Gói thầu: SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 10:07:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như hàng tạp hóa, văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH013NS: Cung cấp văn phòng phẩm SXKD điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Bảng tiêu chí đánh giá về kỹ thuật Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh hàng hóa đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT nhà thầu cần cung cấp trong E-HSDT của mình một bản kê, trong đó liệt kê các thông tin cụ thể về quy cách đóng gói, thông tin về thông số kỹ thuật, tính năng sử dụng, kèm theo các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải tính toán để chào giá bao gồm đầy đủ chi phí để thực hiện các công việc liên quan như lưu trữ, bảo quản, vận chuyển, giao hàng đến địa điểm nhận hàng... theo quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn, Km11- Đường 513- Xã Hải Hà- Thị xã Nghi Sơn- Tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 800 | Ram | Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A4, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95. | ||
| 2 | Giấy photo A4 | 750 | Ram | Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A4, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥70gms, độ trắng 92. | ||
| 3 | Giấy in A3 | 10 | Ram | Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A3, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95. | ||
| 4 | Giấy photo A3 | 10 | Ram | Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A3, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥70gms, độ trắng 92 ISO. | ||
| 5 | Giấy in A5 | 150 | Ram | 'Double A hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Khổ A5, trắng bóng;- Quy cách đóng gói: 500 tờ/ram;- Định lượng ≥80gms, độ trắng 95. | ||
| 6 | Bìa màu A4 | 90 | Ram | - Khổ A4, mịn, bóng, định lượng ≥160gms; - Trong 1 Ram có 5 màu khác nhau gồm Vàng, Cam, Xanh biển, Xanh lá, Đỏ. (100tờ/ram). | ||
| 7 | Bìa mika A4 | 20 | Ram | - Khổ A4, giấy mịn, bóng, 100 tờ/ ram. | ||
| 8 | Bìa mika A3 | 5 | Ram | - Khổ A3, giấy mịn, bóng, 100 tờ/ ram. | ||
| 9 | Bìa màu A3 | 5 | Ram | - Khổ A3, bìa mịn, bóng, định lượng ≥160gms;- Trong 1 Ram có 5 màu khác nhau gồm Vàng, Cam, Xanh biển, Xanh lá, Đỏ. 100tờ/ram. | ||
| 10 | Giấy Decan A4 | 50 | Ram | - Giấy dán nhãn A4 là loại giấy decal khổ giấy A4, chia thành nhiều miếng nhỏ, có lớp keo tự dính, được sản xuất với giấy chất lượng tốt, có độ dính cao, bề mặt giấy trắng sần, dùng in trên máy in Laser đen trắng hoặc máy in phun màu; Tệp 100 tờ. | ||
| 11 | File lưu tài liệu A4 10F | 200 | Chiếc | - Độ dày gáy 10cm/1000 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm. | ||
| 12 | File lưu tài liệu A4 5F | 150 | Chiếc | - Độ dày gáy 5cm/500 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm. | ||
| 13 | File lưu tài liệu A4 8F | 160 | Chiếc | - Độ dày gáy 8cm/800 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm. | ||
| 14 | File lưu tài liệu A4 15F | 40 | Chiếc | - Độ dày gáy 15cm/1500 tờ;- Dạng còng ống.- Gáy có tay cầm. | ||
| 15 | Hộp tài liệu 25F A4 | 120 | Chiếc | - Độ dày gáy 25 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 16 | Hộp tài liệu 20F A4 | 30 | Chiếc | - Độ dày gáy 20 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 17 | Hộp tài liệu 15F A4 | 80 | Chiếc | - Độ dày gáy 15 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 18 | Hộp tài liệu 10F A4 | 130 | Chiếc | - Độ dày gáy 10 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 19 | Hộp tài liệu 7F A4 | 100 | Chiếc | - Độ dày gáy 7 cm, bìa khổ A4, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 20 | Hộp tài liệu 20F A3 | 10 | Chiếc | - Độ dày gáy 20 cm, bìa khổ A3, có miếng dán đóng mở chắc chắn giúp lưu trữ hồ, bìa hộp được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật có nắp gập kín, chất liệu bằng bìa giấy cứng, bọc lớp simily không thấm nước bên ngoài và bên trong hộp. | ||
| 21 | Túi khuy khổ F | 300 | Chiếc | - Túi ni lông bấm cúc khổ F | ||
| 22 | Túi khuy khổ A | 1.100 | Chiếc | - Túi ni lông bấm cúc khổ A | ||
| 23 | Cặp 3 dây khổ F | 50 | Chiếc | - Khổ F gáy rộng 10cm- Chất liệu bìa PVC gáy cứng | ||
| 24 | Cặp 3 dây khổ A | 40 | Chiếc | - Khổ A gáy rộng 5cm- Chất liệu bìa PVC gáy cứng | ||
| 25 | Chia file giấy | 50 | Tệp | - Chất liệu: Bìa màu, định lượng: 124-160 gsm- Màu: 10 màu.- Kích cỡ chuẩn: 22.3x29.7cm - Tệp 100 tờ A4 | ||
| 26 | Băng xóa | 80 | Hộp | - Kích thước: 5mm x 12m.- Hộp 10 cái | ||
| 27 | Hồ khô | 130 | Lọ | - Hồ dán khô dạng lọ 35g.- Chất hồ mịn, khô, thiết kế dạng thỏi với cơ chế vặn tiện dụng. Dùng làm đồ thủ công, dán giấy, dán bao thư, vải, nhựa, … | ||
| 28 | Bút bi | 1.600 | Chiếc | Thiên Long Metal Clip TL036 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi 0.7mm- Bút bi dạng bấm khế.- Độ dài viết được: 1.300-1.700m.- Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA- Định mức mực: 0.18 ±0.02g | ||
| 29 | Bút bi nước ngòi 0.7mm | 420 | Chiếc | Pilot BXGPN-V7-B hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi làm bằng hơp chất vonfram cacbua: 0.7mm, dạng gel.- Bút dạng đậy nắp, có grip.- Độ dài viết được: 500-1000m.- Bút viết êm, mượt, mực chảy đều.- Mực đạt chuẩn: EN 71, FHSA , Iso 12757-2, TSCA,EINCES | ||
| 30 | Bút bi nước ngòi kim 0.5mm | 320 | Chiếc | Pilot BXC-V5-L-BGD hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu bi làm bằng hơp chất vonfram cacbua: 0.5mm, dạng gel- Bút dạng đậy nắp, có grip.- Độ dài viết được: 500-1000m.- Bút viết êm, mượt, mực chảy đều.- Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, EN71/3- Trọng lượng 10 gram | ||
| 31 | Bút bi nước ngòi kim 0.8mm | 230 | Chiếc | Unibal UB200 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Bút bi nước hợp kim cacbua tungsten, ngòi kim 0.8mm, đầu bút INOX chống rỉ. | ||
| 32 | Bút lông dầu | 220 | Chiếc | EK-70/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 1.5 mm, mực nhanh khô không lem, thêm mực tái sử dụng được- Viết được trên nhiều bề mặt- Trọng lượng (gr) 100- Kích thước 1.8 x 3 x 15 | ||
| 33 | Bút lông bảng | 630 | Chiếc | EK-500A/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 2.0 mm- Màu sắc: 6 màu đen, xanh, đỏ, lục, nâu, cam | ||
| 34 | Bút dạ kính | 60 | Chiếc | EPP-4/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Đầu ngòi bút làm bằng sợi Acrylic- Mực nước ở dạng hạt phân tán, khô nhanh- Kích cỡ nét chữ 2mm | ||
| 35 | Bút dạ quang | 80 | Chiếc | EK-670/Artline hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Ngòi bút 2.0 – 5.0 mm- Màu sắc: có 6 màu Xanh lá, xanh dương, vàng chanh, hồng, tím, cam. | ||
| 36 | Bút đôi dính bàn | 80 | Bộ | Bút dính bàn lò xo, 1 bộ 2 bút, kích thước 5 x 15,5 cm, đầu bi. | ||
| 37 | Bút chì kim | 30 | Chiếc | - Sử dụng ruột chì 0.5mm.- Đầu sắt trượt linh hoạt dài 2mm. - Vỏ ngoài được làm bằng chất liệu nhựa và cao su kết hợp với cơ chế bấm tiện dụng. | ||
| 38 | Bút chì gỗ | 60 | Chiếc | - Bút chì cứng có đầu tẩy, loại ruột H. | ||
| 39 | Bút xoá | 400 | Chiếc | - Dung tích mực 12 ml, xóa mau khô, không độc hại, không ô nhiễm môi trường, đầu xóa bằng kim lọai cứng cáp, dễ ra mực, có lò xo đàn hồi tốt- Kích thước: khoảng 2 x 10 cm | ||
| 40 | Bút sơn | 100 | Chiếc | - Dùng đánh dấu và vẽ trang trí trên các bề mặt như: kim loại, gỗ, kính, nhựa, cao su...- Nhanh khô, không nhòe mực, không phai- Nét 2.0 - 4.0mm- Màu sắc: Xanh dương, đen, đỏ, trắng, vàng, xanh lá | ||
| 41 | Bút 4 màu | 60 | Chiếc | - Bút bi có 4 ngòi, 4 màu. | ||
| 42 | Tẩy chì | 25 | Chiếc | - Tẩy sạch và để lại ít bụi bẩn khi tẩy, bọc giấy bìa dễ cầm khi tẩy, không chứa chất Phthalate & Latex độc hại. | ||
| 43 | Kẹp clip 51 | 50 | Hộp | - Kích thước 51mm, - đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 44 | Kẹp clip 41 | 40 | Hộp | - Kích thước 41mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 45 | Kẹp clip 32 | 80 | Hộp | - Kích thước 32mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 46 | Kẹp clip 25 | 120 | Hộp | - Kích thước 25mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 47 | Kẹp clip 19 | 160 | Hộp | - Kích thước 19mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 48 | Kẹp clip 15 | 70 | Hộp | - Kích thước15mm- đóng gói 12c/hộp, nhiều màu. | ||
| 49 | Kéo to | 60 | Chiếc | - Kéo 210-220mm kéo được làm bắt chất liệu thép không gỉ. | ||
| 50 | Kéo nhỏ | 60 | Chiếc | - Kéo 180-190mm, kéo được làm bắt chất liệu thép không gỉ. | ||
| 51 | Giấy note 3x3 | 140 | Tệp | - Giấy ghi chú màu vàng 3x3 inch (7,6x7,6cm)- đóng gói 100 tờ/tệp. | ||
| 52 | Giấy note 3x5 | 40 | Tệp | - Giấy ghi chú màu vàng 3x5 inch (7,6x12,7cm)- đóng gói 100 tờ/tệp. | ||
| 53 | Phân trang 5 màu | 280 | Tệp | - Dùng phân trang, mũi tên Please Sing dạ quang chỉ hướng- Màu sắc: 5 màu- Kích thước: 2 x 4,8cm.- 1 tệp 100 tờ, 20 tờ/màu | ||
| 54 | Dây đeo thẻ | 2.000 | Chiếc | - Thẻ nhựa - dây đeo bản 1cm, móc rút. | ||
| 55 | Giấy vệ sinh | 1.800 | Dây | Corelex hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Chiều dài cuộn : ≥25m x 2 lớp- Chiều cao cuộn : ≥90 mm- Đóng gói: 10 cuộn/dây, 10 dây/thùng (hoặc tương đương)- Không sử dụng hóa chất tăng trắng quang học OBA - loại hóa chất dễ gây kích ứng da ở người.- Giấy vệ sinh dễ tan trong nước. | ||
| 56 | Nước rửa tay | 900 | Chai | Aniosgel 85 NPC hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Dung dịch rửa tay có cồn sát khuẩn dạng gel, không màu, không mùi.- Công dụng Làm sạch tay, kháng khuẩn, khử mùi, dưỡng ẩm- Diệt khuẩn: EN 1040, T 72-300 (SARM, Acinetobacter), sát khuẩn tay thường quy (pr EN 12054, EN 1500), sát khuẩn tay phẫu thuật (pr EN 12054, EN 12791).Diệt vi khuẩn lao: Mycobacterium terrae (EN 14348, T 72-300). - Diệt nấm: EN 1275.- Diệt virus: HIV-1, BVDV (HCV), PRV (HBV), Rotavirus, Herpesvirus, Adenovirus, Coronavirus (SRAS), Poliovirus (NF T72-180), Influenza virus (H1N1, H5N1)- Dung tích: 500ml | ||
| 57 | Nước xịt kính | 130 | Chai | Gift hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Tẩy sạch hiệu quả các vết bẩn trên bề mặt kính, chống bám bụi, không để lại vệt sọc.- Dung tích 800ml. | ||
| 58 | Nước rửa chén hữu cơ | 2.100 | Chai | Bio Clean hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- 100% thành phần từ cỏ cây và thảo dược thiên nhiên, gồm: chanh tươi, tinh chất trà xanh, tinh chất trầu không, enzyme lên men tự nhiên, tinh chất lô hội và muối biển,…vv.- Mùi Hương: Chanh sả, - dung tích 500 ml; | ||
| 59 | Nước tẩy bồn cầu | 580 | Chai | Orenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Thành phần: Nước tinh khiết; tinh dầu sả chanh, quế, bạc hà, tràm mỗi loại | ||
| 60 | Nước lau sàn | 810 | Chai | Orenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:-Diệt vi khuẩn và nấm mốc, đuổi gián, ruồi, muỗi, kiến - Sử dụng được trên mặt sàn: gạch men, gỗ, đá- Mùi hương: Sả chanh- Công nghệ: NANO- dung tích 1 lít. | ||
| 61 | Nước xịt phòng | 10 | Chai | Glade hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại chai xịt, loại bỏ mùi hôi, làm mới không khí, với mùi hương tươi mát, dung tích 320ml. | ||
| 62 | Nước tẩy đa năng | 80 | Chai | Orenji hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Thành phần: Nước tinh khiết; Nước tinh khiết, tinh dầu Quế nguyên chất 100%, dung dịch nano, cồn | ||
| 63 | Pin trung | 500 | Vỉ | Energizer Max Plus EP92 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại pin: Pin kiềm /Alkaline- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AAA/ Pin đũa/ R3/ LR03- Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 64 | Pin tiểu | 420 | Vỉ | Energizer Max Plus EP91 hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Loại pin: Pin kiềm /Alkaline- Điện thế: 1.5 V- Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ R6/ LR6- Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên | ||
| 65 | Găng tay cao su | 580 | Đôi | - Trọng lượng: 70 gr ± 5- Kích thước: Cỡ M, L- Màu sắc: Hồng, Kem- Độ dày :0.60 mm ± 0.05 (24 mil)- 100% cao su thiên nhiên.- Được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi.- Bên trong găng được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái dễ mang.- Lòng bàn tay có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn.- Găng tay thích hợp trong các công việc gia dụng, chế biến thức ăn, rửa chén bát, giặt giũ, dọn dẹp vệ sinh, làm vườn, v.v..- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015. | ||
| 66 | Khăn giấy hộp | 3.600 | Hộp | Khăn giấy hộp Hensley hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Chất liệu 100% bột giấy nguyên chất- Mùi hương: Không mùi- Số lượng ≥200 tờ- Số lớp 3 lớp- Khổ giấy 19.5cm x 21cm (±10%) | ||
| 67 | Túi Zipper size XL | 160 | Hộp | Eufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ XL kích thước 28x35cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt. | ||
| 68 | Túi Zipper size L | 230 | Hộp | 'Eufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ L kích thước 26.5x31cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt. | ||
| 69 | Túi Zipper size M | 330 | Hộp | 'Eufood hoặc tương đương, nội hàm tương đương gồm:- Túi Zipper cỡ M kích thước 18x21cm (±5%)- Quy cách đóng gói: 50 túi/hộp- Chất liệu nhựa PE dẻo trong suốt. | ||
| 70 | Túi ni lông sinh học | 1.800 | Kg | - Túi nilông sinh học tự phân hủy có quai- Kích thước sử dụng các loại:23x38cm, 26x43cm, 35x60cm, 45x70cm, 50x80cm sai số ±5%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa như hàng tạp hóa, văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi