Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158509-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220130168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:08:00 đến ngày 2022-02-25 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,594,000,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,910,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391000984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078200197E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019,2020,2021
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.800.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.547.401.377 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện
- Đặc điểm thiết bị từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị tời tó, palang xích, puly
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào, máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kéo cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
Công trình: Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Tình Quang 6, Phúc Lợi 6, Thống Nhất 3)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Điện Lực


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.910.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HOÀN TRẢ
B Chi phí hoàn trả mặt đường
C TBA Tình Quang 6
D Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường Bề rộng mặt cắt hoàn trả 4.2.2b28,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường 4.2.2c35,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 6cmH12-12a(2)129,92m3
E Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-140,5m2
F Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 6cmH12-12a(2)4,8m2
G TBA Phúc Lợi 6
H Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường Bề rộng mặt cắt hoàn trả 4.2.2b133,12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 13cmH12-12b(2)11,52m2
I Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-140,5m2
J Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 13cmH12-12b(2)10,8m2
K TBA Thống Nhất 3
L Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt cắt hoàn trả Bề rộng mặt cắt hoàn trả 4.2.2d138,24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường 4.2.2e107,52m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 16cmH12-12110,56m2
M Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-140,5m2
N Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 16cmH12-128,4m2
O PHẦN XÂY LẮP
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Q TBA Tình Quang 6
R Thiết bị
S Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC-vinasino1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3-630kVA1,5tấn
T Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
U Vật liệu
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x50, Elbow21 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
W Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng 35ĐC-M351,810đầu
3Đầu cốt đồng 50ĐC-M500,410đầu
4Đầu cốt đồng 240ĐC-M2401,610đầu
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,02100m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
9Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F2hộp
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x256m
11Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
13Khóa cửaKC2Cái
14MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)1m
15Lắp đặt tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
X Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
Y Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
Z TBA Phúc Lợi 6
AA Thiết bị
AB Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1B-630kVA1,5tấn
AC Phần vận chuyển
AD Xe 5 tấn có gắn cần trục
AE Vật liệu
AF Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x50, Elbow21 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,6m
AG Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng 35ĐC-M351,810đầu
3Đầu cốt đồng 50ĐC-M500,410đầu
4Đầu cốt đồng 70ĐC-M701,610đầu
5Đầu cốt đồng 240ĐC-M2401,610đầu
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,02100m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
10Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F2hộp
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x256m
12Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
14Khóa cửaKC2Cái
15Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31Cái
16MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)1m
17Lắp đặt tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
AH Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
AI Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
AJ TBA Thống Nhất 3
AK Thiết bị
AL Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngKĐ-RF5bộ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-RF1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
AM Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AN Vật liệu
AO Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x50, Elbow21 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
AP Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm24m
2Đầu cốt đồng 35ĐC-M351,810đầu
3Đầu cốt đồng 50ĐC-M500,410đầu
4Đầu cốt đồng 70ĐC-M701,610đầu
5Đầu cốt đồng 240ĐC-M2401,610đầu
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,02100m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
10Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F1hộp
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x256m
12Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
14Khóa cửaKC2Cái
AQ Lắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
2MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)1m
3Lắp đặt tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
AR Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
AS Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
AT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AU TBA Tình Quang 6
AV Vật liệu
AW Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm24,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,12100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21hộp 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm211 đầu 3 pha
AX Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1508,38100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,03100m
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-TBT12viên
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-G32viên
5Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN3viên
6Biển cầu daoBCD1bộ
7Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
8Biển đầu cápBĐC4bộ
9Thẻ tên cápTTC170Cái
10Tấm ĐanTĐ11tấm
AY Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà CLE-OC-LT12CLE-OC-LT121Bộ
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1BMC 1-1B(2)45m
3Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1C(2)55m
4Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)113m
5Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12A(2)203m
AZ Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BA TBA Phúc Lợi 6
BB Phần thiết bị
BC Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-16kA/s1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng CS (LA)-22kV -10kA1Bộ
BD Phần vật liệu
BE Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm22,46100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm233m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,12100m
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm211 đầu 3 pha
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,7510m
BF Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1504,79100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,03100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,03100m
4Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-240,410 sứ
5Mốc báo cáp ngầmMBCN-TBT3viên
6Mốc báo cáp ngầmMBCN-G44viên
7Biển cầu daoBCD1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
9Biển đầu cápBĐC4bộ
10Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1bộ
11Đầu cốt đồng 50ĐC-M501,510 cái
12Đầu cốt đồng M120ĐC-M1200,110 cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM1500,310đầu
14Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1200,310đầu
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,0306m3
16Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104,95kg/bộ)Xcd-đc-cs1Bộ
17Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30,95kg/bộ)CLE-OC-LT121Bộ
18Ghế thao tác cầu da (TL:78,96kg/bộ)Gcd-LTĐ1Bộ
19Thang sắt (TL:33,7kg/bộ)TS-LTĐ1Bộ
20Thẻ tên cápTTC99Cái
21Ghíp xủ lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2G-AM-(50-240)6Cái
BG Lắp đặt tiếp địa
1Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ)D108m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1BMC 1-1B(2)208m
3Mặt cắt hào cáp hè blockMC 10-10(1)2m
4Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)11m
5Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12B(2)18m
BH Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BI TBA Thống Nhất 3
BJ Phần thiết bị
BK Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp CDPT-22kV-630A-16kA/s1bộ
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng CS (LA)-22kV -10kA1Bộ
BL Phần vật liệu
BM Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm25,795100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x50mm233m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 22kV/Cu/XLPE-1x240mm218m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,12100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp 3 pha
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm211 đầu 3 pha
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,7510m
BN Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/15011,12100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,03100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE-F32/250,03100m
4Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-240,410 sứ
5Mốc báo cáp ngầmMBCN-TBT1viên
6Mốc báo cáp ngầmMBCN-G113viên
7Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN2viên
8Biển cầu daoBCD1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
10Biển đầu cápBĐC3bộ
11Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon1bộ
12Đầu cốt đồng 50ĐC-M501,510 cái
13Đầu cốt đồng M120ĐC-M1200,110 cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM150ĐC-AM1500,310đầu
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,0306m3
16Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap2Bộ
17Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104,95kg/bộ)Xcd-đc-cs1Bộ
18Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30,95kg/bộ)CLE-OC-LT121Bộ
19Ghế thao tác cầu dao (TL:78,96kg/bộ)Gcd-LTĐ1Bộ
20Thẻ tên cápTTC219Cái
21Ghíp xủ lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2G-AM-(50-240)6Cái
BO Lắp đặt tiếp địa
1Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ)D1030m
2Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1E(2)168m
3Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1D(2)216m
4Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(1)3m
5Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)30m
6Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(2)154m
BP Phần vận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BR TBA Tình Quang 6
BS Phần thiết bị
BT Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL14tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL21tủ
BU Phần vật liệu
BV Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,38100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lentu-hathe0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs 4x1200,63100m
5Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
BW Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nối đồng 120ON-M120410đầu
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,11100m
3Biển đầu cápBĐC5bộ
4Đầu cốt đồng M120ĐC-M120410đầu
5Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ14viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,0612m3
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
8Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
9Ống co ngót nóngOCN12m
10Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)12m
11Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10(4)21m
BX Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
BY TBA Phúc Lợi 6
BZ Phần thiết bị
CA Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL11tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL21tủ
CB Phần vật liệu
CC Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,01100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lentu-hathe0,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,24100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs 4x1200,06100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,11100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lentu-hathe0,1100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,16100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs 4x1500,15100m
9Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24đầu
10Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm241 đầu 3 pha
CD Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nối đồng 120ON-M1201,610đầu
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,58100m
3Biển đầu cápBĐC5bộ
4Đầu cốt đồng M120ĐC-M1201,610đầu
5Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ7viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,0612m3
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.52Bộ
8Ống co ngót nóngOCN4,8m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)15m
10Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(3)3m
CE Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
CF TBA Thống Nhất 3
CG Phần thiết bị
CH Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL12tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TU-ATM LL22tủ
CI Phần vật liệu
CJ Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,19100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs 4x1200,56100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lentu-hathe0,1100m
5Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
CK Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nối đồng 120ON-M120410đầu
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,9100m
3Biển đầu cápBĐC5bộ
4Đầu cốt đồng M120ĐC-M120410đầu
5Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ10viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,0306m3
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
8Ống co ngót nóngOCN12m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)14m
CL Phần vận chuyển
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
CM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CN TBA Tình Quang 6
CO Phần vật liệu
CP Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x1200,851Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x950,297Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x700,031Km
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK154cái
5Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD17cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M5017m
CQ Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210đầu
2Biển tên lộBTL44bộ
3Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ)D1014,4510m
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2041cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ88cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)82cái
CR Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m8Bộ
2Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,58bộ
3Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
4Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t5móng
5Móng cột néo LT8,5mn-8,5t7móng
CS Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liềnPC-7,5-4.31cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.317cột
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,68m2
CT Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,03Km
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,247Km
3Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm24x35-th0,085Km
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TT-th2cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th9cột
CU PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CV TBA Phúc Lợi 6
CW Phần vật liệu
CX Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x1200,825Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x950,112Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK29cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD14cái
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M5014m
CY Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210đầu
2Biển tên lộBTL51bộ
3Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ)D1011,910m
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2019cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ42cái
6Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120KT-4x1201cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)77cái
CZ Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m10Bộ
2Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,57bộ
3Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t6móng
4Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
5Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liềnPC-7,5-4.34cột
6Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
7Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,68m2
DA Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,324Km
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,214Km
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TT-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th4cột
DB PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DC TBA Thống Nhất 3
DD Phần vật liệu
DE Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x1201,485Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp ABC-4x950,215Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK171cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD38cái
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M5038m
DF Vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210đầu
2Biển tên lộBTL80bộ
3Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ)D1032,310m
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2012cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ28cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)137cái
DG Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m16Bộ
2Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,514bộ
3Móng cột ly tâm đơn LT7.5mk-7,5t1móng
4Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
5Móng cột néo LT8,5mn-8,5t3móng
6Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liềnPC-7,5-4.32cột
7Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.39cột
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON4,8m2
DH Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,347Km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th6cột
DI PHẦN VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DJ CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1V. Kéo, lắp cáp đi TBA Tình Quang 6 tại TBA Tình Quang 1 lộ 478 E1.211 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391000984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078200197E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2019,2020,2021
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.800.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.547.401.377 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó, palang xích, puly1
17 Máy đầm cóc Máy đầm1
18 Máy đào, máy xúc Máy đào, máy xúc1
19 Thiết bị kéo rải cáp ngầm Thiết bị kéo cáp ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->