Gói thầu: 09-2022-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp, 8 lớp, 16 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và mạch dẻo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 09-2022-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp, 8 lớp, 16 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và mạch dẻo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:28:00 đến ngày 2022-02-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,678,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
09-2022-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 4 lớp, 6 lớp, 8 lớp, 16 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và mạch dẻo 001-21-VHT-RDP-QS 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Quy định tại mục 2 chương V |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch MMB_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | MMB_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Số lớp: 16 - Kích thước: 196 x 160 x 1,7 mm (Sai số 10%) - Độ dày mạch: 1,7 mm (± 10%) - Vật liệu: FR4-370HR hoặc tốt hơn - Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh (blue) cách điện, mạ vàng - Backdrill: L1-L9, L8-L16, L6-L16, L1-L6, L11-L16 - Kiểm soát trở kháng: Sai số 10% - Khoảng cách đường mạch đến via: 3,5 mils - Khoảng cách giữa 2 via: 8 mils - Độ rộng via tối thiểu: 0,2 mm - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 2 | Bo mạch LRF_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | LRF_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Vật liệu: ROGERS 4350B hoặc tương đương - Số lớp: 6 - Kích thước: 197 x 164 mm (± 10%) - Độ dày: 1,63 mm (± 10%) - Độ dày lớp đồng: 1oz - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 3 | Bo mạch MLT_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | MLT_v1.1 | 8 | Bo mạch | - Vật liệu: ROGERS 4350B hoặc tương đương - Số lớp: 6 - Kích thước: 45,2 x 40,5 mm (± 10%) - Độ dày: 1,6 mm (± 10%) - Độ dày lớp đồng: 1 oz - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 4 | Bo mạch HRF_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | HRF_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Vật liệu: ROGERS 4350B hoặc tương đương - Số lớp: 6 - Kích thước: 158 x 146 mm (± 10%) - Độ dày: 1,63 mm (± 10%) - Độ dày lớp đồng: 1 oz - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 5 | Bo mạch nguồn PS_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | PS_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Vật liệu: FR4 TG175 hoặc tốt hơn - Số lớp: 4 - Kích thước: 121,6 x 73 mm (± 10%) - Độ dày: 1,6 mm (± 10%) - Độ dày lớp đồng: 1 oz - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 6 | Bo mạch FMC_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | FMC_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Số lớp: 8 - Kích thước: 69 x 84 x 1,6 mm (± 10%) - Vật liệu: FR370HR & RO4450B hoặc tương đương - Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên - Màu sắc: Blue, chữ trắng, mạ vàng - Kiểm soát trở kháng: Sai số 10% - Độ rộng đường mạch tối thiểu: 3,2 mils - Khoảng cách giữa hai đường mạch tối thiểu: 3,2 mils - Độ rộng lỗ khoan tối thiểu: 0,2 mm - Blind-via: L1-L4, L5-L8 - Sản xuất theo stackup thiết kết, gerber thiết kế - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 7 | Bo mạch màn hình MHM_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | MHM_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Số lớp: 2 - Kích thước: 79 x 62 mm (± 10%) - Độ dày: 1,6 mm (± 10%) - Chất liệu FR4-HTG170 hoặc tốt hơn - In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 8 | Bo mạch bàn phím BPM_v1.1 đã hàn lắp linh kiện | BPM_v1.1 | 4 | Bo mạch | - Số lớp: 2 - Kích thước: 90 x 56,5 mm (± 10%) - Độ dày: 1,6 mm (± 10%) - Chất liệu FR4-HTG170 hoặc tốt hơn - Màu sắc: In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch kèm theo | |
| 9 | Mạch dẻo FPCB_CYPHER | FPCB_CYPHER | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 39 x 25 mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | |
| 10 | Mạch dẻo RFPCB_DB25 | RFPCB_DB25 | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 91 x 47 mm (± 10%) - Độ dày phần mạch dẻo: 0,29 ÷ 0,34 mm - Độ dày phần tăng cứng FR4: 1,4 mm (± 10%) | |
| 11 | Mạch dẻo RFPCB_ETHERNET | RFPCB_ETHERNET | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 64 x 17 mm (± 10%) - Độ dày phần mạch dẻo: 0,29 ÷ 0,34 mm - Độ dày phần tăng cứng FR4: 1,4 mm (± 10%) | |
| 12 | Mạch dẻo FPCB_USB | FPCB_USB | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 52 x 16,5 mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | |
| 13 | Mạch dẻo FPCB_REMOTE | FPCB_REMOTE | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 23,8 x 49 mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | |
| 14 | Mạch dẻo FPCB_UI | FPCB_UI | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 29,25 x 29,30 mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | |
| 15 | Mạch dẻo FPCB_LED_UI | FPCB_LED_UI | 4 | Tấm | - 2 lớp, kích thước 17,55 x 45,14 mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | |
| 16 | Đầu cốt | 125 | Chiếc | Non Meterial; Crimping contact for socket, AWG22 | ||
| 17 | Bóng bán dẫn | 12 | Chiếc | TRANSISTOR;GaN MMIC Power Amplifier,2W,0.02-6GHZ | ||
| 18 | Bóng bán dẫn | 12 | Chiếc | TRANSISTOR;GaN MMIC Power Amplifier,25W,0.02-6GHZ | ||
| 19 | Đầu nối | 10 | Chiếc | CONN SOCKET 16-20 AWG CRIMP TIN | ||
| 20 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN-DIP;SOCKET,VERTICAL,2 POS,PITCH | ||
| 21 | Đầu nối | 50 | Chiếc | CONN; SMP JACK, 50 OHM | ||
| 22 | Đầu nối | 10 | Chiếc | CONN; SMB PLUG, 50 OHM | ||
| 23 | Đầu nối | 10 | Chiếc | CONN; SMA PLUG,50 OHM SOLDER | ||
| 24 | Cáp | 5 | Sợi | CABLE;COAXIAL,ASSEMBLY,SMA to AMC,200MM | ||
| 25 | Cáp | 3 | Chiếc | CABLE;JUMBER,06SR-3S - 06SR-3S 6'' | ||
| 26 | Đầu nối | 9 | Chiếc | CONN-SPECIAL;DIN Connectors 6P Recpt PC Tail Spring Loaded | ||
| 27 | Đầu nối | 9 | Chiếc | CONN;ADAPT,N JACK TO SMB JACK | ||
| 28 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN MOD JACK IP67 VERT 1PRT LED | ||
| 29 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,M,25PINS 2ROWS,DBM-25PB | ||
| 30 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN-DIP;RECTANGULAR CONNECTOR,VTM1-17-02TD | ||
| 31 | Đầu nối | 9 | Chiếc | CONN;PLUG,PNL MNT,AU,8POS | ||
| 32 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN;RECEPT,PNL MNT,AU,8POS | ||
| 33 | Tấm tản nhiệt | 1 | Tấm | THERM PAD 228.6MMX228.6MM GRAY | ||
| 34 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN;Rectangular,Through-hole,2pin,≥10A | ||
| 35 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 3P GOLD SLDR CUP | ||
| 36 | Đầu nối | 5 | Chiếc | CONN RCP USB2.0 MINI B 5POS PCB | ||
| 37 | Đầu nối | 9 | Chiếc | CONN RCPT FMALE 5P GOLD SLDR CUP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi