Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống khí y tế;Hệ thống mạng máy tính, điện thoại, loa âm thanh công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 15:17:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,861,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A1. HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ : MỞ RỘNG TRUNG TÂM CẤP KHÍ OXY: Từ dàn 2x4 chai thành 2x8 chai (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | Theo mục 2, chương V, phần 2 của E-HSMT | Đơn giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành hệ thống, hướng dẫn, chuyển giao | |
| 2 | Hộp van đôi kết nối cho phép kết nối chai oxy với hệ thống dàn chai trái/phải, mỗi hộp van cho phép kết nối 02 chai oxy với áp suất đầu vào tối đa 200 bar | 4 | hộp | như trên | như trên | |
| 3 | Dây cao áp nối chai oxy với dàn chai, làm từ thép không rỉ có độ đàn hồi và uốn cao, chịu được áp suất tối đa 200bar, có đầu nối chai oxy với dàn chai làm bằng đồng thau có các vòng gioăng cao su làm kín, tuổi thọ lên đến 15 năm. | 4 | dây đôi | như trên | như trên | |
| 4 | Bộ giá đỡ cố định cho các chai oxy làm từ thép không rỉ, mỗi bộ bao gồm giá đỡ lắp trên tường và dây xích cố định chai & đầu gắn trực tiếp vào đầu chai oxy. (mua tại VN để tương thích chuẩn chai khí oxy ở VN) | 8 | bộ | như trên | như trên | |
| 5 | Chai O2 40 lít -150 Bar (Mua tại thị trường Việt Nam) | 8 | chai | như trên | như trên | |
| 6 | Báo động khu vực 2 khí (O, VAC) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 7 | A2. BÁO ĐỘNG, ĐIỀU ÁP & VAN CÔ LẬP (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 8 | Tủ điều áp cho 2 loại khí (1x điều áp oxy, 1 van cô lập fi 35 mm cho hút) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 9 | Tủ điều áp cho 2 loại khí (1x van fi 22 cho oxy, 1 van fi 28 mm cho hút) | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 10 | Van bi kiểm soát, phân vùng fi 15/22mm | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 11 | Van bi kiểm soát, phân vùng fi 35/42mm | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 12 | A3. NGÕ RA KHÍ Y TẾ (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 13 | Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC) | 3 | Bộ | như trên | như trên | |
| 14 | Cụm ổ khí ra cho 2 loại khí (O, VAC) | 24 | Bộ | như trên | như trên | |
| 15 | A4. THIẾT BỊ NGOẠI VI (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 16 | Lưu lượng kế Oxy và bình tạo ẩm | 27 | bộ | như trên | như trên | |
| 17 | Đầu nối oxy với thiết bị y tế | 10 | Cái | như trên | như trên | |
| 18 | Bộ hút dịch gắn tường | 27 | Bộ | như trên | như trên | |
| 19 | A5. ỐNG ĐỒNG (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 20 | Ống đồng D12 x 0.6 mm, Pmax ≥ 6300 Kpa | 126 | mét | như trên | như trên | |
| 21 | Ống đồng D15 x 0.7 mm, Pmax ≥ 5800 Kpa | 658 | mét | như trên | như trên | |
| 22 | Ống đồng D22 x 0.9 mm, Pmax ≥ 5100 Kpa | 77 | mét | như trên | như trên | |
| 23 | Ống đồng D28 x 0.9 mm, Pmax ≥ 4000 Kpa | 67 | mét | như trên | như trên | |
| 24 | Ống đồng D42 x 1.2 mm, Pmax ≥ 3500 Kpa | 254 | mét | như trên | như trên | |
| 25 | A6. CO NỐI ĐỒNG & PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 26 | Nối thẳng D42 đến D12 | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 27 | Nối T D42 đến D12 | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 28 | Nối 90 D42 đến D12 | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 29 | Nối giảm D42 đến D12 | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 30 | A7. PHỤ KIỆN VÀ VẬT TƯ MUA TRONG NƯỚC PHỤC VỤ CHO LẮP ĐẶT TOÀN BỘ HỆ THỐNG (Trunking 60 x 110 mm ; Vòng xiết ống ; Giá đỡ ống đồng ;Nhãn chiều dòng khí; Nhãn tên loại khí; Vật liệu tiêu hao (oxy, que hàn, khí hàn, giấy nhám, Vật liệu khác, …) | 1 | lô | như trên | như trên | |
| 31 | B. HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 32 | Switch 24 port Layer 2 | 2 | Cái | như trên | như trên | |
| 33 | Modular Jack CAT6 UTP | 31 | Cái | như trên | như trên | |
| 34 | Jack RJ45 | 200 | Cái | như trên | như trên | |
| 35 | Cáp mạng máy tính CAT6 UTP 4 pair | 1.750 | Mét | như trên | như trên | |
| 36 | Thanh đấu nối cáp đồng UTP, 24 cổng RJ-45 | 7 | Cái | như trên | như trên | |
| 37 | Cat5e Patchcord, SL, Blu, Transparent, 7 Ft | 40 | Cái | như trên | như trên | |
| 38 | Thanh quản lý cáp 1U | 2 | Cái | như trên | như trên | |
| 39 | Tủ trung tâm Cabinet 19'' 42U (W600 x H2050xD1000) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 40 | Data Cabinet 19' 10U | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 41 | Nẹp nhựa PVC 14 x 25 mm | 200 | Mét | như trên | như trên | |
| 42 | Nẹp nhựa PVC 18 x 39 mm | 80 | Mét | như trên | như trên | |
| 43 | Cáp nguồn điện 2 x1.5 mm bọc oval cấp các tủ mạng 10u | 100 | Mét | như trên | như trên | |
| 44 | Ổ cắm nguồn 6 lỗ | 5 | Cái | như trên | như trên | |
| 45 | Máng cáp kim loại Trungking 100 x 100 mm, dày 1.0mm | 80 | Mét | như trên | như trên | |
| 46 | Máy chủ hệ thống Server | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 47 | Bộ lưu điện dành cho Máy chủ Server- 2KVA | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 48 | C. ĐIỆN THOẠI (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 49 | Tổng đài điện thoại - 100 Máy nhánh | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 50 | Bộ lưu trữ điện (UPS) - Dùng cho tổng đài điện thoại | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 51 | Acquy dự phòng khi mất điện. Khả năng lưu trữ từ 6-7 giờ | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 52 | Faceplate w/ shutter, 2-port | 31 | Cái | như trên | như trên | |
| 53 | Modular Jack CAT3 UTP | 31 | Cái | như trên | như trên | |
| 54 | IDF 20 pair | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 55 | MDF 50 pair | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 56 | Cáp tín hiệu điện thoại CAT5 UTP 4 pair | 1.750 | Mét | như trên | như trên | |
| 57 | Cáp điện thoại 20 pair | 50 | Mét | như trên | như trên | |
| 58 | Cáp điện thoại 30 pair | 20 | Mét | như trên | như trên | |
| 59 | D. LOA ÂM THANH CÔNG CỘNG (thành phần gồm các chi tiết bên dưới) | 1 | HT | như trên | như trên | |
| 60 | Plena Voice alarm controller, bgồm: 6 zone (có thể mở rộng 60 vùng), khuếch đại công xuất 240w, lưu được max 255 tin nhắn, chuông báo (BOSCH hoặc tương đương) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 61 | Bộ mở rộng 6 vùng (BOSCH hoặc tương đương) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 62 | Bàn gọi 6 vùng (BOSCH hoặc tương đương) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 63 | Bộ mở rộng 6 vùng cho bàn gọi | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 64 | Bộ khuếch đại 480w (BOSCH hoặc tương đương) | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 65 | Đầu phát nhạc nền | 1 | Bộ | như trên | như trên | |
| 66 | Bộ trộn và khuếch đại amply 120w (BOSCH hoặc tương đương) | 2 | Bộ | như trên | như trên | |
| 67 | Micro cổ ngổng + chân đế để bàn (BOSCH hoặc tương đương) | 5 | Cái | như trên | như trên | |
| 68 | Loa hộp 6W (BOSCH hoặc tương đương) | 12 | Cái | như trên | như trên | |
| 69 | Loa còi ngoài trời 30W (BOSCH hoặc tương đương) | 4 | Cái | như trên | như trên | |
| 70 | Dây tín hiệu loa - 2x1.5 mm2 | 2.400 | M | như trên | như trên | |
| 71 | Cáp 4Pair - CAT5e UTP (hoặc tương đương) | 305 | M | như trên | như trên | |
| 72 | Tủ trung tâm âm thanh Cabinet 19'' 42U | 1 | Cái | như trên | như trên | |
| 73 | Nẹp PVC 14mm x 25mm | 80 | M | như trên | như trên | |
| 74 | Ổ cắm nguồn điện 6 Lỗ | 4 | Cái | như trên | như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi