Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 14:42:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,070,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.105594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8211188E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.277.200 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.277.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây; - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai Nhà văn hoá khu dân cư Minh Khai, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 Tấn, khoảng cách 7 Km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,991 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,991 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 91,306 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m; Xà gồ; Vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,029 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 23,992 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,643 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,912 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4,69 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,656 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,453 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 39,939 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,402 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,002 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 18 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch; Phá dỡ kè + bậc chênh cos | Theo hồ sơ thiết kế | 60,729 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch; Tháo dỡ hàng rào gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,009 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,917 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 43,785 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 18,369 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,668 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công; cổng số 1 + cổng số 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,123 | m3 |
| 30 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 217,2 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0 tấn; 7 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 168,872 | m3 |
| 33 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 34 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | gốc |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 37 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi 7 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,319 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng trụ nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế | 232,955 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn phần BT lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,899 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,179 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m; Phần cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,949 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 12 | Đào dầm móng và giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 133,537 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,387 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn máibằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,665 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,333 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,597 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,759 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,372 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,58 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,045 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9352 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đấtđổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,257 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,511 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,449 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,034 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,371 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,262 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,528 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,636 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,617 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 53 | Diện tích cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 164,747 | m2 |
| 54 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,713 | m2 |
| 55 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,742 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,662 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,304 | m2 |
| 58 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,187 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,658 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,205 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá granit mầu đỏ đun lát qua cửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,09 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,299 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | kg |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,43 | 1m2 |
| 67 | Lam chắn nắng Austrong hình hộp chữ nhật, chất liệu nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề măt phủ sơn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 83,52 | m2 |
| 68 | Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 69 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng bằng thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 70 | Lắp dựng cửa lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,865 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | kg |
| 75 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,352 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,247 | m3 |
| 78 | Xây các chi tiết trang trí bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,097 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,387 | m3 |
| 80 | Gia công thép trong cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép trong cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,607 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,112 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,1 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 140,611 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 237,022 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,644 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,194 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 399,486 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.066,367 | m2 |
| 93 | Ốp tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,23 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột lớp lót trước khi ốp gạch trang trí vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 95 | Ốp gạch Inax trang trí cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.569,845 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 670,898 | m2 |
| 98 | Rải Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,078 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,439 | m3 |
| 100 | Bê tông nền bằng xe bơm bê tông tự hành 50m3/h, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,418 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,659 | 100m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 265,509 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,714 | m2 |
| 104 | Mài nhẵn, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn nền phòng hội trường thể thao trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 236,118 | m2 |
| 105 | Thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 76,5 | m |
| 106 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông (nhân công vận dụng công tác SA.11821) | Theo hồ sơ thiết kế | 236,118 | m2 |
| 107 | Sơn chống thấm nền ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 236,118 | 1m2 |
| 108 | Sơn nền sân ( Sơn lót KL-5 AQUA 1.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 236,118 | 1m2 |
| 109 | Quét sika chống thấm hành lang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,892 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,892 | m2 |
| 111 | Xây xương gạch không nung 2 lỗ 220 cao 150 hành lang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,916 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,773 | m2 |
| 113 | Quét Sika chống thấm tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 166,043 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,043 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 119 | Xây chèn gạch không nung 2 lỗ trên tường thu hồi, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 120 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 122 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,641 | 1m2 |
| 124 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 125 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,16 | 1m2 |
| 128 | Gia công thanh gờ sống nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 129 | Lắp dựng thanh gờ sống nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | tấn |
| 132 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ kẽm độ dày dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,735 | 100m2 |
| 133 | Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,277 | md |
| 134 | Gia công cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 135 | Gia công cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m2 |
| 138 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Chốt móc khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Thang nhôm chữ A 4,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Gia công dầm trần khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 142 | Lắp dựng dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | 1m2 |
| 144 | Thi công lắp đặt Trần tôn dày 0,25ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,561 | 100m2 |
| 145 | Thi công Trần hợp kim nhôm C-SHAPED STRONGEST (CBBS số 198.21) | Theo hồ sơ thiết kế | 80,01 | m2 |
| 146 | Trần nhôm tấm thả KT 600x600mm. Chất liệu bằng nhôm Alumium, dày 0,6-0,9mm, khung xương nổi, chịu nước (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 164,95 | m2 |
| 147 | Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường tiêu âm (Tấm thạch cao tiêu âm Gyptone. NRC=0.6) - Q4.2021 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,306 | m2 |
| 148 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,889 | m3 |
| 149 | Lát đá granit mầu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,994 | m2 |
| 150 | Lát đá granit mầu đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,204 | m2 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | m2 |
| 153 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 154 | Gia công lan can bằng inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 155 | Gia công râu thép phi 12 đặt sẵn trong cốn thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện râu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12,135 | m2 |
| 158 | Quả cầu Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | quả |
| 159 | Đào đất bậc sảnh, bồn hoa và tường chắn đầu bậc. | Theo hồ sơ thiết kế | 4,457 | m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,035 | m3 |
| 162 | Rải bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 164 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,157 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0724 | m3 |
| 166 | Lát đá granit màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,382 | m2 |
| 167 | Ốp đá granit mầu đen, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,008 | m2 |
| 168 | Đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,479 | m3 |
| 169 | Gia công con sơn bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 170 | Lắp dựng con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 171 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 172 | Vách ngăn Composit phòng vệ sinh chung chịu nước mầu ghi sáng, khung hộp Inox 50x50x1,4 (Đã bao gồm phụ kiện và ngân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,784 | m2 |
| 173 | Gia công khung thép đỡ ô gạch thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 174 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 28,46 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,76 | m2 |
| 176 | Sơn tường gạch bánh ú bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,46 | m2 |
| 177 | Sơn tường gạch bánh ú bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,46 | m2 |
| 178 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 179 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,432 | m2 |
| 180 | Gia công ống inox cắm cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 181 | Chữ + dấu hộp Inox (350x30) gắn lan can bằng vít và keo chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 182 | Lô gô aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Gia công hệ khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | tấn |
| 185 | Lắp dựng khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,539 | tấn |
| 186 | Sàn gỗ Pergo. Thành phần gỗ công nghiệp cốt gỗ HDF kháng ẩm. Kích thước từng thanh D1200xR190xC8 mm. Đặc tính chống trầy xước, chống bám bụi, cứng rắn chống cong vênh (lắp dựng, phụ kiện hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,9098 | m2 |
| 187 | Thảm trải sàn nỉ dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,91 | m2 |
| 188 | Trải thảm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 1m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 193 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 194 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,349 | 1m2 |
| 196 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 197 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 198 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 199 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 200 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 201 | Rải nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | m3 |
| 203 | Lát sàn đá xẻ (300x300x50), vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1 | m2 |
| 204 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 205 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,728 | m2 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,264 | 1m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 212 | Bu lông cờ liên kết máy trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 214 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 215 | Lắp đặt gen nhựa xoắn HDPE D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 216 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Đèn pha led P=250W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 221 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 60 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 8-12 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 231 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m đôi 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m đơn 1x9w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh Vinawind sải cánh 1400MM. P=75W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 234 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC/PVC (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 236 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 237 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 238 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 239 | Lắp đặt ống gen cứng PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 240 | Lắp đặt ống gen cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 241 | Lắp đặt ống gen cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 610 | m |
| 242 | Lắp đặt luồn dây điện loa đài - ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt cút PVC - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê PVC - D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m3 |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m3 |
| 247 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 248 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 249 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 252 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 254 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 255 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 257 | Hộp kiểm tra, đo điện trở suất của đất, KT 200x200mm; vỏ Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 258 | Đào móng chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,49 | m3 |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,49 | m3 |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100 m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 262 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 265 | Lắp đai khởi thuỷ D90/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | 1m3 |
| 268 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | m3 |
| 269 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 270 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | m3 |
| 271 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 272 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 273 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,877 | m2 |
| 275 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3/1km |
| 278 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3/1km |
| 279 | Lắp đặt kép nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt van cửa đồng hồ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt zacco D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 285 | Lắp đặt đồng hồ đo nước loại D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt zacco D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt zacco D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 307 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 310 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 311 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 313 | Lắp đặt phễu thu nước D90 + con thỏ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút nhựa 135 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê nhựa 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 325 | Lắp đặt tê nhựa 45 D110/48 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt tê nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 327 | Lắp đặt tê nhựa 45 D90/48 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt tê nhựa 45 D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt côn mở D48/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê nhựa 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt tê nhựa 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 334 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt măng sông D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 338 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa 45 D90/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 345 | Quả cầu lọc rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 346 | Quả cầu lọc rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt chếch 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 348 | Lắp đặt thoát sàn 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 349 | Đào bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,658 | m3 |
| 350 | Đất cấp III (70%) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,161 | m3 |
| 351 | Đất cấp IV (30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,497 | m3 |
| 352 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,758 | 1m3 |
| 353 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 1m3 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 355 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 356 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 357 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 358 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 359 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | 100m2 |
| 360 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 361 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 362 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 363 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 364 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 365 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 366 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 367 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 368 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 369 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,055 | m3 |
| 370 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,665 | m2 |
| 371 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,665 | m2 |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 373 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 374 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 375 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,387 | m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 378 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3/1km |
| 379 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3/1km |
| 380 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3/1km |
| 381 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3/1km |
| 382 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| D | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào bể PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 59,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,522 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng tấm đan mặt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,006 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| E | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào đất xây kè | Theo hồ sơ thiết kế | 18,922 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,003 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,301 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,454 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,069 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cấu kiện |
| 21 | Rải Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,454 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,176 | m3 |
| 23 | Lát đá xẻ (300x300x50) , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 245,37 | m2 |
| 24 | Rải Nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,129 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,902 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤3km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 27 | Lát đá xẻ 300x300x50 , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,88 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,545 | 1m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,833 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 33 | Đục thành cống (đã có) hạ cốt nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,471 | 1m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 36 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,2 | m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,157 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,128 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,729 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,946 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc chênh cos, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,716 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc chênh cos, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,593 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,015 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100 m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | KL đào đất chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 15,661 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 dày 2.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 dày 2.6ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Cút thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cút thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Cút thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Tê thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Tê thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Tê thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Côn thép D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Côn thép D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Côn thép D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,318 | m2 |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống gân xoắn HDPE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Y lọc Benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Bích thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 38 | Bích thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 39 | Van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Bộ chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Bộ hiển thị mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Que thăm mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 45 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 46 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 47 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 48 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 50 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1450X650X200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Búa phá dỡ kính cứu nạn thoát hiểm, trọng lượng 3,0kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Kìm cộng lực bằng thép Chrome Vanadium; L= 90 cm, trọng lượng: 1,5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Cưa tay bằng hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Xà beng thép Chrome Vanadium, trọng lượng: 1,8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh HCV-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 62 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 63 | Tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Chuông báo cháy FBB-150I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 65 | Đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 66 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 67 | Đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 69 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 70 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 71 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 73 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 74 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng Led , luu điện 1-3 h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Bóng Led , luu điện 1-3 h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 81 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 82 | Ống nhựa luồn dây tròn cứng D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 83 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP50-200/11. Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel. Model đầu bơm Windy KPR50-200/11. Model động cơ QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.105594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8211188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.249.277.200 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.249.277.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây; - Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi