Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 19:23:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,708,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7126388E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa hoặc làm mới đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.157.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghể theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 02 kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Duy tu, bảo dưỡng một số tuyến đường năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku; Số 81 - Hùng Vương – Pleiku - Gia Lai; + Điện thoại: 02693.830.155; Fax: 02693.828.414; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số 81 Hùng Vương, phường Tây Sơn, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, số điện thoại: (0269) 3.872.889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,8541 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 4,8541 | 10m3/1km |
| 4 | Xử lý khuôn đường | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,7991 | 100m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 5,28 | m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 26,637 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,6637 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,1228 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,0636 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,125 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,125 | 10m3/1km |
| 12 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 7,67 | m3 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 95,018 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 7,8495 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG HÀN THUYÊN | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 2,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3,176 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3,176 | 10m3/1km |
| 4 | Xử lý khuôn đường | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,5247 | 100m3 |
| 5 | Trồng đá vỉa | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3,38 | m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 17,49 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 1,749 | 100m2 |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 0,58 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn quy chuẩn hiện hành | 3,8155 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG TẢN ĐÀ | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 1,12 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 1,0431 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 1,0431 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,1694 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 1,24 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 5,646 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 0,5646 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 3,86 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 24,518 | 10m2 | |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 8,9641 | 100m2 | |
| D | ĐƯỜNG NGUYỄN HUY TƯỞNG | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 0,48 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 0,6145 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 0,6145 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,1026 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 0,6 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 3,42 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 0,342 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 2,09 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 8,901 | 10m2 | |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 5,1831 | 100m2 | |
| E | ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 0,78 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 1,3577 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 1,3577 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,2367 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 0,87 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 7,889 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 0,7889 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 4,32 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 52,429 | 10m2 | |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 18,1015 | 100m2 | |
| F | ĐƯỜNG TRẦN CAN | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 10,89 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 5,4275 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 5,4275 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,7285 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 13,62 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 24,284 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 2,4284 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 36,22 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 1.316,858 | 10m2 | |
| G | ĐƯỜNG CÔ BẮC | |||
| 1 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 0,5985 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 0,5985 | 10m3/1km | |
| 3 | Xử lý khuôn đường | 0,1125 | 100m3 | |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 3,75 | 10m2 | |
| 5 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 0,375 | 100m2 | |
| 6 | Tẩy bê tông XM lấn mặt đường | 2,3 | m3 | |
| 7 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 12,53 | m3 | |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 21,9408 | 100m2 | |
| H | ĐƯỜNG NGUYỄN BÌNH | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 4,49 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 7,5286 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 7,5286 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 1,295 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 5,61 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 43,165 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 4,3165 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 61,3 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 1.302,497 | 10m2 | |
| I | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ CHIÊN | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 3,1 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 3,7039 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 3,7039 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,6132 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 3,88 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 20,44 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 2,044 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 3,07 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 26,868 | 10m2 | |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 16,1564 | 100m2 | |
| 11 | Đào kết cấu mặt cũ | 0,1954 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 2,2276 | 10m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 2,2276 | 10m3/1km | |
| 14 | Xử lý khuôn đường từ K=0.95 lên K=0,98 | 0,3027 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | 0,082 | 100m2 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,0089 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | 16,14 | m3 | |
| 18 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 0,12 | 100m | |
| 19 | Nhựa đường chèn khe co, dãn | 5,82 | Kg | |
| J | ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Đào đất trồng đá vỉa | 0,32 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | 0,9439 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 2Km | 0,9439 | 10m3/1km | |
| 4 | Xử lý khuôn đường | 0,1688 | 100m3 | |
| 5 | Trồng đá vỉa | 0,41 | m3 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | 5,625 | 10m2 | |
| 7 | Láng nhựa tăng cường 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 0,5625 | 100m2 | |
| 8 | Láng bù vênh mặt đường cũ nhựa 3 kg/m2 | 15,54 | m3 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 559,917 | 10m2 | |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5 kg/m2 | 15,7852 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7126388E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng sửa chữa hoặc làm mới đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.157.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có chứng chỉ hành nghể theo quy định | 3 | 3 |
| 2 | 02 kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy lu 10T | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy lu 8,5T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Xe tưới nhựa | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi