Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152590-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 3: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:37:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,160,710,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241065923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48213185E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.497.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.537.492.293 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
- Đặc điểm thiết bị 14m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 3: Xây lắp công trình
Lắp đặt các thiết bị điều khiển bù tự động các lộ đường dây trung thế và các TBA trên địa bàn Quận Long Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288; Fax: 0243 8772148; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288; Fax: 0243 8772148; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288; Fax: 0243 8772148; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuH-071,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmH-0813,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻH-132,2m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-140,8m2
5Hoàn trả 1m2 mặt nền BTXM trạm xây dày 6cmH-212,4m2
B PHẦN XÂY LẮP
C PHẦN TỤ BÙ TRUNG THẾ
D Thiết bị
E Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại PS-24kV-NT-18bộ
2Lắp đặt máy biến điện áp PS-24kV-NT-18bộ
3Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại PS-24kV-NT-18bộ
4Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra PS-24kV-NT-18hộp
5Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dâyPS-24kV-NT-18tủ
6Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại PS-24kV-NT-21bộ
7Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra PS-24kV-NT-21hộp
8Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dâyPS-24kV-NT-21tủ
9Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt =ZnO-22KV3bộ
10Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột12,7kV-100kVAr0,9MVar
11Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột12,7kV-200kVAr4,2MVar
12Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột12,7kV-250kVAr1,5MVar
13Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC)1tủ
14Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngRMU-BSCĐC1bộ
F Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1Lắp đặt chống sét van ZnO-22KV-td5bộ
2Tháo dỡ chống sét van ZnO-22KV-td5bộ
3Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTH-12,7kV-100kVAr0,9MVar
4Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTH-12,7kV-175kVAr1,05MVar
5Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTH-12,7kV-200kVAr1,8MVar
6Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp TH-RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC)1tủ
G Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi1ca
H Vật liệu
I Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện ĐC-24kV-1x50NT3đầu
2Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-35kV-3x240mm21đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-22kV-3x240mm21đầu
4Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện Elbow-35kV-3x50mm21đầu
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Elbow-22kV-3x50mm21đầu
J Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Cu/XLPE-24kV-1x240mm23m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm2214m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-td64m
4Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-td641m
5FCO 24kV-100A-≥12kArmsSI-24kV2Bộ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVSI-24kV-td61 bộ (3 pha)
7Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kVSI-24kV-td61 bộ (3 pha)
8Dây chì FCO 22kV-Loại K-6ADC 6A9Cái
9Dây chì FCO 22kV-Loại K-10ADC 10A6Cái
10Dây chì FCO 22kV-Loại K-15ADC 15A9Cái
11Ống chì RMU 24kV-25AHRC-24kV-25A3Cái
12Ống chì RMU 24kV-63AHRC-24kV-63A3Cái
13Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100 m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm230m
15Sứ cách điện đứng 24kV (ty sứ 400)SĐ-242,910 sứ
16Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVSĐ-24-td0,610 sứ
17Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-td0,610 quả
18Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M353,410 Cái
19Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5027,410 Cái
20Đầu cốt đồng 240mm2ĐC-M2400,210 Cái
21Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2G-AM-(50-240)30Cái
22Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M351,8510 m
23Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M500,310 m
24Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M35-td210m
25Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT45Cuộn
26Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUBT-RMU4Cái
27Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
28Biển cấm trèoBCT8Cái
29Biển tên tụ bùBTT9Cái
30Biển cấm vàoBCV1Cái
31Xà đỡ biến dòng điện cột ly tâm đơn (TL:8.82kg/bộ)X-TI-LTĐ2Bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (TL:38.6kg/bộ)XSI-LTĐ2Bộ
33Xà nánh đỡ chống sét van cột ly tâm đơn (TL:21.78kg/bộ)Xn-CSV-LTĐ7Bộ
34Xà nánh đỡ dao đóng cắt tụ bù cột ly tâm đơn (TL:45.42kg/bộ)Xn-PS-LTĐ7Bộ
35Xà đỡ biến điện áp cột ly tâm đơn (TL:38.6kg/bộ)X-TU-LTĐ7Bộ
36Xà đỡ chống sét van + dao đóng cắt tụ bù + TU (TL:132.02kg/bộ)X-CSV+PS+TU1Bộ
37Giá đỡ dao đóng cắt tụ bù (TL:37.53kg/bộ)Gđ-PS1Bộ
38Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:22.53kg/bộ)Xtg-3f-LTĐ2Bộ
39Xà đỡ 3 tụ bù trung thế cột ly tâm đơn (TL:65.48kg/bộ)X-3TB-LTĐ2Bộ
40Xà đỡ 6 tụ bù trung thế cột ly tâm đơn (TL:111.93kg/bộ)X-6TB-LTĐ2Bộ
41Giá đỡ 3 tụ bù trung thế (TL:136.97kg/bộ)Gđ-3TB1Bộ
42Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (TL:105.65kg/bộ)GSI-LTĐ2Bộ
43Thang sắt cột ly tâm đơn cột LT 14-16m (TL:40.38kg/bộ)TS-LTĐ24Bộ
44Sàn thao tác ghế (TL:16.8kg/bộ)STT-LTĐ4Bộ
45Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:55.94kg/bộ)Gđ-RMU4-22KV1Bộ
46Lưới chắn an toàn (TL:151.4kg thép mạ+ 6.78m2 lưới B40kg/bộ)LCAT1Bộ
47Dây tiếp địa (TL:0.888kg/bộ)d127,610 m
48Tôn dày 1mm - (0,6x1.2)mTon-1mm7,92m2
49Đai thép + Khóa đaiĐT-Đ37Cái
50Dây tiếp địa, cờ tiếp địa (TL:1.568kg/bộ)TĐ-40x41,0410 m
51Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon27Cái
52Nắp chụp cầu chì tự rơi (trên+dưới)NC-SI-Silicon24Cái
53Nắp chụp tụ bùNC-TB-Silicon66Cái
54Lắp đấu nối Hotline (Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha)L-Hotline9pha
55Tháo đấu nối HotlineT-Hotline6pha
56Nhân công thợ 3/7NC3,0/78,5công
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,21100m
K Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AC700,044km
2Thu hồi dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diệnTH-AAAC500,015km
3Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diệnTH-Cu/XLPE-24kV-1x240mm20,0025km
4Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diệnTH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm20,018km
5Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SĐ-24kV4,110 quả
6Thay xà thép cột đỡ, TLXà 15bộ
7Thu hồi xà thép cột đỡ, TLXà 27bộ
8Thay xà thép cột đỡ, TLXà 33bộ
9Tháo dây chảy cầu chìTH-DC 10A21 bộ (3 pha)
10Tháo dây chảy cầu chìTH-DC 16A41 bộ (3 pha)
L Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi1ca
M PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
N Thiết bị
O Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, NTTĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, NT8tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, NTTĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, NT32tủ
3Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, NTTĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, NT23tủ
4Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, TNTĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, TN1tủ
5Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, TNTĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, TN4tủ
6Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, TNTĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, TN1tủ
7Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x25kVAr, TNTĐKTB 0,4kV-6x25kVAr, TN1tủ
8Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x(2x20)kVAr, TNTĐKTB 0,4kV-6x(2x20)kVAr, TN1tủ
9Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 400/5A7bộ
10Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 500/5A2bộ
11Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 600/5A36bộ
12Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 1000/5A24bộ
13Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 1600/5A1bộ
14Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI 2500/5A1bộ
P Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi1ca
Q Vật liệu
R Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô ĐC-Cu-0,6/1kV-4x25mm218đầu
2Làm đầu cáp Elbow phía MBA - Làm đầu cáp khô ĐC-Cu-0,6/1kV-4x35mm272đầu
3Làm đầu cáp khô ĐC-Cu-0,6/1kV-4x50mm248đầu
4Làm đầu cáp khô ĐC-Cu-0,6/1kV-4x95mm22đầu
5Làm đầu cáp khô ĐC-Cu-0,6/1kV-4x240mm22đầu
S Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x25mm262m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x35mm2227,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x50mm2141,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x95mm27m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x240mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x240mm24m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2584m
7Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2Cu/PVC-1x35mm210,6510 m
8Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3528,410đầu
9Giá đỡ GĐ-650x350x300 (26.16kg/bộ)GĐ-650x350x3007Bộ
10Dây tiếp địa, cờ tiếp địa (TL:1.568kg/bộ)TĐ-40x428,410 m
11Đai thép + Khóa đaiĐT-Đ85Cái
12Keo bọtKB71bình
13Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT355Cuộn
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE 32/253,71100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HDPE 65/501,96100m
16Bệ tủ BT-650x350x500BT-650x350x50017Cái
17Bệ tủ BT-650x350x600BT-650x350x6009Cái
18Bệ tủ BT-650x350x800BT-650x350x8004Cái
19Bệ tủ BT-650x350x850BT-650x350x8501Cái
20Hào cáp trong trạm xâyMC-TX6m
21Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6MC63,5m
22Hào cáp hè BTXM 5cmMC733m
23Hào cáp đường đấtMC107,5m
24Hào cáp hè gạch TenazoMC112m
25Hào cáp hè gạch đá xẻMC145,5m
T Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi hộp đựng tụ bù hạ ápTH-HTB0,33tấn
2Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTH-10kVAr0,08MVar
3Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTH-20kVAr1,28MVar
4Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTH-30kVAr1,17MVar
5Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTH-40kVAr0,16MVar
6Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cộtTH-50kVAr0,05MVar
7Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện TH-ATM-3F-53cái
8Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện TH-ATM-3F-1cái
9Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 ATH-ATM-3F-1cái
10Thu hồi cáp trọng lượng cáp TH-Cu/XLPE/PVC-4x251,01100m
11Thu hồi cáp trọng lượng cáp TH-Cu/XLPE/PVC-4x350,62100m
12Thu hồi cáp trọng lượng cáp TH-Cu/XLPE/PVC-1x2400,06100m
13Thu hồi cáp trọng lượng cáp TH-Cu/XLPE/PVC-1x500,18100m
U Vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi1ca
V Phần SCADA
W Thiết bị
X Thiết bị B cấp B thực hiện
1Router 3G loại 2 SIM9bộ
Y Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet9thiết bị
2Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)9thiết bị
3Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router)9thiết bị
4Lắp đặt VPN tích hợp trên Router9thiết bị
5Cài đặt VPN tích hợp trên Router9thiết bị
Z Vật liệu
AA Vật liệu B cấp B thực hiện
1SIM 3G VPN9cái
2Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng9gói
3Cáp mạng90m
4Dây đơn 1x1mm290m
5Đầu hạt mạng RJ4554cái
6Đầu cốt kim các loại180cái
7Dây thít180cái
8Băng dính cách điện90cuộn
AB Lắp đặt vật liệu
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E 910m
2Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2910m
3Bấm đầu RJ 4554đầu
4Ép đầu cốt các loại1810 cái
AC Chi phí thí nghiệm Scada
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1049hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU9hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu9hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn9hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu9hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian9hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra9hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình9hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ9hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a9hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a9hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực9hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn9hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi9hàm
AE Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy1Hệ thống
AF Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AG Tại hệ thống SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
AH Tại hệ thống điều khiển xa
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển1ngăn
AI Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AJ Tại hệ thống SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AK Tại hệ thống điều khiển xa
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input162tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input306tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output9tín hiệu
AM Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AN Tại hệ thống SCADA/DMS
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input162tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input198tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output9tín hiệu
AO Tại hệ thống điều khiển xa
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input162tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input306tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output9tín hiệu
AP Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input162tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input198tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input9tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output9tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241065923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48213185E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.497.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.537.492.293 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m 14m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->