Gói thầu: Mua sắm vật tư chung Quý I, vật tư bảo quản, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo đợt I năm 2022 và củng cố, nâng cấp trang bị Trạm kiểm định và sửa chữa phương tiện đo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chung Quý I, vật tư bảo quản, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo đợt I năm 2022 và củng cố, nâng cấp trang bị Trạm kiểm định và sửa chữa phương tiện đo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 21:15:00 đến ngày 2022-02-18 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,890,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chung Quý I, vật tư bảo quản, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo đợt I năm 2022 và củng cố, nâng cấp trang bị Trạm kiểm định và sửa chữa phương tiện đo Mua sắm vật tư chung Quý I, vật tư bảo quản, kiểm định, sửa chữa phương tiện đo đợt I năm 2022 và củng cố, nâng cấp trang bị Trạm kiểm định và sửa chữa phương tiện đo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tô vít 2 cạnh | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 2 | Tô vít 4 cạnh | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 3 | Mỏ lết 8 | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 4 | Mỏ lết 10 | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 5 | Mỏ lết 12 | 15 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 6 | Kìm bằng | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 7 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 8 | Kìm cắt | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 9 | Sơn xanh là hộp 3kg | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 10 | Sơn chống rỉ 0.8kg | 15 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 11 | Sơn đen 0,8kg | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 12 | Chổi lông tròn to | 80 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 13 | Chổi lông dẹt to | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 14 | Chổi chít | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 15 | Chổi dừa | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 16 | Keo X66 (200g) | 70 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 17 | Vải phin khổ 0,8m | 300 | Mét | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 18 | Vải mộc khổ 0,8m | 300 | Mét | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 19 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 20 | Giẻ bảo quản | 400 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 21 | Khẩu trang | 150 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 22 | Găng tay sợi | 130 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 23 | Găng tay vải | 150 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 24 | Keo 502 | 75 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 25 | Băng dính xanh | 80 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 26 | Băng dính trắng | 30 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 27 | Lưỡi cắt cỏ Honda | 5 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 28 | Nhựa thông | 4 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 29 | Xà phòng Ô mô 300g | 45 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 30 | Dao phát cỏ | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 31 | Giấy ráp | 80 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 32 | Giấy ráp mịn | 70 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 33 | Giấy ráp nước | 100 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 34 | Cồn công nghiệp | 100 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 35 | Xăng trắng | 30 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 36 | Dầu biến thế | 40 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 37 | Mỡ bảo quản Vazolin | 50 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 38 | Mỡ dẫn điện Silicon | 3 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 39 | Bông bảo quản Bạch Tuyết | 5 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 40 | Bút bi Thiên Long | 40 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 41 | Pin AA panasonic | 100 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 42 | Pin con thỏ loại to | 50 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 43 | Pin vuông 9V panasonic | 80 | Quả | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 44 | Xịt rỉ RP-7 | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 45 | Thiếc hàn | 1 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 46 | Keo gắn kim loại BS-2500 | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 47 | Điện trở dây | 100 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 48 | Cầu chì loại 0,5A | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 49 | Cầu chì loại 10A | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 50 | Sơn chống rỉ cadin 0.8 lít | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 51 | Sơn xịt mini nhũ Fox | 20 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 52 | Mặt kính | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 53 | Nam châm | 5 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 54 | Chuyển mạch | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 55 | Dây đồng ê may 1 ly | 1 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 56 | Dây điện nhiều sợi | 50 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 57 | Điện trở | 50 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 58 | Biến trở | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 59 | Tụ điện | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 60 | Điốt | 30 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 61 | Bán dẫn | 40 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 62 | Sơn chấm mối hàn | 2 | Lọ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 63 | Chân cắm | 20 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 64 | Ghen nhựa | 10 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 65 | Giấy A4 double A | 7 | Ram | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 66 | Mực máy in Canon 2900 | 2 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 67 | Băng dính đen cách điện | 25 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 68 | Bút xóa Thiên Long | 25 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 69 | Đèn tuýp Led bán nguyệt đôi | 14 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 70 | Đèn Led trần hành lang | 8 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 71 | Tụ điện quạt trần 2,5μ | 8 | Cái | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 72 | Bộ dụng cụ cơ khí tổng hợp | 1 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 73 | Bộ chia tín hiệu cao tần | 4 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 74 | Bộ suy giảm 20dB | 3 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 75 | Bộ suy giảm 10dB | 3 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 76 | Tải chuyên dụng 100Ω | 2 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 77 | Tải chuyên dụng 50Ω | 2 | Bộ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 78 | Đầu chuyển đổi HZ-21 | 3 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 79 | Đầu chuyển đổi HZ-20 | 3 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 80 | Đầu chuyển đổi HZ-154 | 3 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 81 | Cáp nối máy đo tổng hợp РИП-3 | 1 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 82 | Cáp nối máy đo tổng hợp ГК4-19A | 1 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 83 | Móc đo cao áp cho ABO-5 | 2 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 84 | Dây nguồn dẹt 2 chạc chuyên dụng | 15 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi