Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:41:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35168E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.059.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Trường Mầm non Vĩnh Yên - Điểm trường Nậm Mược xã Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,883 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,118 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 36,357 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 15,025 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Chương V E-HSMT | 23,429 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,429 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,077 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 75,705 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,705 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 102,996 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 186,545 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 186,545 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 704,131 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,966 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 638,518 | m2 |
| 46 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 32,615 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 296,113 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 33,95 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 54 | Gia công con sơn thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 55 | Bu lông D14 | Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 56 | Bu lông M20x380 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,934 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,934 | tấn |
| 59 | Lợp tôn múi dày 0,4mm. | Chương V E-HSMT | 5,086 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 340,285 | 1m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,541 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,393 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,393 | m2 |
| 67 | Gia công cửa thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 68 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 69 | Gia công cửa thép hộp | Chương V E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 70 | Gia công cửa thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 87,615 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 74 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V E-HSMT | 42,473 | m2 |
| 75 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V E-HSMT | 46,889 | kg |
| 76 | Gioăng cao su | Chương V E-HSMT | 620,22 | m |
| 77 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 234 | bộ |
| 78 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 79 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 81 | Cửa đi nhựa lõi thép trắng sứ, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 201,69 | 1m2 |
| 83 | Gia công dầm trần tôn | Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dầm trần tôn | Chương V E-HSMT | 1,244 | tấn |
| 85 | Lợp trần tôn dày 0,25mm | Chương V E-HSMT | 3,212 | 100m2 |
| 86 | Phào trần tôn | Chương V E-HSMT | 333,13 | m |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,791 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,912 | m2 |
| 89 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,47 | 1m3 |
| 90 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,271 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,271 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,602 | m3 |
| 98 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,084 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 99,495 | m2 |
| 102 | Gia công khung bàn đá inox | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung bàn đá | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá | Chương V E-HSMT | 3,722 | m2 |
| 105 | Gương KT 950x1500 | Chương V E-HSMT | 4,275 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,229 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,229 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,253 | 1m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 114 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,881 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,881 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,769 | m2 |
| 118 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 123 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 124 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 125 | Gia công lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 127 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,523 | 1m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,627 | m3 |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 131 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 11,359 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 90,291 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 40 | 1 cấu kiện |
| 138 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 139 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,79 | 1m3 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 144 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,013 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 61,852 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 61,852 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,752 | 1m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 158 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 160 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 163 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 168 | Máy bơm nước Pentax CM 100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,792 | 1m3 |
| 170 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 171 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 173 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 174 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 175 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 176 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 177 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,126 | 1m2 |
| 179 | Đèn LED 1,2m 1x36W | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 180 | Đèn Compact 11w | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 181 | Quat trần | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 182 | Tủ điện 300x200x150 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 183 | Aptomat 1P 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Aptopmat 1P 30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Aptomat 1P 20A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 187 | Công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 189 | Ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Dây cáp CU/PVC 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 191 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 192 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 193 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 194 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 195 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 196 | Con sơn đón điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 201 | Vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 203 | Ống PPR D50 | Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 204 | Ống PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 205 | Van chặn D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Van chặn D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Cút 90o PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Cút 90o PPR D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Côn PPR D50/20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 212 | Cút gen trong D20 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 213 | Tê gen trong D20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Phễu thu D100 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PVC D70 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PVC D40 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 218 | Tê nhựa PVC D100-100 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 219 | Tê nhựa PVC D70-70 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 220 | Cút nhựa 90o PVC D100 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Cút nhựa 90o PVC D70 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Cút nhựa 90o PVC D40 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 223 | Côn nhựa PVC D70/40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 225 | Cút nhựa PVC 90o D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 70,419 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 70,419 | 100m3 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 2,99 | 10m |
| 5 | Nhựa đường trám khe | Chương V E-HSMT | 11,96 | kg |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,71 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block tự chèn | Chương V E-HSMT | 110,82 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,838 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 13 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 10,931 | 10m |
| 16 | Nhựa đường trám khe | Chương V E-HSMT | 43,724 | kg |
| 17 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,412 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 21 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 4,012 | 10m |
| 24 | Nhựa đường trám khe | Chương V E-HSMT | 16,048 | kg |
| 25 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,379 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 29 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,681 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,991 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,041 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 81,145 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 81,145 | m2 |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,307 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,106 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,117 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,542 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,825 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 240x60 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,539 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,793 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,728 | m2 |
| 28 | Đắp gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 59,63 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,521 | m2 |
| 30 | Gia công khung | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,854 | 1m2 |
| 33 | Gia công khung inox | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn inox | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 35 | Chữ tên trường : " TRƯỜNG MẦM NON VĨNH YÊN ĐIỂM TRƯỜNG NẬM MƯỢC " | Chương V E-HSMT | 36 | chữ |
| 36 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 5,017 | m2 |
| 38 | Bản lề goong | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chốt cổng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thép dẹp đỡ bánh xe | Chương V E-HSMT | 11,186 | kg |
| 43 | Thép D8 dưới thép dẹt | Chương V E-HSMT | 0,474 | kg |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Chương V E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Gia công đục lỗ quấn dây | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Chèn sỏi | Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 6 | Chèn sét | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 8 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phin lọc nhựa D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Aptomat 1P 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,296 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 5 | Râu thép D6 L440 | Chương V E-HSMT | 1,172 | kg |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,258 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 13 | Tấm ốp diềm mái tôn khổ rộng 300mm, dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,745 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch Tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,261 | m2 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,454 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.175842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35168E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực gồm: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của bên giao thầu) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng và tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.482.059.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi