Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ công tác bảo quản thường xuyên cho cơ sở bảo đảm kỹ thuật và vũ khí trang bị ngành KTHK Quý I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ công tác bảo quản thường xuyên cho cơ sở bảo đảm kỹ thuật và vũ khí trang bị ngành KTHK Quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:20:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,235,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ công tác bảo quản thường xuyên cho cơ sở bảo đảm kỹ thuật và vũ khí trang bị ngành KTHK Quý I năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư phục vụ công tác bảo quản thường xuyên cho cơ sở bảo đảm kỹ thuật và vũ khí trang bị ngành KTHK Quý I năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt cán gỗ | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 2 | Băng dính đen(to) | 25 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 3 | Băng dính xanh | 30 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 4 | Băng keo vải thủy tinh cách điện | 8 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 5 | Băng phiến khử mùi bồn cầu đứng (gói 20 viên) | 15 | Gói | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 6 | Băng vải Ceramic chống cháy | 4 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 7 | Bép phun sơn | 7 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 8 | Biển bạt Hiflex (khung sắt hộp 20×20 mạ kẽm) nẹp khung nhôm V2 | 20 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 9 | Biển chức danh bằng mica | 10 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 10 | Biển phòng công tác Aluminium PE dày 3mm x 0.1mm dán đề can nền đỏ-chữ vàng | 5 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 11 | Bộ Chổi lau đa năng (loại có bánh xe) | 1 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 12 | Bông bảo quản | 5 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 13 | Bóng đèn compắc 20w | 8 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 14 | Bóng đèn compắc 40w | 8 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 15 | Bột bả bề mặt kim loại | 30 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 16 | Cao su mềm(loại dày 5mm) | 50 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 17 | Cáp dẫn sóng cao tần (lõi đồng 8A/U) | 30 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 18 | Cáp đồng bọc PVC | 8 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 19 | Cáp đồng trục (lõi đồng) | 35 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 20 | Chai tẩy keo Silicone (loại 400ml) | 5 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 21 | Chất tẩy rửa dầu mỡ động cơ (loại 750ml) | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 22 | Chổi cọ | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 23 | Bàn chà gỉ cán nhựa | 135 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 24 | Chổi lông dẹt (nhỏ) | 155 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 25 | Chổi lông tròn (nhỏ) | 170 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 26 | Chổi lông tròn (to) | 165 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 27 | Cồn công nghiệp | 80 | Lít | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 28 | Con lăn sơn | 25 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 29 | Cuốc bàn | 15 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 30 | Đá cắt (KT 405x3.25.4mm) | 40 | Viên | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 31 | Đá mài (KT 180x6x22mm) | 45 | Viên | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 32 | Đai kẹp ống gen nhựa (loại 16,20,25) | 450 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 33 | Dao phát cỏ | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 34 | Dây bảo hiểm mạ kẽm 0,1mm | 14 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 35 | Dây bảo hiểm mạ kẽm 0,4mm | 14 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 36 | Dây điện nhỏ hàn mạch điện tử | 10 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 37 | Dây rửa xe áp lực | 2 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 38 | Đề can dán kính màu xanhdương | 25 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 39 | Đèn pin sạc điện | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 40 | Đinh rút (loại 4x16) | 7 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 41 | Đinh vít | 5 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 42 | Dũa (tròn, dẹt, to, nhỏ) | 20 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 43 | Dung dịch tẩy gỉ sét kim loại | 15 | Bình | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 44 | Dung dịch tẩy ố Inox | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 45 | Dung dịch tẩy rửa dầu nhờn (thùng 25 lít) | 2 | Thùng | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 46 | Dung dịch tẩy rửa Nhôm-Alu (loại can 5lít) | 5 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 47 | Dung dịch tẩy sơn (loại 5kg) | 12 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 48 | Dung môi pha sơn (hộp 20 lít) | 5 