Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213828-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220211593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:51:00 đến ngày 2022-02-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED- Cấp công trình: ≥ cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng, cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ an toàn lao động. Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình điện chiếu sáng, cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn - ≥ 05 công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 hoặc tương đương- ≥ 06 công nhân kỹ thuật điện bậc 4/7 trở lên* Tất cả công nhân kỹ thuật phải có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng 3 T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang nâng - chiều cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe thang nâng - chiều cao 9m
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điện chiếu sáng đường làng đồng bào dân tộc thiểu số năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Hoàng Phúc Lộc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Lập HSMT và Đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVTK và XD Phúc Nguyên Gia Lai, số 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Phú Huy, số 52/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. Số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81, Hùng Vương, Pleiku, Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. Số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81, Hùng Vương, Pleiku, Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Làng Tiêng - Xã Tân Sơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,87m3
2Lót đá 4x6, VXM M50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,207m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,117100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,236m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,147m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cột
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,662m3
8Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành43bộ
9Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi NT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
10Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
11Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13bộ
12Lắp đặt cần trên trụ đôi NT BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
13Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
14Lắp đặt cần đèn trên trụ BuLongTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29,96100m
16Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành68bộ
17Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,4100m
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành68bộ
19Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2tủ
21Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44cái
22Lắp đặt kẹp ngưng cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành47cái
23Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành212cái
24Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành83cái
25Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32cái
26Giá móc cápTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
27Đai thép buộcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
28Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành68cái
B Làng Ia Nueng - xã Biển Hồ
1Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành51bộ
2Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
3Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10bộ
4Lắp đặt cần đèn trên trụ BuLongTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
5Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,595100m
6Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành64bộ
7Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,2100m
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành64bộ
9Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2tủ
11Lắp đặt kẹp treo cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44cái
12Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41cái
13Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành196cái
14Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành83cái
15Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48cái
16Giá móc cápTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
17Đai thép buộcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
18Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành64cái
C Làng Phung - xã Biển Hồ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,54m3
2Lót đá 4x6, VXM M50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,069m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,412m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,049m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cột
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,474m3
8Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41bộ
9Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,34100m
10Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41bộ
11Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,05100m
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41bộ
13Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1tủ
15Lắp đặt kẹp treo cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39cái
16Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
17Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành127cái
18Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành63cái
19Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
20Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41cái
D Làng Quăh - xã Chư Á
1Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15bộ
2Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6bộ
4Lắp đặt cần trên trụ đôi NT BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
5Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
6Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,95100m
7Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24bộ
8Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,2100m
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24bộ
10Lắp đặt kẹp treo cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
11Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21cái
12Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành72cái
13Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21cái
14Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
15Giá móc cápTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
16Đai thép buộcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
17Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
E Làng Chuêt Ngol - xã Chư Á
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,44m3
2Lót đá 4x6, VXM M50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,069m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,412m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,049m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cột
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,77m3
8Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29bộ
9Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi NT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
10Lắp đặt cần đèn trên trụ đôi DT BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
11Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14bộ
12Lắp đặt cần trên trụ đôi NT BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
13Lắp đặt cần đèn trên trụ BuLongTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
14Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,88100m
15Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48bộ
16Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,4100m
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48bộ
18Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2tủ
20Lắp đặt kẹp treo cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44cái
21Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28cái
22Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành156cái
23Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành69cái
24Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28cái
25Giá móc cápTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
26Đai thép buộcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
27Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48cái
F Làng B - xã Gào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,715m3
2Lót đá 4x6, VXM M50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,069m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,412m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,049m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cột
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,946m3
8Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT 8.5mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18bộ
9Lắp đặt cần đèn trên trụ đơn BTLT >=10mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19bộ
10Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp LV ABC 4x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,72100m
11Lắp đặt đèn Led 30WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành37bộ
12Luồn cáp lên đèn, cáp CVV 2x2.5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,85100m
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành37bộ
14Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1tủ
16Lắp đặt kẹp treo cáp KN-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20cái
17Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành27cái
18Kẹp răng IPC 70/35Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11cái
19Bulong móc M16x250Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành43cái
20Bịt đầu cos GPE-3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16cái
21Cầu chì đuôi cá 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành37cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng sử dụng đèn LED- Cấp công trình: ≥ cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất hai công trình điện chiếu sáng công cộng, cấp III trở lên52
2 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện52
3 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng 1 có chứng chỉ an toàn lao động. Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình điện chiếu sáng, cấp III32
4 Công nhân 11 - ≥ 05 công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 hoặc tương đương- ≥ 06 công nhân kỹ thuật điện bậc 4/7 trở lên* Tất cả công nhân kỹ thuật phải có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng 3 T Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Xe thang nâng - chiều cao 12m Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Xe thang nâng - chiều cao 9m Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->