Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204244-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220141904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 10:42:00 đến ngày 2022-02-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,867,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
19-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nạo vét, kè ao Làng, ao xóm Từa thôn Cẩm Bảo, ao Ngoài, thôn Yên Lỗ xã Cẩm Yên
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thành An + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: AO LÀNG THÔN CẨM BÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá9,18m3
2Đào móng công trình, đất cấp II0,155100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,41m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá33,338m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,512m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá2,46m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IV0,519100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II0,155100m3
9Bơm nước phục vụ thi công9,284ca
10Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I27,185100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp I27,185100m3
12Đào móng công trình, đất cấp I1,887100m3
13Đào móng công trình, đất cấp II3,9263100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,664100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,083100m3
16Mua đất K95461,402m3
17Vận chuyển đất, đất cấp I1,887100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp II3,196100m3
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc 81100m
20Bê tông lót móng, chiều rộng 21,15m3
21Ván khuôn móng băng0,18100m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100232,65m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 220,5m3
24Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 2507,2m3
25Ván khuôn giằng đỉnh kè0,36100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,332tấn
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,012100m3
28Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,095100m2
29Ống nhựa thoát nước PVC D500,45100m
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa20,46m2
31Rải vải địa kỹ thuật thân kè0,075100m2
32Đắp cát thân kè tại vị trí khe lún0,752m3
33Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 2508,672m3
34Ván khuôn giằng đỉnh kè0,434100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,4tấn
36Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng3,113tấn
37Bu lông M16x200412cái
38Lắp dựng lan can sắt189,472m2
39Đào móng công trình, đất cấp II0,1484100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,465100m3
41Mua đất K9552,579m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,034100m3
43Vận chuyển đất, đất cấp II0,111100m3
44Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,992100m
45Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1006,21m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,05100m2
47Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 10021,18m3
48Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25010,62m3
49Ván khuôn móng0,08100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,432tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,66tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,36m3
53Trát bậc lên xuống, tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75104,28m2
54Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình8,263m3
55Rải giấy dầu chống thấm0,826100m2
56Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 12,395m3
57Bê tông móng, chiều rộng 1,185m3
58Ván khuôn móng0,103100m2
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 7551,5m
60Đào móng rãnh, đất cấp II1,5242100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,724100m3
62Vận chuyển đất, đất cấp II0,8100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax21,52m3
64Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250115,401m3
65Ván khuôn tường10,491100m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 7,002tấn
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25030,397m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan1,52100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan2,808tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg2691 cấu kiện
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,55m3
72Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25016,597m3
73Ván khuôn tường1,353100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 2,143tấn
75Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,426m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,225100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,445tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg151 cấu kiện
79Song chắn rác composite 960x530mm, tải trọng 250kN15bộ
80Lắp đặt song chẵn rác151 cấu kiện
81Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 0,26100m
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép4,16m3
83Vận chuyển đất, đất cấp IV0,042100m3
84Đào rãnh thoát nước, đất cấp II0,2084100m3
85Vận chuyển đất, đất cấp II0,208100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,365m3
87Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 2504,843m3
88Ván khuôn tường0,338100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 0,63tấn
90Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,101m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,086100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,229tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg131 cấu kiện
94Mua đất K957,786m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,069100m3
96Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,16m3
97Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình7,8m3
98Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9543,156100m3
99Mua đất K954.876,594m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,439100m3
101Rải giấy dầu chống thấm14,39100m2
102Bê tông sân, chiều dày mặt đường 215,85m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng 6,656m3
104Ván khuôn móng băng0,416100m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,88m3
106Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM mác 7591,52m2
107Bê tông lót móng, chiều rộng 1,984m3
108Ván khuôn móng0,124100m2
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,866m3
110Công tác ốp gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM mác 7536,58m2
B HẠNG MỤC: AO XÓM TỪA THÔN CẨM BÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép39,31m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá70,22m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IV1,095100m3
4Bơm nước phục vụ thi công2,421ca
5Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I17,8293100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp I17,829100m3
7Đào móng công trình, đất cấp II9,4726100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,982100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,555100m3
10Mua đất K95401,67m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II8,391100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc 134,128100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng 33,532m3
14Ván khuôn móng băng0,332100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100302,12m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 271,078m3
17Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 25013,28m3
18Ván khuôn giằng đỉnh kè0,664100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,613tấn
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,022100m3
21Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,174100m2
22Ống nhựa thoát nước PVC D500,83100m
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa24,731m2
24Rải vải địa kỹ thuật thân kè0,106100m2
25Đắp cát thân kè tại vị trí khe lún1,064m3
26Gia công lan can bằng thép mạ kẽm nhúng nóng3,155tấn
27Bu lông M16x200420cái
28Lắp dựng lan can sắt191m2
29Đào móng công trình, đất cấp II0,0905100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,193100m3
31Mua đất K9521,809m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)0,021100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp II0,068100m3
34Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,008100m
35Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1002,58m3
36Ván khuôn móng0,023100m2
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 1009,16m3
38Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2504,4m3
39Ván khuôn móng0,04100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,174tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,279tấn
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,64m3
43Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7558,32m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2m3
45Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 2506,963m3
46Ván khuôn tường0,645100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 0,505tấn
48Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,815m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,141100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,261tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg251 cấu kiện
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,34m3
53Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2501,763m3
54Ván khuôn tường0,136100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,223tấn
56Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,457m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,03100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,059tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg21 cấu kiện
60Song chắn rác composite 960x530mm, tải trọng 250kN2bộ
61Lắp đặt song chẵn rác21 cấu kiện
62Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác0,408100m3
63Vận chuyển đất, đất cấp I0,408100m3
64Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 28cấu kiện
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,156m3
66Vận chuyển đất, đất cấp IV0,022100m3
67Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 2502,156m3
68Ván khuôn mũ rãnh0,28100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,132tấn
70Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,593m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,135100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,324tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg281 cấu kiện
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,157100m3
75Rải lớp giấy dầu chống thấm1,044100m2
76Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20,87m3
C HẠNG MỤC: AO NGOÀI THÔN YÊN LỖ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép23,94m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá97,24m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IV1,212100m3
4Bơm nước phục vụ thi công18,614ca
5Đào xúc đất, đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, đất cấp I71,6462100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp I71,647100m3
7Đào móng công trình, đất cấp II32,0105100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp tận dụng)21,655100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9531,384100m3
10Mua đất K953.546,415m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II10,356100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc 215,772100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax90,163m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1001.190,555m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 1001.126,475m3
16Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 25026,96m3
17Ván khuôn giằng đỉnh kè1,348100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 1,244tấn
19Làm tầng lọc ngược đá dăm 1x26,032m3
20Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,488100m2
21Ống nhựa thoát nước PVC D502,741100m
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa111,375m2
23Rải vải địa kỹ thuật thân kè0,355100m2
24Đắp cát tại vị trí khe lún3,548m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 14,96m3
26Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 25010,88m3
27Ván khuôn giằng đỉnh kè0,544100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép 0,501tấn
29Gia công lan can6,833tấn
30Bu lông M16x200896cái
31Lắp dựng lan can sắt419,723m2
32Đào móng công trình, đất cấp II0,7474100m3
33Vận chuyển đất, đất cấp II0,748100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,746100m3
35Mua đất đắp K95197,298m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,524100m
37Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10013,911m3
38Ván khuôn móng băng0,172100m2
39Bê tông móng, chiều rộng 11,834m3
40Ván khuôn móng0,353100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,015tấn
42Bê tông tường chiều dày 14,455m3
43Ván khuôn tường1,176100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường1,804tấn
45Bê tông bản bậc, đá 1x2, mác 25022,572m3
46Ván khuôn móng0,165100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản bậc, đường kính cốt thép > 10mm2,41tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 10,404m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,814m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,749m3
51Lát đá granit băm nhám, vữa XM mác 75140,4m2
52Công tác ốp đá tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 7539,534m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,162m2
54Quả cầu sứ D406cái
55Đắp cát tạo phẳng38,728m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 15077,455m3
57Lát gạch Terrazo 40x40x3cm, vữa XM mác 75774,55m2
58Bê tông móng, chiều rộng 2,308m3
59Ván khuôn móng0,21100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,31m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng 12,93m3
62Ván khuôn móng băng0,709100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 45,81m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75189,03m2
65Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 66,85m3
66Lót giấy dầu chống thấm3,343100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,501100m3
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,92m3
69Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 25014,97m3
70Ván khuôn tường1,461100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính 1,092tấn
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,517m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,277100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,512tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg491 cấu kiện
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax29,37m3
77Cống hộp BTCT mác 300 tải trọng HL93, kích thước 800x800mm (L=1,5m)267m
78Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm178đoạn cống
79Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm177mối nối
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,737m3
81Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 25030,015m3
82Ván khuôn tường2,354100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 3,338tấn
84Công tác gia công lắp dựng thang thép D200,184tấn
85Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2503,399m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,137100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,632tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg221 cấu kiện
89Nắp thu composite KT 960x530mm, tải trọng 250kN3cái
90Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 31 cấu kiện
91Bê tông móng, chiều rộng 0,022m3
92Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
93Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 0,08100m
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,22m3
95Vận chuyển đất, đất cấp IV0,022100m3
96Đào móng công trình, đất cấp II0,0926100m3
97Vận chuyển đất, đất cấp II0,093100m3
98Mua đất K955,514m3
99Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,049100m3
100Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,017100m3
101Rải giấy dầu lớp cách ly0,111100m2
102Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,22m3
103Đào móng công trình, đất cấp II0,9611100m3
104Vận chuyển đất, đất cấp II0,961100m3
105Mua đất K9569,133m3
106Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,612100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp B1iên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/xây dựng cầu đường/kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: kè, thoát nước, đường giao thông hoặc đường dạo (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
3 Cần cẩu ≥ 06 tấn (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥ 150 lít2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
12 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt3
14 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
18 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Đăng ký + kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 7T3
19 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->