Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206702-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thiết bị công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20220148691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 13:40:00 đến ngày 2022-02-25 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,946,398,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Tủ RMU, tủ hạ thế và cáp ngầm … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm - Có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng trở lên; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì tủ RMU.(Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cơ khí hoặc điện, điện tử hoặc tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị tủ RMU đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học đúng chuyên ngành đảm nhiệm;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư)- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề cơ khí; điện; hàn.- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thiết bị công trình: “Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44”
Cải tạo khoảng cột 85 - 94 lộ 475E1.44, nhánh Phạm Hồng Thái lộ 372 E1.44, nhánh Mai Trai lộ 373E1.44, nhánh Đốc Ngữ lộ 474 E1.44
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]. - Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực. Địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B - phố Thanh Nhàn - Phường Thanh Nhàn - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36254483 - Fax: 024.36254483 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected] + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn Tây , địa chỉ: Số 1 Bùi Thị Xuân - Phường Quang Trung - /thị xã Sơn Tây - HN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (từ năm 2017 đến nay). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác)
E-CDNT 14.3 là thời gian sử dụng hàng hóa hoặc Theo tuổi thọ của hàng hóa.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Sơn Tây - Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024.22600168 Fax: 024.33832141 Hotline: 19001288 Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853. Số điện thoại Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD)-Không mở rộng được-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (3CD) Compact Non-Extensible Indoor1TủDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(3CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (3CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor3TủDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1TủDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4Trụ thép đỡ MBA 24kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-1000/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-1000A-70kA/s, 01 MCCB-3P- 400A-36kA/s, 03 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-160A-36kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...TT-MBA1TrụDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1TủDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời2TủDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp ngầm 20.2/35(35.8)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm292MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.512MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2177MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm281MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2109MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2133MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm278MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm21BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm25BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm23BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x50mm22BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x120mm210BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24BộDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE d=195/1501.646MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125HDPE d=160/125158MétDẫn chiếu đến mục 2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các chủng loại hàng hoá như: Tủ RMU, tủ hạ thế và cáp ngầm … Nhà thầu phải xuất trình Hợp đồng, các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này như: Biên bản giao nhận hàng hóa, Hóa đơn của Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Thanh lý hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm - Có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng trở lên; - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Có vật tư, thiết bị thay thế trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì tủ RMU.(Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư cơ khí hoặc điện, điện tử hoặc tự động hoá.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt thiết bị tủ RMU đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư)- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị 1 - Có bằng đại học đúng chuyên ngành đảm nhiệm;- Đã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật (có xác nhận của chủ đầu tư)- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).32
3 Công nhân lắp đặt 5 - Có chứng chỉ nghề cơ khí; điện; hàn.- Chứng chỉ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->