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 49 | Găng tay bảo hộ | 50 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 50 | Găng tay sợi | 135 | Đôi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 51 | Giấy ráp nước | 50 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 52 | Giấy ráp thô | 50 | Tờ | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 53 | In decal lưới mực dầu (không cán) | 10 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 54 | Keo 66 ( loại 600ml) | 38 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 55 | Keo cây | 15 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 56 | Keo dán AB Epoxy Putty | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 57 | Keo gắn kim loại | 16 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 58 | Khẩu trang | 200 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 59 | Khuyên lót cáp mạ kẽm ( loại 20 mm) | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 60 | Kính trắng cửa sổ (loại dày 5ly) | 10 | m2 | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 61 | Lạt nhựa (Loại 20cm, gói 1000 chiếc) | 8 | Gói | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 62 | Liềm cắt cỏ | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 63 | Lược sắt 7 hàng | 35 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 64 | Lưỡi máy cắt cỏ | 5 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 65 | Máng gen luồn dây điện có nắp đậy ( chống cháy, loại 14x8mm, độ dài 2m/cây) | 45 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 66 | Máng gen luồn dây điện có nắp đậy ( loại 60x22mm, độ dài 2m/cây) | 45 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 67 | Mica (màu trong kính) kích thước 1220x2440mm dày 2.5mm | 5 | Tấm | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 68 | Mỡ bò chịu nhiệt | 4 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 69 | Mỡ bôi trơn Silicone | 4 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 70 | Mỡ bôi trơn vòng bi (thùng 18 kg) | 2 | Thùng | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 71 | Nhựa thông | 10 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 72 | Nước lau kính (loại 800ml) | 6 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 73 | Nước lau sàn (can 4 lít) | 5 | Can | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 74 | Nước tẩy bồn cầu (loại 960ml) | 10 | Chai | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 75 | Ống cao su mềm luồn dây điện (loại size 4mm ) | 250 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 76 | Ống luồn dây điện ( loại gen mềm chống cháy, độ dài 25m/cuộn) | 5 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 77 | Ống thoát nước điều hòa (độ dài 50m/cuộn) | 5 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 78 | Que hàn (loại 2.6 ly) | 21 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 79 | Sơn chống gỉ(Loại 5Kg) | 5 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 80 | Sơn dầu kim loại (loại 3 lít) | 3 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 81 | Sơn dầu kim loại màu trắng sứ (800ml) | 41 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 82 | Sơn lót ngăn ngừa gỉ sét (Hộp 3 lít) | 27 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 83 | Sơn mạ kẽm (Hộp 2,5 lít) màu đỏ cờ | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 84 | Sơn mạ kẽm (Hộp 2,5 lít) màu vàng chanh | 8 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 85 | Sơn tường ngoại thất (Hộp 5 lít) | 4 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 86 | Sơn tường nội thất (Thùng 25kg) | 4 | Thùng | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 87 | Sơn xịt huỳnh quang | 10 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 88 | Sơn xịt mini nhũ | 37 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 89 | Súng bắn keo cây | 2 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 90 | Thép hộp mạ kẽm (14x14x6m, dày 1.2mm) | 12 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 91 | Thép hộp mạ kẽm (25x25x6m, dày 1.2mm) | 8 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 92 | Thép tấm | 26 | Kg | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 93 | Thép V mạ kẽm (50x50x6m, dày 3.8mm) | 8 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 94 | ThépV mạ kẽm (63x63x6m, dày 4.5mm) | 5 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 95 | ThépV mạ kẽm (75x75x6m, dày 6.0mm) | 4 | Cây | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 96 | Thiếc hàn | 40 | Cuộn | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 97 | Thùng rác (loại đạp chân cỡ to) | 6 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 98 | Vải mộc | 200 | m | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 99 | Xà phòng (loại 4,5 Kg) | 30 | Túi | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 100 | Xịt gỉ RP-7 (loại 300ml) | 93 | Hộp | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm | ||
| 101 | Xô nhựa (loại 20 lít) | 6 | Chiếc | Theo Bản yêu cầu báo giá đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi