình đầu cọc -Gia côngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3938tấn
7Thép hình đầu cọc -Lắp đặtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3938tấn
8Nối cọc bê tông cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT18mối nối
9Phá dỡ kết cấu đầu cọc bê tông cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,972m3
10Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải Tải trọng nén 100 - Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT200tấn /lần
11Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4884100m3
12Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,048m3
13Bê tông móng M250 đá 1x2 Móng cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16,119m3
14Bê tông móng M250 đá 1x2 Trụ cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2m3
15Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2m3
16Gia công và lắp đặt thép cho móng cột -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,158tấn
17Gia công và lắp đặt thép cho móng cột -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4086tấn
18Bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT572,8kg
19Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5957tấn
20Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2887100m3
FP MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng trụ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT15,3552100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,84m3
3Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT134,4m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,44m3
5Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9024tấn
6Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,7205tấn
7Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT614,4kg
8Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,639tấn
9Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT13,7808100m3
FQ MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng trụ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,19100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,38m3
3Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT20,16m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,18m3
5Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1128tấn
6Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5261tấn
7Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT172,8kg
8Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1797tấn
9Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,9502100m3
FR MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng trụ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,749100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,88m3
3Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,76m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,18m3
5Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1128tấn
6Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4417tấn
7Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT76,8kg
8Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0799tấn
9Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,5779100m3
FS MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng trụ MĐA-220, MCS-220, MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,406100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,2m3
3Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60,48m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,84m3
5Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5264tấn
6Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,8659tấn
7Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT358,4kg
8Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3727tấn
9Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6,7161100m3
FT MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Móng trụ MTC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4,5756100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,88m3
3Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT57,96m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,6m3
5Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7568tấn
6Gia công cốt thép móng -FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,1668tấn
7Gia công cốt thép móng -F>18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,3918tấn
8Gia công bulông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT230,4kg
9Lắp đặt bu lông neoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2396tấn
10Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,8942100m3
FU MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Mương cáp B1150 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,385100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,0525cái
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,77m3
4Gia công cốt thép mương cáp FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3365tấn
5Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1332100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37m
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,3412m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1523tấn
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,814tấn
10Lắp dựng cốt thép cho tấm đanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,814tấn
11Lắp tấm đan nặng >50 kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT61,6667cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT348,7567kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,3488tấn
14Vít nở thép F8x80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT544,6667bộ
15Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT46,472kg
16Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT37m
17Thép móc tấm đanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0209tấn
18ống thép dy10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1233100m
FV MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Mương cáp B650 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4032100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT5,5775m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8,9725m3
4Gia công cốt thép mương cáp FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5117tấn
5Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,1746100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT72,75m
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,3038m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2777tấn
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2343tấn
10Lắp dựng cốt thép cho tấm đan lắp đặtXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,2343tấn
11Lắp tấm đan nặng > 50kgXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT121,25cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT441,8233kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4418tấn
14Vít nở thép F8x80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT149,3333bộ
15Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT60,916kg
16Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT48,5m
17Thép móc tấm đanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0412tấn
18ống thép dy10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2425100m
FW MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Mương cáp B400 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8106100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 RXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT9,752m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT14,9328m3
4Gia công cốt thép mương cáp FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,9813tấn
5Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4388100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT109,71m
7Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT3,657m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4165tấn
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan L100x10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,8387tấn
10Lắp dựng cốt thép cho tấm đan L100x10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,8387tấn
11Lắp tấm đan nặng Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT203,1667cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT786,648kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,7866tấn
14Vít nở thép F8x80Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT329,0667bộ
15Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT153,1064kg
16Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT121,9m
17Thép móc tấm đanXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,069tấn
18ống thép dy10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4063100m
FX MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1 (2 cái)
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0131100m3
2Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,5055m3
3Gia công cốt thép bệ đỡ FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0027tấn
4Gia công cốt thép bệ đỡ FXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0125tấn
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0522m2
6Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT27,16kg
7Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0272tấn
8Bu lông nở thép F8Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT64bộ
9Bu lông nở thép F10Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT16bộ
10Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0092100m3
FY MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Rãnh thu nước R1
1Đào đất hố móng, đất cấp 2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0745100m3
2Bê tông móng M250,đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,435m3
3Xây thành gạch vữa XM M75: rãnh thoát nướcXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,77m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT31,85m2
5Rải đá dăm 4x6 lòng rãnhXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,4m3
6Lấp đất hố móngXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,0385100m3
7Lắp đặt ống PVC dy110 class1Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,02100m
8Cút PVC dy110Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT4cái
9Lưới inox 5x5Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,16m2
FZ MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: KẾT CẤU THÉP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Gia công trụ thép TĐS-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.136,64kg
2Lắp dựng trụ thép TĐS-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,3219tấn
3Gia công trụ thép TBD-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1.502,34kg
4Lắp dựng trụ thép TBD-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1,6059tấn
5Gia công trụ thép TĐA-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT889,98kg
6Lắp dựng trụ thép TĐA-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,965tấn
7Gia công trụ thép TCS-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT822,9kg
8Lắp dựng trụ thép TCS-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,8933tấn
9Gia công trụ thép TTC-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11.239,26kg
10Lắp dựng trụ thép TTC-220Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT11,9767tấn
11Gia công cột thép CT 2 - 22Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT6.671,4kg
12Lắp dựng cột thép CT 2 - 22Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7,2679tấn
13Gia công xà thép L= 16m XT2-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2.762,8kg
14Lắp dựng xà thép L= 16m XT2-16Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,9771tấn
15Gia công thép cho kim thu sétXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT43,07kg
16Kim thu sét: bu lông M14*50Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT8cái
17Lắp kim thu sétXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT1bộ
GA MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Cải tạo lại trụ đỡ
1Cải tạo trụ thép TBD-220A (nhà thầu cung cấp)Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT300,468kg
2Lắp dựng lại trụ TBD-220A sau cải tạoXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,803tấn
GB MỞ RỘNG TBA 220KV NÔNG CỐNG: Phá dỡ cải tạo
1Rải đá nền trạm, đá 1x2Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT2,5100m3
2Phá dỡ thành mương vị trí đấu nốiXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,4m3
3Thu gom đá 1x2 nền trạmXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT7m3
4Tháo dỡ trụ đỡ biến dòng TBD-220AXem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ, tổng kê và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - E-HSMT0,2677tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189995E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37999E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.533.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥111.066.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và mở rộng trạm biến áp hoặc 01 công trình xây lắp đường dây và 01 công trình xây mới/mở rộng trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây và mở rộng trạm biến áp hoặc 01 công trình xây lắp đường dây và 01 công trình xây mới/mở rộng trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột thép2
2 Ô tô vận tải4
3 Ô tô ben4
4 Xe téc chở nhiên lieu + nước2
5 Cần cẩu từ 25-100 tấn2
6 Máy ủi + máy đào ủi, đào3
7 Máy trộn bê tông6
8 Đầm dùi7
9 Đầm bàn7
10 Máy uốn, cắt cốt thép3
11 Máy hàn điện5
12 Biến thế hàn5
13 Máy phát điện diezel2
14 Máy bơm nước2
15 Máy kéo bánh xích4
16 Máy kéo rải dây2
17 Máy ép dây thủy lực2
18 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->