Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Duyên Sơn, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213610-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Duyên Sơn, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220212063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 16:22:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,781,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.047.113.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.713.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 334.113.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.047.113.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 334.113.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.047.113.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( điện tử, điện tử viễn thông,tự động hóa, cơ khí chuyên dùng, cấp thoát nước, trang thiết bị lạnh và nhiệt, phòng cháy chữa cháy,.......), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Duyên Sơn, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
Nhà văn hoá khu dân cư Duyên Sơn, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn; Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc XD Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị, Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế9,61100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,615100m
3Gia công cọc bằng thép tấm ( Cọc dẫn để ép âm)Theo hồ sơ thiết kế0,118tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế38,659m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế3,975100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,008tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,119tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,226tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế82mối nối
10Gia công, lắp đặt cốt bản bịt dầu cọcTheo hồ sơ thiết kế1,028tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,312m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,591100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế39,4211m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,806m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,538m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,823100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,006m3
19Ván khuôn gỗ, cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,314100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,53tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,564tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,662tấn
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,741100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,851m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,302100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,735m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằngTheo hồ sơ thiết kế0,347100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế21,891m3
30Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế1,777100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,956tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,338tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,838tấn
34Xây móng bằng Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,17m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,522m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,416100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,366tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,889100m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế51,185m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,998100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,473100m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế258,447m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế147,3m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế258,447m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế147,3m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế7,686tấn
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,644m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,082100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,653tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,537tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,839tấn
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,378m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,378m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế32,981m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế4,365100m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế216,116m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế155,658m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế216,116m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế155,658m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,689tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,165tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,371tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế9,539m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,195100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,366tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,783tấn
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,082m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,082m2
70Xây móng bằng Gạch đặc không BT nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,499m3
71Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,518m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,348100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,496tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,182tấn
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,8m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế34,8m2
77Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế109,988m3
78Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế58,899m3
79Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,122m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế298,067m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế225,868m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế523,935m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế605,876m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế273,578m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế879,454m2
86Ốp đá Granit màu vàng vào tường vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,592m2
87Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 190x190mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,92m2
88Cốt thép liên kết hoa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,361tấn
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế157,626m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế186,928m2
91Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,522m2
92Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ thiết kế187,052m2
93Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế181,48m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế14,714m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,396m3
96Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( ( Sơn lót KL-5 AQUA 3m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp))Theo hồ sơ thiết kế363,9561m2
97Bả lớp matit tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế363,9561m2
98Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớp(2.5m2/kg/2lớp)Theo hồ sơ thiết kế363,9561m2
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,789100m3
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
101Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,063100m2
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
104Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,659m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế33,259m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế227,712m2
108Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế227,712m2
109Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,474m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế120,699m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế33,908m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế173,48m
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,499tấn
114Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế0,932tấn
115Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,123tấn
116Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,533tấn
117Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế0,177tấn
118Gia công giằng mái thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
119Bu lông M20,Theo hồ sơ thiết kế40cái
120Bu lông M18,Theo hồ sơ thiết kế24cái
121Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế4,141tấn
122Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,65m2
124Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2,659tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,659tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế336,785m2
127Lợp mái tôn lạnh dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế4,123100m2
128Gia công nắp thang lên mái, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,8111m2
131Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
132KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
133Xây Gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,815m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế52,061m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,061m2
136Gia công lan can thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,815tấn
137Sơn tĩnh điện, CBBS 57.2021Theo hồ sơ thiết kế815kg
138Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế60,356m2
139Đào móng bậc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,5831m3
140Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,497m3
141Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,387m3
142Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,066m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,932m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,393m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,049100m3
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,6271m3
147Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,313m3
148Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,762m3
149Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,486m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,332m2
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,333m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,871m3
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,552m3
155Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,874m3
156Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,74m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,88m2
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế7,0821m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
162Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,362m3
163Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,933m3
164Xây tường thẳng bằng Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,974m3
165Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế78,68m2
166Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,668m3
167Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,476m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,476m2
169Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,675m2
170Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
171Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế9,261m2
172quả cầu inox đầu trụTheo hồ sơ thiết kế1quả
173Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế42,426m2
174Lắp dựng váchTheo hồ sơ thiết kế42,426m2
175Gia công khun đỡ inoxTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
176Lắp đặt khung inoxTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
177Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,143m2
178Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế41,353m2
179Gia công dầm trần thép hộpTheo hồ sơ thiết kế2,162tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế200,8011m2
181Lắp dựng khung dầm trầnTheo hồ sơ thiết kế2,162tấn
182Thi công trần tônTheo hồ sơ thiết kế2,017100m2
183Gia công bậcTheo hồ sơ thiết kế0,992tấn
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế77,3041m2
185Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Theo hồ sơ thiết kế0,992tấn
186Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế60,24m2
187Thi công mặt sàn gỗ sân khấuTheo hồ sơ thiết kế60,24m2
188Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dày,Theo hồ sơ thiết kế69,96m2
189Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u rayTheo hồ sơ thiết kế9,12m2
190Khóa cửa xếpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
191cửa đi 4 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế14,08m2
192Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm kính cường lực dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế4,16m2
193Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
194Cửa đi 1,2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế18,26m2
195Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế10,56m2
196Cửa sổ lùa nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế44,46m2
197SXLD cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế5,85m2
198Vách kính nhôm hệ ,nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế4,56m2
199Vách kính nhôm hệ ,nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế29,8m2
200Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,331tấn
201Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế331kg
202Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế95,04m2
203Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế80,564m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế80,564m2
205Gia công khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,138tấn
206Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế138kg
207Lắp dựng khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,138tấn
208Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế17,28m2
209Nắp bịt lam chắn nắng, thép sơn tính điệnTheo hồ sơ thiết kế320cái
210ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
211Gia công khung thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
212Gia công khung thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
213Lắp đặt khung thépTheo hồ sơ thiết kế0,2tấn
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,4431m2
215Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ DUYÊN SƠN) bằng Composite cao 500mm dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
216Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,9002100m2
217Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,963100m2
218Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế8,89100m2
219Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế28bộ
220Đèn led panel 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế16bộ
221Đèn tuýp led đơn 1x9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
222Đèn tuýp led đôi 2x18WTheo hồ sơ thiết kế22bộ
223Quạt trần 5 cánhTheo hồ sơ thiết kế12cái
224Quạt trần 3 cánhTheo hồ sơ thiết kế13cái
225Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2tủ
226Tủ điện âm tường nhựa loại 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
227Tủ điện âm tường nhựa loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế4hộp
228Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
229Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
230Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế1cái
231Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
232Lắp đặt các automat 1 pha 25 aTheo hồ sơ thiết kế8cái
233Lắp đặt các automat 1 pha 0ATheo hồ sơ thiết kế11cái
234Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
235Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế30cái
236Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
237Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế5cái
238Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
239Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
240công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
241Dây Cu/XPLE/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế30m
242Dây Cu/XPLE/PVC 4x10Theo hồ sơ thiết kế15m
243Dây Cu/PVC/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế15m
244Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế85m
245Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế315m
246Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế620m
247Gen cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế180m
248Gen cứng nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế28m
249Gen cứng nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế650m
250Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
251Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế4cái
252Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế32m
253Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế21m
254Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
255Đào móng chôn dây thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế6,721m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,067100m3
257Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
258Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
259Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cáI
260Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
261Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cáI
262Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế6cái
263Lắp đặt chậu tiểu NamTheo hồ sơ thiết kế6bộ
264Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế6bộ
265Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế12cáI
266Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
267Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
268Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
269Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
270Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
271Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
272Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
273Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
274Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
275Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
276Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế28cái
277Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
278Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
279Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
280Côn PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế3cái
281Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
282Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
283Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
284Ống thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế1,15100m
285Ống thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,38100m
286Ống thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
287Ống thoát nước UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
288Cút PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế27cái
289Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế35cái
290Cút PVC 135 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
291Cút PVC 90 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
292Cút PVC 135 D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
293Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
294Tê PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
295Tê PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
296Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
297Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
298Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
299Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
300Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
301Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
302Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
303Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
304Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
305Tê kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
306Tê kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
307Ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,78100m
308Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
309Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
310Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế28cái
311Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế12cái
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,5991m3
313Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,4938100m3
314Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,369100m3
315Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
316Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
317Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
318Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
319Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
320Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
321Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
322Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
323Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,844m3
325Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,235tấn
328Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,377m3
329Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
330Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
331Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế42,771m2
332Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,6898m2
333Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
334Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,5061m3
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,096100m3
336Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,269m3
337Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,875m3
338Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
339Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,462m2
340Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế7,462m2
341Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
342Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,896100m2
343Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
344Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
345Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
346Gia công cửa sắt chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
347Lắp dựng cửa lưới thép chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,864m2
348Đào mương chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế4,81m3
349Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,005100m3
350Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,2m3
351Lắp đặt ống nhựa UPVC D300Theo hồ sơ thiết kế0,16100m
352Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,427100m3
353Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,2491m3
354Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,331100m3
355Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,255m3
356Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,135m3
357Trát thành rãnh dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,3m2
358Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế48,3m2
359Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế31,5m2
360Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,822m3
361Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,223100m2
362Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
363Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế105cấu kiện
364Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,0967m3
365Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,984m3
366Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,165m3
367Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,1696m3
368Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
369Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0748tấn
370Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,0995tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1xào xới lu nền sânTheo hồ sơ thiết kế1,965100m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,75m3
3Lớp bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế6,55100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế65,5m3
5Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế21,510m
6Nhựa đường chèn kheTheo hồ sơ thiết kế86kg
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,9461m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,876m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,575m3
10Xây Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,495m3
11Xây tường thẳng bằng Gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,798m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,85m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,85m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế107,469m2
2Tháo dỡ kết cấu THÉPTheo hồ sơ thiết kế0,517tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế45,46m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế23,22m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế25,5m3
6Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế0,71100m3
7Vận chuyển gạch đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,71100m3
8Vận chuyển gạch đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế0,71100m3/1km
9Vận chuyển gạch đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế0,71100m3/1km
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6323100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,3281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
4Bê tông đáy bẻ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế0,691100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8818tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
15Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế58,424m2
16Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20m2
17Láng nền,vữa XM M75, dày 15Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,746m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
20Thép tấm đan mặt bể D>10Theo hồ sơ thiết kế0,651tấn
21Thép tấm đan mặt bể DTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
22Thép thăm bể D20Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,68m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,319100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế11,526m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,215100m3
5Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2,9 lyTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
6Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dày 1,9 lyTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7LĐ Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế6cái
8LĐ Cút thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
9LĐ Tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
10LĐ Tê thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
11LĐ Côn thép hàn D80x65Theo hồ sơ thiết kế4cái
12LĐ Côn thép hàn D80x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế20m
14ống nhựa D16 bảo vệ dâyTheo hồ sơ thiết kế20m
15Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
16Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế8cái
17Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
18Que thăm mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Bộ rơ le báo mực nước Hanyoung FS-3Theo hồ sơ thiết kế1cái
20Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
22Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
23Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
24Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
27Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
28Rọ hút D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Y lọc D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
30Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Khớp nối mềm D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
33LĐ van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
34LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
35LĐ van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
36LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế4cặp bích
38Lắp đặt mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế6,839m2
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế0,85100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
43LĐ Kép thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
44LĐ Tê thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế8cái
45LĐ Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế20cái
46LĐ Cút thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế15cái
47LĐ Côn thép D65X50Theo hồ sơ thiết kế6cái
48Bình cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12 cái
49Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế12 cái
50Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế6 cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế18,919m2
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,95100m
53Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
54LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế5hộp
55Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế5bộ
56Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
57Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế5cái
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
59Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
60Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
62LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
63Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói FomosaTheo hồ sơ thiết kế1,510 đầu
64Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt FomosaTheo hồ sơ thiết kế0,310 đầu
65Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế3hộp
66Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
67Lắp đặt chuông báo cháy FomosaTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
68Lắp đặt đèn báo vị tri FomosaTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
69Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp FomosaTheo hồ sơ thiết kế0,65 nút
70Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
71Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế150m
72LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế130m
73Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế130cái
74Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế50hộp
75Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
76Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
77Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế1hộp
78LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế80m
79Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế80cái
80Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế20hộp
81Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
82Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
83Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
84Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
85Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
86LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế75m
87Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế75cái
88Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế20cái
89Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế20cái
90Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế20hộp
F THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP50-200/11.
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm.
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel. Model đầu bơm Windy KPR50-200/11. Model động cơ QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2lyTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Trung tâm báo cháy 5 kênh Fomosa :FM-P3-5lTheo hồ sơ thiết kế1trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.734477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.047.113.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.713.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 334.113.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.047.113.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 334.113.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.047.113.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng ( điện tử, điện tử viễn thông,tự động hóa, cơ khí chuyên dùng, cấp thoát nước, trang thiết bị lạnh và nhiệt, phòng cháy chữa cháy,.......), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 Tấn2
3 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 15 Tấn1
4 Máy đầm dùi Còn tốt2
5 Máy đầm bàn Còn tốt2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn Còn tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn tốt1
9 Máy hàn Còn tốt2
10 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->