Gói thầu: Tường rào, cổng ngõ, lối đi cho học sinh khu ký túc xá Trường THPT Bắc Trà My
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - quỹ đất huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Tường rào, cổng ngõ, lối đi cho học sinh khu ký túc xá Trường THPT Bắc Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệm giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:34:00 đến ngày 2022-02-21 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,801,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng công trình dân dụng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, trường hợp Chỉ huy trưởng có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ và đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thì nhà thầu có thể phân công phụ trách kiêm nhiệm vụ Phụ trách ATLĐ (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - quỹ đất huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Tường rào, cổng ngõ, lối đi cho học sinh khu ký túc xá Trường THPT Bắc Trà My Tường rào, cổng ngõ, lối đi cho học sinh khu ký túc xá Trường THPT Bắc Trà My 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệm giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | TCVN hiện hành | 1,486 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ tường rào | TCVN hiện hành | 1,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông, gạch sau phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ | TCVN hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào đất móng bó nền, đất cấp III | TCVN hiện hành | 5,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | TCVN hiện hành | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó nền | TCVN hiện hành | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, chiều rộng | TCVN hiện hành | 1,26 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, rộng | TCVN hiện hành | 8,944 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN hiện hành | 0,388 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng vuông, chữ nhật | TCVN hiện hành | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN hiện hành | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN hiện hành | 0,02 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN hiện hành | 0,861 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TCVN hiện hành | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN hiện hành | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN hiện hành | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN hiện hành | 0,476 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cột tường rào | TCVN hiện hành | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | TCVN hiện hành | 0,06 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, M200 | TCVN hiện hành | 0,552 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chèn cột, đá 2x4, M150 | TCVN hiện hành | 0,352 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x14x20)cm, chiều cao | TCVN hiện hành | 1,22 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN hiện hành | 27,12 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN hiện hành | 16,548 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN hiện hành | 8,8 | m |
| 25 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN hiện hành | 43,668 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tường rào lưới thép B40, khung V30x30x3 | TCVN hiện hành | 27,12 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn khung thép V30x30x3 | TCVN hiện hành | 8,976 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cổng mở bằng thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn và bản lề cối xoay D42) | TCVN hiện hành | 11,55 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt bảng tên công trình bằng đá Granite | TCVN hiện hành | 1 | bảng |
| C | Hạng mục 3: Đào đất mái taluy, ram dốc | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | TCVN hiện hành | 1,169 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | TCVN hiện hành | 1,169 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nền bê tông trước cổng | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát dày 3cm | TCVN hiện hành | 2,357 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN hiện hành | 0,786 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200 | TCVN hiện hành | 11,786 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Mương thoát nước trước cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN hiện hành | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN hiện hành | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | TCVN hiện hành | 0,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | TCVN hiện hành | 1,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | TCVN hiện hành | 3,78 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chiều dày | TCVN hiện hành | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | TCVN hiện hành | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | TCVN hiện hành | 1,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | TCVN hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | TCVN hiện hành | 0,129 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | TCVN hiện hành | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi