Gói thầu: Túi ni lông sử dụng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Túi ni lông sử dụng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 09:47:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao đựng hồ sơ | Nhà thầu đề xuất | 200 | Kg | Chất liệu: Nhựa PE sữa (LDPE sữa), KT: (40 x 50) cm, màu đỏ đô, có xếp hông, quai đục lỗ hình hạt xoài, không in, định lượng: 25 - 30 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 2 | Bao đựng thuốc 8 x 15 | Nhà thầu đề xuất | 500 | Kg | Chất liệu: PE (LDPE), trong suốt, KT: (7 x 15) cm, định lượng: 1.380 - 1.390 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 3 | Bao HDPE đựng thuốc 15x20 | Nhà thầu đề xuất | 250 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE sữa, KT: (15 x 20) cm, màu trắng đục, có in logo của Bệnh viện, đục lỗ hạt xoài, định lượng: 190 - 195 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 4 | Bao HDPE đựng thuốc 17x25 | Nhà thầu đề xuất | 300 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE sữa, KT: (17 x 25) cm, màu trắng đục, có in logo của Bệnh viện, đục lỗ hạt xoài, định lượng: 145 - 150 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 5 | Bao HDPE đựng thuốc 25x35 | Nhà thầu đề xuất | 250 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE sữa, KT: (25 x 35) cm, màu trắng đục, có in logo của Bệnh viện, đục lỗ hạt xoài, định lượng: 55 – 60 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 6 | Bao PE | Nhà thầu đề xuất | 100 | Kg | Chất liệu: PE, trắng trong, KT: (20 x 35) cm, xếp hông còn 12,5 cm định lượng: 75 - 80 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 7 | Bao rác đen lớn | Nhà thầu đề xuất | 60 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (85 x 120) cm, màu đen, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 8 | Bao rác đen nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 60 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (34 x 74) cm, màu đen có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 9 | Bao rác trắng lớn | Nhà thầu đề xuất | 1.700 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (85 x 120) cm, màu trắng, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 17 - 18cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 10 | Bao rác trắng nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 1.900 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (34 x 74) cm, màu trắng, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 36 - 37cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 11 | Bao rác vàng lớn | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (85 x 120) cm, màu vàng, có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 12 | Bao rác vàng nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (34 x 74) cm, màu vàng,có in logo theo qui định và logo của nhà sản xuất, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 13 | Bao rác xanh lớn | Nhà thầu đề xuất | 6.500 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (85 x 120) cm, màu xanh, có in logo theo qui định, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 14 | Bao rác xám lớn | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (85 x 120) cm, màu xám có in logo theo qui định, định lượng: 13 - 14 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 15 | Bao rác xanh nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 6.500 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (34 x 74) cm, màu xanh, có in logo theo qui định, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 16 | Bao rác xám nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Kg | Chất liệu: Túi HDPE không độc hại, phối trộn với phụ gia tự phân hủy sinh học, KT: (34 x 74) cm, màu xám có in logo theo qui định, định lượng: 36 - 37 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 17 | Bao xốp loại chứa 2 kg | Nhà thầu đề xuất | 1.300 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE, KT: (25 x 30) cm, màu trắng đục, có 02 quai, định lượng: 130 - 134 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 18 | Bao xốp đen | Nhà thầu đề xuất | 50 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE, KT: (30 x 40) cm, màu đen, có 02 quai, định lượng: 120 - 125 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 19 | Bao xốp loại chứa 0,5 kg | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE, KT: (15 x 20) cm, màu trắng đục, có 02 quai, định lượng: 270 - 275 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 20 | Bao xốp vàng | Nhà thầu đề xuất | 200 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE, KT: (30 x 40) cm, màu vàng, có 02 quai, định lượng: 120 - 125 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 21 | Bao xốp xanh | Nhà thầu đề xuất | 50 | Kg | Chất liệu: Nhựa HDPE, KT: (30 x 40) cm, màu xanh, có 02 quai, định lượng: 120 - 125 cái/kg (± 3%). Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 22 | Bao zip miệng đựng thuốc 8x12 | Nhà thầu đề xuất | 70 | Kg | Chất liệu: PE(LDPE), trắng trong, zip miệng, KT: (8 x 12) cm, định lượng: 490 - 500 cái/kg (± 3%), có in logo của Bệnh viện. Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. | |
| 23 | Bao zip miệng đựng thuốc 6x8 | Nhà thầu đề xuất | 70 | Kg | Chất liệu PE, trắng trong, zip miệng, KT: (6 x 8) cm, định lượng: 1.400 - 1.420 cái/kg (± 3%), có in logo của Bệnh viện. Thương hiệu: Nhà thầu đề xuất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi