Gói thầu: Số 3: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 3: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:37:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,710,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,400,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241065923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48213185E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.497.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.537.492.293 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 3: Xây lắp công trình Lắp đặt các thiết bị điều khiển bù tự động các lộ đường dây trung thế và các TBA trên địa bàn Quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 21 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Số điện thoại: 0242 2196288; Fax: 0243 8772148; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | H-07 | 1,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | H-08 | 13,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | H-13 | 2,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 0,8 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt nền BTXM trạm xây dày 6cm | H-21 | 2,4 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | PHẦN TỤ BÙ TRUNG THẾ | |||
| D | Thiết bị | |||
| E | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | PS-24kV-NT-1 | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp | PS-24kV-NT-1 | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | PS-24kV-NT-1 | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra | PS-24kV-NT-1 | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây | PS-24kV-NT-1 | 8 | tủ |
| 6 | Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại | PS-24kV-NT-2 | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra | PS-24kV-NT-2 | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây | PS-24kV-NT-2 | 1 | tủ |
| 9 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | ZnO-22KV | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | 12,7kV-100kVAr | 0,9 | MVar |
| 11 | Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | 12,7kV-200kVAr | 4,2 | MVar |
| 12 | Lắp đặt hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | 12,7kV-250kVAr | 1,5 | MVar |
| 13 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2CC) | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | RMU-BSCĐC | 1 | bộ |
| F | Tháo, lắp thiết bị tận dụng | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | ZnO-22KV-td | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chống sét van | ZnO-22KV-td | 5 | bộ |
| 3 | Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | TH-12,7kV-100kVAr | 0,9 | MVar |
| 4 | Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | TH-12,7kV-175kVAr | 1,05 | MVar |
| 5 | Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | TH-12,7kV-200kVAr | 1,8 | MVar |
| 6 | Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | TH-RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+1CC) | 1 | tủ |
| G | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi | 1 | ca | |
| H | Vật liệu | |||
| I | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | ĐC-24kV-1x50NT | 3 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-35kV-3x240mm2 | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-22kV-3x240mm2 | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Elbow-35kV-3x50mm2 | 1 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Elbow-22kV-3x50mm2 | 1 | đầu |
| J | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 3 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 214 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-td | 64 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-td | 64 | 1m |
| 5 | FCO 24kV-100A-≥12kArms | SI-24kV | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | SI-24kV-td | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | SI-24kV-td | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-6A | DC 6A | 9 | Cái |
| 9 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | DC 10A | 6 | Cái |
| 10 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | DC 15A | 9 | Cái |
| 11 | Ống chì RMU 24kV-25A | HRC-24kV-25A | 3 | Cái |
| 12 | Ống chì RMU 24kV-63A | HRC-24kV-63A | 3 | Cái |
| 13 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100 m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m |
| 15 | Sứ cách điện đứng 24kV (ty sứ 400) | SĐ-24 | 2,9 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | SĐ-24-td | 0,6 | 10 sứ |
| 17 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-td | 0,6 | 10 quả |
| 18 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 3,4 | 10 Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 27,4 | 10 Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 240mm2 | ĐC-M240 | 0,2 | 10 Cái |
| 21 | Ghíp xử lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2 | G-AM-(50-240) | 30 | Cái |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 1,85 | 10 m |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 0,3 | 10 m |
| 24 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35-td | 2 | 10m |
| 25 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 45 | Cuộn |
| 26 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | BT-RMU | 4 | Cái |
| 27 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 28 | Biển cấm trèo | BCT | 8 | Cái |
| 29 | Biển tên tụ bù | BTT | 9 | Cái |
| 30 | Biển cấm vào | BCV | 1 | Cái |
| 31 | Xà đỡ biến dòng điện cột ly tâm đơn (TL:8.82kg/bộ) | X-TI-LTĐ | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (TL:38.6kg/bộ) | XSI-LTĐ | 2 | Bộ |
| 33 | Xà nánh đỡ chống sét van cột ly tâm đơn (TL:21.78kg/bộ) | Xn-CSV-LTĐ | 7 | Bộ |
| 34 | Xà nánh đỡ dao đóng cắt tụ bù cột ly tâm đơn (TL:45.42kg/bộ) | Xn-PS-LTĐ | 7 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ biến điện áp cột ly tâm đơn (TL:38.6kg/bộ) | X-TU-LTĐ | 7 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ chống sét van + dao đóng cắt tụ bù + TU (TL:132.02kg/bộ) | X-CSV+PS+TU | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ dao đóng cắt tụ bù (TL:37.53kg/bộ) | Gđ-PS | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha cột ly tâm đơn (TL:22.53kg/bộ) | Xtg-3f-LTĐ | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 tụ bù trung thế cột ly tâm đơn (TL:65.48kg/bộ) | X-3TB-LTĐ | 2 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ 6 tụ bù trung thế cột ly tâm đơn (TL:111.93kg/bộ) | X-6TB-LTĐ | 2 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ 3 tụ bù trung thế (TL:136.97kg/bộ) | Gđ-3TB | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (TL:105.65kg/bộ) | GSI-LTĐ | 2 | Bộ |
| 43 | Thang sắt cột ly tâm đơn cột LT 14-16m (TL:40.38kg/bộ) | TS-LTĐ2 | 4 | Bộ |
| 44 | Sàn thao tác ghế (TL:16.8kg/bộ) | STT-LTĐ | 4 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:55.94kg/bộ) | Gđ-RMU4-22KV | 1 | Bộ |
| 46 | Lưới chắn an toàn (TL:151.4kg thép mạ+ 6.78m2 lưới B40kg/bộ) | LCAT | 1 | Bộ |
| 47 | Dây tiếp địa (TL:0.888kg/bộ) | d12 | 7,6 | 10 m |
| 48 | Tôn dày 1mm - (0,6x1.2)m | Ton-1mm | 7,92 | m2 |
| 49 | Đai thép + Khóa đai | ĐT-Đ | 37 | Cái |
| 50 | Dây tiếp địa, cờ tiếp địa (TL:1.568kg/bộ) | TĐ-40x4 | 1,04 | 10 m |
| 51 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 27 | Cái |
| 52 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (trên+dưới) | NC-SI-Silicon | 24 | Cái |
| 53 | Nắp chụp tụ bù | NC-TB-Silicon | 66 | Cái |
| 54 | Lắp đấu nối Hotline (Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha) | L-Hotline | 9 | pha |
| 55 | Tháo đấu nối Hotline | T-Hotline | 6 | pha |
| 56 | Nhân công thợ 3/7 | NC3,0/7 | 8,5 | công |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,21 | 100m |
| K | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC70 | 0,044 | km |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AAAC50 | 0,015 | km |
| 3 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 | 0,0025 | km |
| 4 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,018 | km |
| 5 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24kV | 4,1 | 10 quả |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Xà 1 | 5 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | Xà 2 | 7 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | Xà 3 | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC 10A | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Tháo dây chảy cầu chì | TH-DC 16A | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi | 1 | ca | |
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | Thiết bị | |||
| O | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, NT | TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, NT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, NT | TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, NT | 32 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, NT | TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, NT | 23 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, TN | TĐKTB 0,4kV-3x15kVAr, TN | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, TN | TĐKTB 0,4kV-6x10kVAr, TN | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, TN | TĐKTB 0,4kV-6x15kVAr, TN | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x25kVAr, TN | TĐKTB 0,4kV-6x25kVAr, TN | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển tụ bù TĐKTB 0,4kV-6x(2x20)kVAr, TN | TĐKTB 0,4kV-6x(2x20)kVAr, TN | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 400/5A | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 500/5A | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 600/5A | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 1000/5A | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 1600/5A | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI 2500/5A | 1 | bộ |
| P | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi | 1 | ca | |
| Q | Vật liệu | |||
| R | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | ĐC-Cu-0,6/1kV-4x25mm2 | 18 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp Elbow phía MBA - Làm đầu cáp khô | ĐC-Cu-0,6/1kV-4x35mm2 | 72 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô | ĐC-Cu-0,6/1kV-4x50mm2 | 48 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-Cu-0,6/1kV-4x95mm2 | 2 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô | ĐC-Cu-0,6/1kV-4x240mm2 | 2 | đầu |
| S | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 | 62 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x35mm2 | 227,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 | 141,5 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 7 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | 4 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 584 | m |
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 10,65 | 10 m |
| 8 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 28,4 | 10đầu |
| 9 | Giá đỡ GĐ-650x350x300 (26.16kg/bộ) | GĐ-650x350x300 | 7 | Bộ |
| 10 | Dây tiếp địa, cờ tiếp địa (TL:1.568kg/bộ) | TĐ-40x4 | 28,4 | 10 m |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | ĐT-Đ | 85 | Cái |
| 12 | Keo bọt | KB | 71 | bình |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 355 | Cuộn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE 32/25 | 3,71 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | HDPE 65/50 | 1,96 | 100m |
| 16 | Bệ tủ BT-650x350x500 | BT-650x350x500 | 17 | Cái |
| 17 | Bệ tủ BT-650x350x600 | BT-650x350x600 | 9 | Cái |
| 18 | Bệ tủ BT-650x350x800 | BT-650x350x800 | 4 | Cái |
| 19 | Bệ tủ BT-650x350x850 | BT-650x350x850 | 1 | Cái |
| 20 | Hào cáp trong trạm xây | MC-TX | 6 | m |
| 21 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu 6-6 | MC6 | 3,5 | m |
| 22 | Hào cáp hè BTXM 5cm | MC7 | 33 | m |
| 23 | Hào cáp đường đất | MC10 | 7,5 | m |
| 24 | Hào cáp hè gạch Tenazo | MC11 | 2 | m |
| 25 | Hào cáp hè gạch đá xẻ | MC14 | 5,5 | m |
| T | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hộp đựng tụ bù hạ áp | TH-HTB | 0,33 | tấn |
| 2 | Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | TH-10kVAr | 0,08 | MVar |
| 3 | Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | TH-20kVAr | 1,28 | MVar |
| 4 | Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | TH-30kVAr | 1,17 | MVar |
| 5 | Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | TH-40kVAr | 0,16 | MVar |
| 6 | Thu hồi hệ thống dàn tụ bù cấp điện áp 6-35kV -Trên cột | TH-50kVAr | 0,05 | MVar |
| 7 | Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | TH-ATM-3F- | 53 | cái |
| 8 | Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | TH-ATM-3F- | 1 | cái |
| 9 | Thu hồi aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200 A | TH-ATM-3F- | 1 | cái |
| 10 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-4x25 | 1,01 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-4x35 | 0,62 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-1x240 | 0,06 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-1x50 | 0,18 | 100m |
| U | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục thu hồi | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn thu hồi | 1 | ca | |
| V | Phần SCADA | |||
| W | Thiết bị | |||
| X | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Router 3G loại 2 SIM | 9 | bộ | |
| Y | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | 9 | thiết bị | |
| 2 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 9 | thiết bị | |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | 9 | thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | 9 | thiết bị | |
| 5 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 9 | thiết bị | |
| Z | Vật liệu | |||
| AA | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | SIM 3G VPN | 9 | cái | |
| 2 | Thuê bao SIM 3G trong 3 tháng | 9 | gói | |
| 3 | Cáp mạng | 90 | m | |
| 4 | Dây đơn 1x1mm2 | 90 | m | |
| 5 | Đầu hạt mạng RJ45 | 54 | cái | |
| 6 | Đầu cốt kim các loại | 180 | cái | |
| 7 | Dây thít | 180 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 90 | cuộn | |
| AB | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | 9 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | 9 | 10m | |
| 3 | Bấm đầu RJ 45 | 54 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 18 | 10 cái | |
| AC | Chi phí thí nghiệm Scada | |||
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 9 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 9 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 9 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 9 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 9 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 9 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 9 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 9 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 9 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 9 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 9 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 9 | hàm | |
| AE | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | Hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | Hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | Hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | Hệ thống | |
| AF | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AG | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AH | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AI | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AJ | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AK | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 162 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 306 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 9 | tín hiệu | |
| AM | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AN | Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 162 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 198 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 9 | tín hiệu | |
| AO | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 162 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 306 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 9 | tín hiệu | |
| AP | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 162 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 198 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 9 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 9 | tín hiệu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.241065923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48213185E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.512.497.431 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.537.492.293 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).-- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi