Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214621-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220154602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:41:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35168E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.059.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trường Mầm non Vĩnh Yên - Điểm trường Nậm Mược xã Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Kiến Tân; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,91m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,171100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,21m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT7,69m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,124100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,135tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,319m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,058100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,12tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,012tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,8831m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,118100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,985m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT36,357m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT15,025m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,575m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,78100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,078tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,18tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,495100m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Chương V E-HSMT23,429m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,429m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,621m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,295100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,049tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,181tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,48m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT29,48m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,393m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,202100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,032tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,204tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT8,077m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,924100m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT75,705m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT75,705m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,551tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,468tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT102,996m3
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,381m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT186,545m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT186,545m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT704,131m2
44Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT42,966m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT638,518m2
46Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT32,615m3
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT296,113m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V E-HSMT33,95m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,317tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,453tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,357tấn
52Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,128tấn
53Lắp vì kèo thépChương V E-HSMT1,406tấn
54Gia công con sơn thép hộpChương V E-HSMT0,151tấn
55Bu lông D14Chương V E-HSMT96cái
56Bu lông M20x380Chương V E-HSMT24cái
57Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,934tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,934tấn
59Lợp tôn múi dày 0,4mm.Chương V E-HSMT5,086100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT340,2851m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,541m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,106100m2
63Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,07tấn
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT121 cấu kiện
65Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,393m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,393m2
67Gia công cửa thép hộpChương V E-HSMT0,949tấn
68Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,949tấn
69Gia công cửa thép hộpChương V E-HSMT1,129tấn
70Gia công cửa thép tấmChương V E-HSMT0,12tấn
71Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT87,615m2
72Gia công hoa sắtChương V E-HSMT0,385tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT31,32m2
74Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V E-HSMT42,473m2
75Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V E-HSMT46,889kg
76Gioăng cao suChương V E-HSMT620,22m
77Bản lềChương V E-HSMT234bộ
78Chốt cửa đi + cửa sổChương V E-HSMT58cái
79Khóa cửaChương V E-HSMT12cái
80Móc gió cửa sổChương V E-HSMT35cái
81Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V E-HSMT9,45m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT201,691m2
83Gia công dầm trần tônChương V E-HSMT1,244tấn
84Lắp dựng dầm trần tônChương V E-HSMT1,244tấn
85Lợp trần tôn dày 0,25mmChương V E-HSMT3,212100m2
86Phào trần tônChương V E-HSMT333,13m
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,791m3
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,912m2
89Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,471m3
90Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,283m3
91Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,816m3
92Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,335m3
93Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,225m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,271m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,271m2
96Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,112m3
97Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,602m3
98Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,301m3
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,38m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75Chương V E-HSMT9,084m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Chương V E-HSMT99,495m2
102Gia công khung bàn đá inoxChương V E-HSMT0,041tấn
103Lắp dựng khung bàn đáChương V E-HSMT0,041tấn
104Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đáChương V E-HSMT3,722m2
105Gương KT 950x1500Chương V E-HSMT4,275m2
106Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,663m3
107Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,333m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT22,229m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT22,229m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2531m3
111Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,048100m3
112Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,135m3
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,027100m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,395m3
115Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,881m2
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,881m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,769m2
118Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,071m3
119Ván khuôn mũ mố hố gaChương V E-HSMT0,012100m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,102m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,005100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,009tấn
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT21 cấu kiện
124Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,008tấn
125Gia công lưới chắn rácChương V E-HSMT0,006tấn
126Lắp dựng lưới chắn rácChương V E-HSMT0,396m2
127Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,5231m3
128Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,289100m3
129Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,627m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,043100m3
131Xây rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT11,359m3
132Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT90,291m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,1m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,456m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,085100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,123tấn
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT401 cấu kiện
138Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,633m3
139Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT63,3m2
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,791m3
141Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
142Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,28m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,06100m3
144Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,561m3
145Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,01100m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,047tấn
147Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,013m3
148Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT61,852m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,69m2
150Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT61,852m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,374m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,015100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,035tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7521m3
156Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,052m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,112m3
158Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,103m3
159Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,004100m2
160Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,178m3
161Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,4m2
162Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,48m2
163Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT1,4m2
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,067m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,003100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,007tấn
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT11cấu kiện
168Máy bơm nước Pentax CM 100Chương V E-HSMT1cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7921m3
170Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,072m3
171Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,5m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,04100m2
173Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,067tấn
174Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,067tấn
175Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,072tấn
176Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT0,043tấn
177Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,249tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT10,1261m2
179Đèn LED 1,2m 1x36WChương V E-HSMT28bộ
180Đèn Compact 11wChương V E-HSMT15bộ
181Quat trầnChương V E-HSMT14cái
182Tủ điện 300x200x150Chương V E-HSMT1hộp
183Aptomat 1P 50AChương V E-HSMT1cái
184Aptopmat 1P 30AChương V E-HSMT2cái
185Aptomat 1P 20AChương V E-HSMT8cái
186Công tắc 3 hạtChương V E-HSMT9cái
187Công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
188Công tắc 1 hạtChương V E-HSMT10cái
189Ổ cắm đôiChương V E-HSMT16cái
190Dây cáp CU/PVC 2x16mm2Chương V E-HSMT50m
191Dây điện CU/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT50m
192Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT280m
193Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT260m
194Ống nhựa luồn dây D20Chương V E-HSMT400m
195Hộp phân dâyChương V E-HSMT4hộp
196Con sơn đón điệnChương V E-HSMT1bộ
197Xí bệtChương V E-HSMT6bộ
198Vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT6cái
199Chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
200Vòi rửa 1 vòi D20Chương V E-HSMT14bộ
201Vòi chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
203Ống PPR D50Chương V E-HSMT0,43100m
204Ống PPR D20Chương V E-HSMT0,55100m
205Van chặn D50Chương V E-HSMT1cái
206Van chặn D20Chương V E-HSMT1cái
207Cút 90o PPR D50Chương V E-HSMT3cái
208Cút 90o PPR D20Chương V E-HSMT12cái
209Côn PPR D50/20Chương V E-HSMT4cái
210Tê PPR D50Chương V E-HSMT3cái
211Tê PPR D20Chương V E-HSMT22cái
212Cút gen trong D20Chương V E-HSMT11cái
213Tê gen trong D20Chương V E-HSMT9cái
214Phễu thu D100Chương V E-HSMT6cái
215Ống nhựa PVC D100Chương V E-HSMT0,38100m
216Ống nhựa PVC D70Chương V E-HSMT0,18100m
217Ống nhựa PVC D40Chương V E-HSMT0,06100m
218Tê nhựa PVC D100-100Chương V E-HSMT5cái
219Tê nhựa PVC D70-70Chương V E-HSMT9cái
220Cút nhựa 90o PVC D100Chương V E-HSMT6cái
221Cút nhựa 90o PVC D70Chương V E-HSMT12cái
222Cút nhựa 90o PVC D40Chương V E-HSMT18cái
223Côn nhựa PVC D70/40Chương V E-HSMT6cái
224Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,2100m
225Cút nhựa PVC 90o D90Chương V E-HSMT5cái
B SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V E-HSMT70,419100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT70,419100m3
C NGOẠI THẤT
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,94m3
2Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,98100m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT11,76m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT2,9910m
5Nhựa đường trám kheChương V E-HSMT11,96kg
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,711m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,832m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chènChương V E-HSMT110,82m2
9Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,744m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,04m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8381m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,94m3
13Rải bạt dứaChương V E-HSMT1,98100m2
14Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT19,8m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT10,93110m
16Nhựa đường trám kheChương V E-HSMT43,724kg
17Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,878m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT6,27m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4121m3
20Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT2,826m3
21Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,942100m2
22Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V E-HSMT9,42m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT4,01210m
24Nhựa đường trám kheChương V E-HSMT16,048kg
25Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,431m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,56m2
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3791m3
28Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT1,05m3
29Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,35100m2
30Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT3,4m3
31Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,681m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,224m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35m2
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,9911m3
35Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,768m3
36Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,689m3
37Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,041m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT81,145m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT81,145m2
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3071m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1061m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,079100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,288m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,096m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,03100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,016tấn
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,058m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,011100m2
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,117m3
11Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,505m3
12Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,326m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,049100m3
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,358m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,065100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,022tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,066tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,279m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,039100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,008tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,03tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,542m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,825m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 240x60 vữa XM M75Chương V E-HSMT3,539m2
25Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,921m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,793m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,728m2
28Đắp gờ nổi, vữa XM M75Chương V E-HSMT59,63m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT26,521m2
30Gia công khungChương V E-HSMT0,138tấn
31Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V E-HSMT0,138tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,8541m2
33Gia công khung inoxChương V E-HSMT0,026tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn inoxChương V E-HSMT0,026tấn
35Chữ tên trường : " TRƯỜNG MẦM NON VĨNH YÊN ĐIỂM TRƯỜNG NẬM MƯỢC "Chương V E-HSMT36chữ
36Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,116tấn
37Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT5,017m2
38Bản lề goongChương V E-HSMT4bộ
39Bánh xeChương V E-HSMT2bộ
40Khóa cổngChương V E-HSMT1cái
41Chốt cổngChương V E-HSMT1bộ
42Thép dẹp đỡ bánh xeChương V E-HSMT11,186kg
43Thép D8 dưới thép dẹtChương V E-HSMT0,474kg
E GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Chương V E-HSMT301m khoan
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V E-HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT30m
4Gia công đục lỗ quấn dâyChương V E-HSMT2công
5Chèn sỏiChương V E-HSMT0,041m3
6Chèn sétChương V E-HSMT0,06m3
7Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,094m3
8Nút bịt nhựa PVC D90Chương V E-HSMT2cái
9Ống thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT0,1100m
10Cút thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT3cái
11Măng sông thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT4cái
12Kép thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT2cái
13Zắc co thép tráng kẽm D32Chương V E-HSMT1cái
14Phin lọc nhựa D32Chương V E-HSMT1cái
15Ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT0,2100m
16Dây điện CU/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT20m
17Aptomat 1P 20AChương V E-HSMT1cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,2961m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,122m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,077100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,504m3
5Râu thép D6 L440Chương V E-HSMT1,172kg
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,098tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,098tấn
8Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,098tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,098tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,12tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,2581m2
12Lợp mái tôn dày 0,4mmChương V E-HSMT0,392100m2
13Tấm ốp diềm mái tôn khổ rộng 300mm, dày 0,4mmChương V E-HSMT8m
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,7451m3
15Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,233m3
16Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,928m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,261m2
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,012100m3
19Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,245100m2
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT2,445m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,454m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35168E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.059.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
2 Máy đào Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
8 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
12 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->