Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:08:00 đến ngày 2022-02-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,000,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,910,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391000984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078200197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019,2020,2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.800.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.547.401.377 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời tó, palang xích, puly |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kéo cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình Công trình: Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Tình Quang 6, Phúc Lợi 6, Thống Nhất 3) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.910.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| B | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| C | TBA Tình Quang 6 | |||
| D | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường Bề rộng mặt cắt hoàn trả | 4.2.2b | 28,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường | 4.2.2c | 35,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 6cm | H12-12a(2) | 129,92 | m3 |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 0,5 | m2 |
| F | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 6cm | H12-12a(2) | 4,8 | m2 |
| G | TBA Phúc Lợi 6 | |||
| H | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường Bề rộng mặt cắt hoàn trả | 4.2.2b | 133,12 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 13cm | H12-12b(2) | 11,52 | m2 |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 0,5 | m2 |
| J | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 13cm | H12-12b(2) | 10,8 | m2 |
| K | TBA Thống Nhất 3 | |||
| L | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt cắt hoàn trả Bề rộng mặt cắt hoàn trả | 4.2.2d | 138,24 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BT Asphalt (Bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 107,52 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 16cm | H12-12 | 110,56 | m2 |
| M | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 0,5 | m2 |
| N | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM dày 16cm | H12-12 | 8,4 | m2 |
| O | PHẦN XÂY LẮP | |||
| P | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | TBA Tình Quang 6 | |||
| R | Thiết bị | |||
| S | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC-vinasino | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3-630kVA | 1,5 | tấn |
| T | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| U | Vật liệu | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50, Elbow | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| W | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng 240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,02 | 100m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | hộp |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 6 | m |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 13 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 14 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| X | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| Y | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| Z | TBA Phúc Lợi 6 | |||
| AA | Thiết bị | |||
| AB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1B-630kVA | 1,5 | tấn |
| AC | Phần vận chuyển | |||
| AD | Xe 5 tấn có gắn cần trục | |||
| AE | Vật liệu | |||
| AF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50, Elbow | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | m |
| AG | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng 70 | ĐC-M70 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng 240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,02 | 100m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | hộp |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 6 | m |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 16 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AH | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| AI | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AJ | TBA Thống Nhất 3 | |||
| AK | Thiết bị | |||
| AL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | KĐ-RF | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-RF | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| AM | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AN | Vật liệu | |||
| AO | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x50, Elbow | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| AP | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 4 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng 35 | ĐC-M35 | 1,8 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng 70 | ĐC-M70 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng 240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,02 | 100m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 1 | hộp |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 6 | m |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| AQ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 2 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AR | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| AS | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AU | TBA Tình Quang 6 | |||
| AV | Vật liệu | |||
| AW | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 4,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,12 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AX | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 8,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,03 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-TBT | 12 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 32 | viên |
| 5 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 3 | viên |
| 6 | Biển cầu dao | BCD | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 8 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | bộ |
| 9 | Thẻ tên cáp | TTC | 170 | Cái |
| 10 | Tấm Đan | TĐ1 | 1 | tấm |
| AY | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT12 | CLE-OC-LT12 | 1 | Bộ |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B | MC 1-1B(2) | 45 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1C(2) | 55 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 113 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12A(2) | 203 | m |
| AZ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BA | TBA Phúc Lợi 6 | |||
| BB | Phần thiết bị | |||
| BC | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | CS (LA)-22kV -10kA | 1 | Bộ |
| BD | Phần vật liệu | |||
| BE | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,12 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,75 | 10m |
| BF | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 4,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,03 | 100m |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 0,4 | 10 sứ |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-TBT | 3 | viên |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 44 | viên |
| 7 | Biển cầu dao | BCD | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | bộ |
| 10 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 0,1 | 10 cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 0,3 | 10đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 0,3 | 10đầu |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,0306 | m3 |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104,95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | Bộ |
| 17 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30,95kg/bộ) | CLE-OC-LT12 | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác cầu da (TL:78,96kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 19 | Thang sắt (TL:33,7kg/bộ) | TS-LTĐ | 1 | Bộ |
| 20 | Thẻ tên cáp | TTC | 99 | Cái |
| 21 | Ghíp xủ lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2 | G-AM-(50-240) | 6 | Cái |
| BG | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ) | D10 | 8 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B | MC 1-1B(2) | 208 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 10-10(1) | 2 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 11 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12B(2) | 18 | m |
| BH | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BI | TBA Thống Nhất 3 | |||
| BJ | Phần thiết bị | |||
| BK | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | CDPT-22kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | CS (LA)-22kV -10kA | 1 | Bộ |
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 5,795 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,12 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp 3 pha |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,75 | 10m |
| BN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 11,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE-F32/25 | 0,03 | 100m |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 0,4 | 10 sứ |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-TBT | 1 | viên |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 113 | viên |
| 7 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 2 | viên |
| 8 | Biển cầu dao | BCD | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 10 | Biển đầu cáp | BĐC | 3 | bộ |
| 11 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng 50 | ĐC-M50 | 1,5 | 10 cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 0,1 | 10 cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | ĐC-AM150 | 0,3 | 10đầu |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,0306 | m3 |
| 16 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +đầu cáp+chống sét cột LT đơn (TL:104,95kg/bộ) | Xcd-đc-cs | 1 | Bộ |
| 18 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30,95kg/bộ) | CLE-OC-LT12 | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao (TL:78,96kg/bộ) | Gcd-LTĐ | 1 | Bộ |
| 20 | Thẻ tên cáp | TTC | 219 | Cái |
| 21 | Ghíp xủ lý đồng nhôm 3 bulong 50-240mm2 | G-AM-(50-240) | 6 | Cái |
| BO | Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ) | D10 | 30 | m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1E(2) | 168 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1D(2) | 216 | m |
| 4 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 3 | m |
| 5 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 30 | m |
| 6 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2) | 154 | m |
| BP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BQ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BR | TBA Tình Quang 6 | |||
| BS | Phần thiết bị | |||
| BT | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL1 | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL2 | 1 | tủ |
| BU | Phần vật liệu | |||
| BV | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lentu-hathe | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs 4x120 | 0,63 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| BW | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nối đồng 120 | ON-M120 | 4 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,11 | 100m |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 4 | 10đầu |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 14 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,0612 | m3 |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Ống co ngót nóng | OCN | 12 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 12 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10(4) | 21 | m |
| BX | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BY | TBA Phúc Lợi 6 | |||
| BZ | Phần thiết bị | |||
| CA | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL1 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL2 | 1 | tủ |
| CB | Phần vật liệu | |||
| CC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lentu-hathe | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs 4x120 | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lentu-hathe | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs 4x150 | 0,15 | 100m |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | 1 đầu 3 pha |
| CD | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nối đồng 120 | ON-M120 | 1,6 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,58 | 100m |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 7 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,0612 | m3 |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 8 | Ống co ngót nóng | OCN | 4,8 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2) | 15 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(3) | 3 | m |
| CE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CF | TBA Thống Nhất 3 | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| CH | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL1 | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TU-ATM LL2 | 2 | tủ |
| CI | Phần vật liệu | |||
| CJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs 4x120 | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lentu-hathe | 0,1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| CK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nối đồng 120 | ON-M120 | 4 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,9 | 100m |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 4 | 10đầu |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 10 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,0306 | m3 |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Ống co ngót nóng | OCN | 12 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 14 | m |
| CL | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CN | TBA Tình Quang 6 | |||
| CO | Phần vật liệu | |||
| CP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x120 | 0,851 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x95 | 0,297 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x70 | 0,031 | Km |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 154 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 17 | m |
| CQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 44 | bộ |
| 3 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ) | D10 | 14,45 | 10m |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 41 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 88 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 82 | cái |
| CR | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 8 | bộ |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 5 | móng |
| 5 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 7 | móng |
| CS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liền | PC-7,5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 17 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,68 | m2 |
| CT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,03 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,247 | Km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm2 | 4x35-th | 0,085 | Km |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TT-th | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 9 | cột |
| CU | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CV | TBA Phúc Lợi 6 | |||
| CW | Phần vật liệu | |||
| CX | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x120 | 0,825 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x95 | 0,112 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 29 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 14 | m |
| CY | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 51 | bộ |
| 3 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ) | D10 | 11,9 | 10m |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 19 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 42 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | KT-4x120 | 1 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 77 | cái |
| CZ | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 6 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liền | PC-7,5-4.3 | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,68 | m2 |
| DA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,324 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,214 | Km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TT-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 4 | cột |
| DB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DC | TBA Thống Nhất 3 | |||
| DD | Phần vật liệu | |||
| DE | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x120 | 1,485 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | ABC-4x95 | 0,215 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 171 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 38 | m |
| DF | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 80 | bộ |
| 3 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/bộ) | D10 | 32,3 | 10m |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 12 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 28 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 137 | cái |
| DG | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 14 | bộ |
| 3 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | k-7,5t | 1 | móng |
| 4 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 3 | móng |
| 5 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liền | PC-7,5-4.3 | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 9 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 4,8 | m2 |
| DH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,347 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 6 | cột |
| DI | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DJ | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | V. Kéo, lắp cáp đi TBA Tình Quang 6 tại TBA Tình Quang 1 lộ 478 E1.2 | 1 | 1 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391000984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078200197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019,2020,2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.800.459 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.547.401.377 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | công suất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | công suất >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện | từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | tời tó, palang xích, puly | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Máy đầm | 1 |
| 18 | Máy đào, máy xúc | Máy đào, máy xúc | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | Thiết bị kéo cáp ngầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi