Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190138186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:09:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,086,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn để máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn để máy tính | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn làm việc | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế làm việc | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn để máy tính | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy vi tính có nối mạng internet | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ chứa hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm | 2 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ bàn ghế dài | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ti vi LCD (tối thiểu 50 inch) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đầu DVD | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ bàn tiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ trống Đội | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn học sinh | 72 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ghế học sinh | 140 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bảng phấn từ mặt tôn | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bảng đa năng | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn để máy chiếu đôi hay còn gọi là kệ để máy chiếu đôi | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm bản quyền Hệ điều hành Windows | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ lưu điện cho máy chủ (2 KVA offline) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy lạnh & vật tư và chi phí lặp đặt | 2 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Teacher Consol Delta (tổ hợp tai nghe) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Cassette của giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ Amply của học sinh | 35 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ghế xếp | 36 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Máy quay Video kỹ thuật số | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Samsung 4K 55 inch UA55RU7300 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ Loa - Apli - Micro không dây | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Máy chiếu Projector: | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bài thể dục phát triển chung lớp 1 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bài thể dục phát triển chung lớp 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bài thể dục phát triển chung lớp 3 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bài thể dục phát triển chung lớp 4 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bài thể dục phát triển chung lớp 5 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tập hợp hàng dọc, dóng hàng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tập hợp hàng ngang, dóng hàng | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Nhảy dây kiểu chụm hai chân | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bật xa | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Đệm nhảy | 5 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bóng đá | 5 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bóng rổ | 5 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Cờ đuôi nheo | 10 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Dây nhảy tập thể | 7 | Sợi | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Dây nhảy cá nhân | 35 | Sợi | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Quả cầu đá | 35 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bóng ném | 5 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Cột bóng rổ | 2 | Cột | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bóng chuyền hơi | 5 | Quả | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Còi | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Thước dây | 2 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Nhạc tập bài thể dục phát triển chung | 2 | Dĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: (lớp 1) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: (lớp 2) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: (lớp 3) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: (lớp 4) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: (lớp 5) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ tranh thiếu nhi | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh của Hoạ sĩ Việt Nam | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ tranh Dân gian Việt Nam | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Cặp vẽ | 35 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Hộp đựng màu | 35 | Hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bút vẽ bột màu | 35 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Màu bột | 35 | Hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dao nghiền màu | 35 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Keo pha màu bộ | 35 | Chai | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bảng pha màu bột | 35 | Bảng | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ tranh lớp 3 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ tranh lớp 4 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ tranh lớp 5 | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Song loan | 10 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Mõ | 10 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thanh phách | 10 | Cặp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Trống nhỏ | 10 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Kèn Melodion | 4 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Đàn phím điện tử: | 4 | Cây | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Các bài hát lớp 1 | 2 | Đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Các bài hát lớp 2 | 2 | Đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Các bài hát lớp 3 | 2 | Đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Các bài hát lớp 4 | 2 | Đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Các bài hát lớp 5 | 2 | Đĩa | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giường bệnh nhân | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Tủ thuốc | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Cân sức khỏe | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bảng Formica (1,2mx2,4m) viền nhôm. | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Pence cong không mấu (dài 18cm, bằng inox) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Pence cong không mấu (dài 18cm, bằng inox) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Kéo thẳng nhọn (dài 18cm, bằng bằng inox) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Nhiệt kế đo thân nhiệt (Bằng thủy tinh) | 5 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tai nghe nhịp tim (1 dây, 02 tai nghe) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Máy đo huyết áp (Bằng vải, ruột bằng cao su) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn làm việc | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Ghế làm việc | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Ghế đọc sách có lưng tựa cho giáo viên | 30 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bàn đọc sách cho học sinh | 7 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh | 35 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ đựng sách thư viện | 6 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Kệ sách 5 ngăn | 10 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Giá để báo, tạp chí | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Tủ phích | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục + Bảng nội quy | 2 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bảng thông tin - Thư mục | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bảng nội quy | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bảng các câu danh ngôn về sách, biểu ngữ thư viện | 8 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bản đồ Việt Nam | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bản đồ Tỉnh | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bản đồ Huyện | 1 | tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bình hoa (chậu cây cảnh) | 6 | bình | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Máy vi tính có nối mạng internet: | 6 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn để máy tính | 6 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi