Gói thầu: SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209748-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220123866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 10:07:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 967,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như hàng tạp hóa, văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm
SXKD điện năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Bảng tiêu chí đánh giá về kỹ thuật Mục 3 Chương III.
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT nhà thầu cần cung cấp trong E-HSDT của mình một bản kê, trong đó liệt kê các thông tin cụ thể về quy cách đóng gói, thông tin về thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng, kèm theo các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu thấy cần thiết.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải tính toán để chào giá bao gồm đầy đủ chi phí để thực hiện các công việc liên quan như lưu trữ, bảo quản, vận chuyển, giao hàng đến địa điểm nhận hàng... theo quy định tại Chương V.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4800RamDouble A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A4, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95.
2Giấy photo A4750RamDouble A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A4, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥70gms, độ trắng 92.
3Giấy in A310RamDouble A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A3, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95.
4Giấy photo A310RamDouble A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A3, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥70gms, độ trắng 92 ISO.
5Giấy in A5150Ram'Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A5, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95.
6Bìa màu A490Ram- Khổ A4, mịn, bóng, định lượng ≥160gms; - Trong 1 Ram có 5 màu khác nhau gồm Vàng, Cam, Xanh biển, Xanh lá, Đỏ. (100tờ/ram).
7Bìa mika A420Ram- Khổ A4, giấy mịn, bóng, 100 tờ/ ram.
8Bìa mika A35Ram- Khổ A3, giấy mịn, bóng, 100 tờ/ ram.
9Bìa màu A35Ram- Khổ A3, bìa mịn, bóng, định lượng ≥160gms;- Trong 1 Ram có 5 màu khác nhau gồm Vàng, Cam, Xanh biển, Xanh lá, Đỏ. 100tờ/ram.
10Giấy Decan A450Ram- Giấy dán nhãn A4 là loại giấy decal khổ giấy A4, chia thành nhiều miếng nhỏ, có lớp keo tự dính, được sản xuất với giấy chất lượng tốt, có độ dính cao, bề mặt giấy trắng sần, dùng in trên máy in Laser đen trắng hoặc máy in phun màu; Tệp 100 tờ.
11File lưu tài liệu A4 10F200Chiếc- Độ dày gáy 10cm/1000 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm.
12File lưu tài liệu A4 5F150Chiếc- Độ dày gáy 5cm/500 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm.
13File lưu tài liệu A4 8F160Chiếc- Độ dày gáy 8cm/800 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm.
14File lưu tài liệu A4 15F40Chiếc- Độ dày gáy 15cm/1500 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm.
15Hộp tài liệu 25F A4120Chiếc- Độ dày gáy 25 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
16Hộp tài liệu 20F A430Chiếc- Độ dày gáy 20 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
17Hộp tài liệu 15F A480Chiếc- Độ dày gáy 15 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
18Hộp tài liệu 10F A4130Chiếc- Độ dày gáy 10 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
19Hộp tài liệu 7F A4100Chiếc- Độ dày gáy 7 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
20Hộp tài liệu 20F A310Chiếc- Độ dày gáy 20 cm, bìa khổ A3, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp.
21Túi khuy khổ F300Chiếc- Túi ni lông bấm cúc khổ F
22Túi khuy khổ A1.100Chiếc- Túi ni lông bấm cúc khổ A
23Cặp 3 dây khổ F50Chiếc- Khổ F gáy rộng 10cm- Chất liệu bìa PVC gáy cứng
24Cặp 3 dây khổ A40Chiếc- Khổ A gáy rộng 5cm- Chất liệu bìa PVC gáy cứng
25Chia file giấy50Tệp- Chất liệu: Bìa màu, định lượng: 124-160 gsm- Màu: 10 màu.- Kích cỡ chuẩn: 22.3x29.7cm - Tệp 100 tờ A4
26Băng xóa80Hộp- Kích thước: 5mm x 12m.- Hộp 10 cái
27Hồ khô130Lọ- Hồ dán khô dạng lọ 35g.- Chất hồ mịn, khô, thiết kế dạng thỏi với cơ chế vặn tiện dụng. Dùng làm đồ thủ công, dán giấy, dán bao thư, vải, nhựa, …
28Bút bi1.600ChiếcThiên Long Metal Clip TL036 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi 0.7mm- Bút bi dạng bấm khế.- Độ dài viết được: 1.300-1.700m.- Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA- Định mức mực: 0.18 ±0.02g
29Bút bi nước ngòi 0.7mm420ChiếcPilot BXGPN-V7-B hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi làm bằng hơp chất vonfram cacbua: 0.7mm, dạng gel.- Bút dạng đậy nắp, có grip.- Độ dài viết được: 500-1000m.- Bút viết êm, mượt, mực chảy đều.- Mực đạt chuẩn: EN 71, FHSA , Iso 12757-2, TSCA,EINCES
30Bút bi nước ngòi kim 0.5mm320ChiếcPilot BXC-V5-L-BGD hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi làm bằng hơp chất vonfram cacbua: 0.5mm, dạng gel- Bút dạng đậy nắp, có grip.- Độ dài viết được: 500-1000m.- Bút viết êm, mượt, mực chảy đều.- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, EN71/3- Trọng lượng 10 gram
31Bút bi nước ngòi kim 0.8mm230ChiếcUnibal UB200 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Bút bi nước hợp kim cacbua tungsten, ngòi kim 0.8mm, đầu bút INOX chống rỉ.
32Bút lông dầu220ChiếcEK-70/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 1.5 mm, mực nhanh khô không lem, thêm mực tái sử dụng được- Viết được trên nhiều bề mặt- Trọng lượng (gr) 100- Kích thước 1.8 x 3 x 15
33Bút lông bảng630ChiếcEK-500A/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 2.0 mm- Màu sắc: 6 màu đen, xanh, đỏ, lục, nâu, cam
34Bút dạ kính60ChiếcEPP-4/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic- Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô nhanh- Kích cỡ nét chữ 2mm
35Bút dạ quang80ChiếcEK-670/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 2.0 – 5.0 mm- Màu sắc: có 6 màu Xanh lá, xanh dương, vàng chanh, hồng, tím, cam.
36Bút đôi dính bàn80BộBút dính bàn lò xo, 1 bộ 2 bút, kích thước 5 x 15,5 cm, đầu bi.
37Bút chì kim30Chiếc- Sử dụng ruột chì 0.5mm.- Đầu sắt trượt linh hoạt dài 2mm. - Vỏ ngoài được làm bằng chất liệu nhựa và cao su kết hợp với cơ chế bấm tiện dụng.
38Bút chì gỗ60Chiếc- Bút chì cứng có đầu tẩy, loại ruột H.
39Bút xoá400Chiếc- Dung tích mực 12 ml, xóa mau khô, không độc hại, không ô nhiễm môi trường, đầu xóa bằng kim lọai cứng cáp, dễ ra mực, có lò xo đàn hồi tốt- Kích thước: khoảng 2 x 10 cm
40Bút sơn100Chiếc- Dùng đánh dấu và vẽ trang trí trên các bề mặt như: kim loại, gỗ, kính, nhựa, cao su...- Nhanh khô, không nhòe mực, không phai- Nét 2.0 - 4.0mm- Màu sắc: Xanh dương, đen, đỏ, trắng, vàng, xanh lá
41Bút 4 màu60Chiếc- Bút bi có 4 ngòi, 4 màu.
42Tẩy chì25Chiếc- Tẩy sạch và để lại ít bụi bẩn khi tẩy, bọc giấy bìa dễ cầm khi tẩy, không chứa chất Phthalate & Latex độc hại.
43Kẹp clip 5150Hộp- Kích thước 51mm, - đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
44Kẹp clip 4140Hộp- Kích thước 41mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
45Kẹp clip 3280Hộp- Kích thước 32mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
46Kẹp clip 25120Hộp- Kích thước 25mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
47Kẹp clip 19160Hộp- Kích thước 19mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
48Kẹp clip 1570Hộp- Kích thước15mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu.
49Kéo to60Chiếc- Kéo 210-220mm kéo được làm bắt chất liệu thép không gỉ.
50Kéo nhỏ60Chiếc- Kéo 180-190mm, kéo được làm bắt chất liệu thép không gỉ.
51Giấy note 3x3140Tệp- Giấy ghi chú màu vàng 3x3 inch (7,6x7,6cm)- đóng gói 100 tờ/tệp.
52Giấy note 3x540Tệp- Giấy ghi chú màu vàng 3x5 inch (7,6x12,7cm)- đóng gói 100 tờ/tệp.
53Phân trang 5 màu280Tệp- Dùng phân trang, mũi tên Please Sing dạ quang chỉ hướng- Màu sắc: 5 màu- Kích thước: 2 x 4,8cm.- 1 tệp 100 tờ, 20 tờ/màu
54Dây đeo thẻ2.000Chiếc- Thẻ nhựa - dây đeo bản 1cm, móc rút.
55Giấy vệ sinh1.800DâyCorelex hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Chiều dài cuộn : ≥25m x 2 lớp- Chiều cao cuộn : ≥90 mm- Đóng gói: 10 cuộn/dây, 10 dây/thùng (hoặc tương đương)- Không sử dụng hóa chất tăng trắng quang học OBA - loại hóa chất dễ gây kích ứng da ở người.- Giấy vệ sinh dễ tan trong nước.
56Nước rửa tay900ChaiAniosgel 85 NPC hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Dung dịch rửa tay có cồn sát khuẩn dạng gel, không màu, không mùi.- Công dụng Làm sạch tay, kháng khuẩn, khử mùi, dưỡng ẩm- Diệt khuẩn: EN 1040, T 72-300 (SARM, Acinetobacter), sát khuẩn tay thường quy (pr EN 12054, EN 1500), sát khuẩn tay phẫu thuật (pr EN 12054, EN 12791).Diệt vi khuẩn lao: Mycobacterium terrae (EN 14348, T 72-300). - Diệt nấm: EN 1275.- Diệt virus: HIV-1, BVDV (HCV), PRV (HBV), Rotavirus, Herpesvirus, Adenovirus, Coronavirus (SRAS), Poliovirus (NF T72-180), Influenza virus (H1N1, H5N1)- Dung tích: 500ml
57Nước xịt kính130ChaiGift hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Tẩy sạch hiệu quả các vết bẩn trên bề mặt kính, chống bám bụi, không để lại vệt sọc.- Dung tích 800ml.
58Nước rửa chén hữu cơ2.100ChaiBio Clean hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- 100% thành phần từ cỏ cây và thảo dược thiên nhiên, gồm: chanh tươi, tinh chất trà xanh, tinh chất trầu không, enzyme lên men tự nhiên, tinh chất lô hội và muối biển,…vv.- Mùi Hương: Chanh sả, - dung tích 500 ml;
59Nước tẩy bồn cầu580ChaiOrenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Thành phần: Nước tinh khiết; tinh dầu sả chanh, quế, bạc hà, tràm mỗi loại
60Nước lau sàn810ChaiOrenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:-Diệt vi khuẩn và nấm mốc, đuổi gián, ruồi, muỗi, kiến - Sử dụng được trên mặt sàn: gạch men, gỗ, đá- Mùi hương: Sả chanh- Công nghệ: NANO- dung tích 1 lít.
61Nước xịt phòng10ChaiGlade hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại chai xịt, loại bỏ mùi hôi, làm mới không khí, với mùi hương tươi mát, dung tích 320ml.
62Nước tẩy đa năng80ChaiOrenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Thành phần: Nước tinh khiết; Nước tinh khiết, tinh dầu Quế nguyên chất 100%, dung dịch nano, cồn
63Pin trung500VỉEnergizer Max Plus EP92 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại pin: Pin kiềm /Alkaline- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R3/ LR03- Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên
64Pin tiểu420VỉEnergizer Max Plus EP91 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại pin: Pin kiềm /Alkaline- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6- Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên
65Găng tay cao su580Đôi- Trọng lượng: 70 gr ± 5- Kích thước: Cỡ M, L- Màu sắc: Hồng, Kem- Độ dày :0.60 mm ± 0.05 (24 mil)- 100% cao su thiên nhiên.- Được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi.- Bên trong găng được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái dễ mang.- Lòng bàn tay có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn.- Găng tay thích hợp trong các công việc gia dụng, chế biến thức ăn, rửa chén bát, giặt giũ, dọn dẹp vệ sinh, làm vườn, v.v..- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015.
66Khăn giấy hộp3.600HộpKhăn giấy hộp Hensley hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Chất liệu 100% bột giấy nguyên chất- Mùi hương: Không mùi- Số lượng ≥200 tờ- Số lớp 3 lớp- Khổ giấy 19.5cm x 21cm (±10%)
67Túi Zipper size XL160HộpEufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ XL kích thước 28x35cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt.
68Túi Zipper size L230Hộp'Eufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ L kích thước 26.5x31cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt.
69Túi Zipper size M330Hộp'Eufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ M kích thước 18x21cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt.
70Túi ni lông sinh học1.800Kg- Túi nilông sinh học tự phân hủy có quai- Kích thước sử dụng các loại:23x38cm, 26x43cm, 35x60cm, 45x70cm, 50x80cm sai số ±5%.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như hàng tạp hóa, văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->