Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211910-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 19:23:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7126388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng sửa chữa hoặc làm mới đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.157.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghể theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 02 kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng một số tuyến đường năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK và XD Phúc Nguyên Gia Lai, số 10 Trần Bội Cơ, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Phú Huy, số 52/28 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 81 Hùng Vương, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH
1Đào đất trồng đá vỉaTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,23m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,854110m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành4,854110m3/1km
4Xử lý khuôn đườngTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,7991100m3
5Trồng đá vỉaTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành5,28m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành26,63710m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,6637100m2
8Đào nền đường đất cấp 3 bằng máyTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,1228100m3
9Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máyTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,0636100m3
10Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,12510m3/1km
11Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,12510m3/1km
12Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành7,67m3
13Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành95,01810m2
14Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành7,8495100m2
B ĐƯỜNG HÀN THUYÊN
1Đào đất trồng đá vỉaTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành2,53m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3,17610m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2KmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3,17610m3/1km
4Xử lý khuôn đườngTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,5247100m3
5Trồng đá vỉaTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3,38m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cmTheo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành17,4910m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành1,749100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành0,58m3
9Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành3,8155100m2
C ĐƯỜNG TẢN ĐÀ
1Đào đất trồng đá vỉa1,12m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km1,043110m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km1,043110m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,1694100m3
5Trồng đá vỉa1,24m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm5,64610m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m20,5646100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m23,86m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m224,51810m2
10Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m28,9641100m2
D ĐƯỜNG NGUYỄN HUY TƯỞNG
1Đào đất trồng đá vỉa0,48m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km0,614510m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km0,614510m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,1026100m3
5Trồng đá vỉa0,6m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm3,4210m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m20,342100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m22,09m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m28,90110m2
10Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m25,1831100m2
E ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
1Đào đất trồng đá vỉa0,78m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km1,357710m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km1,357710m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,2367100m3
5Trồng đá vỉa0,87m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm7,88910m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m20,7889100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m24,32m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m252,42910m2
10Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m218,1015100m2
F ĐƯỜNG TRẦN CAN
1Đào đất trồng đá vỉa10,89m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km5,427510m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km5,427510m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,7285100m3
5Trồng đá vỉa13,62m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm24,28410m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m22,4284100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m236,22m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m21.316,85810m2
G ĐƯỜNG CÔ BẮC
1Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km0,598510m3/1km
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km0,598510m3/1km
3Xử lý khuôn đường0,1125100m3
4Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm3,7510m2
5Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m20,375100m2
6Tẩy bê tông XM lấn mặt đường2,3m3
7Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m212,53m3
8Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m221,9408100m2
H ĐƯỜNG NGUYỄN BÌNH
1Đào đất trồng đá vỉa4,49m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km7,528610m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km7,528610m3/1km
4Xử lý khuôn đường1,295100m3
5Trồng đá vỉa5,61m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm43,16510m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m24,3165100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m261,3m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m21.302,49710m2
I ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHIÊN
1Đào đất trồng đá vỉa3,1m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km3,703910m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km3,703910m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,6132100m3
5Trồng đá vỉa3,88m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm20,4410m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m22,044100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m23,07m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m226,86810m2
10Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m216,1564100m2
11Đào kết cấu mặt cũ0,1954100m3
12Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km2,227610m3/1km
13Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km2,227610m3/1km
14Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,980,3027100m3
15Ván khuôn mặt đường0,082100m2
16Rải giấy dầu lớp cách ly1,0089100m2
17Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 25016,14m3
18Cắt khe co mặt đường bê tông0,12100m
19Nhựa đường chèn khe co, dãn5,82Kg
J ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1Đào đất trồng đá vỉa0,32m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km0,943910m3/1km
3Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km0,943910m3/1km
4Xử lý khuôn đường0,1688100m3
5Trồng đá vỉa0,41m3
6Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm5,62510m2
7Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m20,5625100m2
8Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m215,54m3
9Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2559,91710m2
10Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m215,7852100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7126388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng sửa chữa hoặc làm mới đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.157.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có chứng chỉ hành nghể theo quy định33
2 02 kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Hoạt động bình thường1
2 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động bình thường1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động bình thường1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động bình thường1
5 Máy hàn 23 KW Hoạt động bình thường1
6 Máy lu 10T Hoạt động bình thường2
7 Máy lu 8,5T Hoạt động bình thường1
8 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động bình thường2
9 Xe tưới nhựa Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->