Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143869-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20211283002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 17:51:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,204,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,725,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29307E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58614E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Loại >= 20tấn, vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn vữa 80L:
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị loại 0.8kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị loại 0.8kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW:
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước >= 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hãm dây 10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời máy dựng cột 5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô thùng 15T:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối
Công trình Trạm biến áp 220 kV Tân Biên và đường dây 220 kV Tây Ninh - Tân Biên
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5; Địa chỉ: 78 đường số 1, KDC City land Park Hills, P.10, quận Gò Vấp, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đề nghị nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.725.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, BU LÔNG NEO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và xây lắp)
B Móng trụ 4T30-39: 8 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT53,792m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT304,832m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT1.998,4kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT7.393,92kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT4.247,04kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
C Móng trụ 4T30-43: 3 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT24,3m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT133,644m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT749,4kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.324,72kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT1.592,64kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
D Móng trụ 4T30-47: 04 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT38,416m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT206,352m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT999,2kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT5.294,56kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT2.123,52kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
E Móng trụ 4T33-47: 18 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT172,872m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT942,408m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT4.685,76kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT23.825,52kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT10.511,28kg
6Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
F Móng trụ 4T33-49: 05 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT52,02m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT303,5m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT1.849,6kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT851,8kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT9.001,4kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT4.752kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
G Móng trụ 4T33-51: 04 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT44,944m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT258,48m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT1.479,68kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT788,48kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT7.781,92kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT3.801,6kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
H Móng trụ 4T33-55: 06 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT77,976m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT516,84m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT2.219,52kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.730,64kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT13.695,12kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT5.702,4kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
I Móng trụ 4T33-63: 7 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT118,3m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT799,176m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT4.164,44kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT2.518,04kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT20.781,32kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT8.131,2kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
J Móng trụ 4T36-71: 3 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT63,948m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT423,912m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT1.936,2kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.368,12kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT11.235,24kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT3.801,6kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
K Móng trụ 4T39-69: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT20,164m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT136,408m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT670,68kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT413,52kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT3.542,52kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT1.695,4kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
L Móng trụ 4T39-81: 1 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT27,556m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT186,896m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT811kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT564,68kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT2.499,68kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT3.194,88kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT2.003,68kg
8Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
9Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
M Móng trụ 4T39-87: 2 Móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT63,368m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT421,36m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8Tập 2 của E-HSMT1.622kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.306,24kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT10.203,36kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT12.179,2kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT6.246,24kg
8Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
9Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
N Móng cọc MCN2.0-8xL16: 6 Móng
O Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT15m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT255,36m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT1.180,56kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT1.698,6kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT4.355,28kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT4.640,7kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
P Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT216,96m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT2.396,64kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14Tập 2 của E-HSMT1.283,52kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT41.141,28kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT1.584m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT768m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT6lần
Q Móng cọc MCN2.2-8xL24: 2 Móng
R Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT5m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT88,48m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT432,74kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT536,46kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT2.635,46kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT2.108,36kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
S Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT108,64m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT1.198,4kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT617,92kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT21.020,96kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT784m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT384m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT2lần
T Móng cọc MCN2.2-8xL26: 1 Móng
U Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT2,5m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT44,24m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT216,37kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT268,23kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22Tập 2 của E-HSMT1.317,73kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT1.054,18kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
V Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT58,8m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT649,12kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT332,72kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT11.311,28kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT424m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT208m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
W Móng cọc MCN2.4-10xL18: 1 Móng
X Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT3,4m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT74,88m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT236,64kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT461,71kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18Tập 2 của E-HSMT606,59kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT757,56kg
7Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT1.516,54kg
8Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
9Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
Y Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT67,9m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT749kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT386,2kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT13.138,1kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT490m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT240m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
Z Móng cọc MCN2.8-18xL26: 1 Móng
AA Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT5,85m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT154,28m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT275,75kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT837,56kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20Tập 2 của E-HSMT1.325,72kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT5.190,76kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
AB Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT132,3m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT1.460,52kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT748,62kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT25.450,38kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT954m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT468m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
AC Móng cọc MCN3.2-18xL26: 1 Móng
AD Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT5,62m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT179,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT325,74kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT895,28kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT789kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT5.528,28kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
AE Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT132,3m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8Tập 2 của E-HSMT1.460,52kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT748,62kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT25.450,38kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT954m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT468m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
AF Móng cọc MCN3.2-18xL26A: 1 Móng
AG Phần móng
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5)Tập 2 của E-HSMT5,62m3
2Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng)Tập 2 của E-HSMT179,6m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT325,74kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT895,28kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16Tập 2 của E-HSMT789kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25Tập 2 của E-HSMT5.528,28kg
7Đào đất (đá) hố móngTập 2 của E-HSMT1
8Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
AH Phần cọc
1Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300Tập 2 của E-HSMT132,3m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 6Tập 2 của E-HSMT1.460,52kg
3Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10Tập 2 của E-HSMT748,62kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12Tập 2 của E-HSMT25.450,38kg
5Ống nhựa siêu âm D60x2,4Tập 2 của E-HSMT954m
6Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạnTập 2 của E-HSMT468m
7Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnTập 2 của E-HSMT1lần
AI TĐ-4x35-24: 26VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT16.203,2kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT16.878,3333kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AJ TĐ-6x50-48: 34VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT43.582,56kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT45.398,5kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AK TĐ-8x50-64: 12VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT20.509,44kg
2Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT21.364kg
3Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AL TĐ-8x50(HC)-64: 3VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa)
1Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT5.127,36kg
2Hóa chất giảm điện trở suấtTập 2 của E-HSMT432bao
3Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT5.341kg
4Đào, lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AM Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng
1Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứngTập 2 của E-HSMT37bộ
AN Bu lông neo BLN-56: 624CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT21.958,56kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT22.027,2kg
AO Bu lông neo BLN-72: 224CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT13.603,52kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT13.648,32kg
AP Bu lông neo BLN-80: 128CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT9.964,8kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT9.996,8kg
AQ Bu lông neo BLN-90: 48CK
1Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ)Tập 2 của E-HSMT5.352,48kg
2Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT5.369,76kg
AR PHẦN CỘT (Chỉ tính lắp đặt cột thép, vật tư do bên mời thầu cấp đến công trường)
AS Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-46A, cao 46,5m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT15.227,76kg
AT Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-49A, cao 49,5m: 4 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT67.077,12kg
AU Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-52A, cao 52,5m: 3 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT53.658,69kg
AV Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-55A, cao 55,5m: 4 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT79.390,44kg
AW Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-58A, cao 58,5m: 13 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT274.091,09kg
AX Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-61A, cao 61,5m: 7 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT163.993,27kg
AY Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-64A, cao 64,5m: 7 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT173.785,08kg
AZ Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-68A, cao 68m: 5 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT151.690,45kg
BA Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-36(15), cao 36m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT22.297,84kg
BB Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-42(15), cao 42m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT26.208,64kg
BC Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-51(15), cao 51m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT33.463,45kg
BD Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-54(15), cao 54m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT36.482,7kg
BE Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-57(30), cao 57m: 3 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT119.265,03kg
BF Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-57(60), cao 60m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT43.113,78kg
BG Cột néo cuối thép hình , 2 mạch TP222-60(15), cao 60m: 5 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT207.974,75kg
BH Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-60(30), cao 60m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT43.732,42kg
BI Cột néo thép hình , 4 mạch TPE222-32(30), cao 32m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT26.651,86kg
BJ Cột néo thép hình , 4 mạch TP242-66(15), cao 66m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT85.029,2kg
BK Cột néo cuối thép hình , 4 mạch TP242-66(60), cao 66m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT93.636,46kg
BL Cột néo cuối thép hình , 4 mạch TPE242-66, cao 66m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT95.615,39kg
BM Cột đỡ đơn thân , 4 mạch PS242-48, cao 48m: 6 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT225.298,98kg
BN Cột néo cuối đơn thân , 4 mạch PT242-50, cao 50,75m: 2 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT90.435,52kg
BO Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56, cao 56,75m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT56.638,77kg
BP Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56(30), cao 56,75m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT91.601,34kg
BQ Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-47(45), cao 47,75m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT73.083,91kg
BR Cột néo đơn thân, 2 mạch PT222-38(90, cao 38,75m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT62.603,37kg
BS Cột néo đơn thân, 2 mạch PTE222-36(30), cao 36,75m: 1 Cột
1Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ)Tập 2 của E-HSMT44.620,16kg
BT CÁC LOẠI BIỂN BÁO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt)
1Biển báo vượt đường bộ BHVĐ (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT6Bộ
2Biển báo nguy hiểm (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT75Bộ
3Biển số thứ tự cột (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT75Bộ
4Biển tên đường dây (phân mạch) (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT75Bộ
BU DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN ĐIỆN
ĐƯỜNG DÂY 220kV
+ Tính kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện, hoàn thiện
+ Dây dẫn và dây chống sét đã được SPMB cấp đến công trường
+ Cáp quang, phụ kiện cáp quang, cách điện, phụ kiện được cấp tại kho SPMB - (Vĩnh Lộc TP.HCM), nhà thầu vận chuyển đến công trường và lắp đặt.
BV Dây dẫn điện và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%), Bao gồm:
+ Lắp ống nối: 152 cái
+ Lắp ống vá: 50 cái
+ Lắp khung định vị dây dẫn: 3.444 cái
Tập 2 của E-HSMT299,0882km
2Chống rung dây dẫn ACSR-330/43Tập 2 của E-HSMT3.072bộ
3Tạ bù loại 200kg/bộ (TB-200)Tập 2 của E-HSMT6bộ
BW Dây chống sét và phụ kiện
1Dây chống sét TK-90
(Khối lượng tính cả hao hụt 2%)
Bao gồm:
+ Lắp ống nối dây chống sét: 12 cái
+ Lắp ống vá dây chống sét: 4 cái
Tập 2 của E-HSMT25,1255km
2Chống rung dây chống sét TK-90Tập 2 của E-HSMT264bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét TK-90Tập 2 của E-HSMT50chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét TK-90Tập 2 của E-HSMT60chuỗi
BX Chuỗi cách điện
1Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-330/43 - DDD.1.17-70Tập 2 của E-HSMT234Chuỗi
2Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 - DLD.1.17-70Tập 2 của E-HSMT153Chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-330/43 - DDD.2.17-70Tập 2 của E-HSMT66Chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.1.17-160Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.2.17-160Tập 2 của E-HSMT282Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo ngược kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.2.17-160NTập 2 của E-HSMT6Chuỗi
7Dây cáp quang OPGW-90 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+Lắp chuỗi đỡ: 55 chuỗi+Lắp chuỗi néo: 52 chuỗi+Lắp chống rung: 256 cái+Lăp Amaroud cho tạ chống rung cáp quang: 104 cái+ Lắp kẹp cáp quang: 342 cáiTập 2 của E-HSMT26,39km
8Hộp nối cáp quang OPGW-90 (kèm giá đỡ)Tập 2 của E-HSMT10hộp
BY CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Phát quang hành lang tuyến311.200m2
2Đào, san gạt mặt bằng tập kết vật liệu, bãi ra dây680m3
3Chặt cây ngoài hành lang do thi công ngang tuyến175cây
4Làm đường mới để thi công4.348m3
5Sửa đường mở rộng để thi công2.280m3
BZ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT75vị trí
2Kiểm tra, Thí nghiệm đo mạch cáp quangTập 2 của E-HSMT1
3Đo thông số đường dâyTập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29307E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58614E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường 1 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Phù hợp4
2 Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m Loại >= 20tấn, vươn 25m2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250L: 250L6
4 Máy trộn vữa 80L: 80L4
5 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: loại 0.8kW4
6 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: loại 0.8kW4
7 Máy hàn điện hồ quang: Phù hợp6
8 Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: 5kW2
9 Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: 1,7kW2
10 Máy bơm nước >= 1,5kW: 1,5kW2
11 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: Phù hợp2
12 Máy kéo dây: Phù hợp2
13 Máy hãm dây 10 tấn: 10 tấn2
14 Tời máy dựng cột 5 tấn: 5 tấn2
15 Máy kinh vĩ thủy bình: Phù hợp2
16 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: Phù hợp2
17 Ô tô tự đổ 5m3: Phù hợp2
18 Ô tô thùng 15T: Phù hợp2
19 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Phù hợp1
20 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Phù hợp1
21 Giá đỡ bành cáp Phù hợp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->