Gói thầu: ĐTPT2019 -HH02: Lắp đặt phòng cháy chữa cháy kho chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT2019 -HH02: Lắp đặt phòng cháy chữa cháy kho chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 10:09:00 đến ngày 2020-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,023,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Automat loại 10A Panasonic | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy loại 10x1,0mm2 | 71 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 3 | Còi kết hợp đèn chớp báo cháy 205-0102 | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 4 | Dây tín hiệu báo cháy và dây nguồn loại 2x1,0mm2 | 1.700 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 5 | Ống ghen PVC chống cháy bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn D16 | 1.700 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 6 | Đầu báo cháy khói quang điện loại địa chỉ (kèm đế) | 38 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 7 | Hộp đựng module | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 8 | Hộp kỹ thuật | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 9 | Module nhận tín hiệu đầu vào cho van chặn, công tắc áp xuất của van báo động và van chặn có tín hiệu đóng/mở 4210-0051 | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 10 | Nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ 55100-908AMP. | 6 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 11 | Ống ghen bảo vệ cáp tín hiệu 10x1,0mm | 72 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 1 loop FireFinder Plus SP1X (Vỏ tủ điều khiển, bo mạch chính, module loop, phần mềm, card mở rộng, màn hình hiển thị). | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | 14 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 14 | Đèn chỉ lối thoát nạn loại có mũi tên chỉ hướng | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 15 | Đèn chỉ lối thoát nạn loại không có mũi tên chỉ hướng | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 16 | Bích đặc | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 17 | Bích rỗng | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 18 | Bích thép d=100mm | 20 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 19 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 20 | Côn thu hàn tráng kẽm D100/50 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 21 | Côn thu ren tráng kẽm D25/15 | 140 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 22 | Côn thu ren tráng kẽm D32/25 | 66 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 23 | Côn thu ren tráng kẽm D50/32 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 24 | Côn, cút thép tráng kẽm D32mm | 66 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 25 | Công tắc dòng chảy D100 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 26 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 27 | Cút hàn D100 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 28 | Cút hàn D50 | 14 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 29 | Cút thép ren tráng kẽm D25 | 80 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 30 | Đầu phun chữa cháy DN15, loại 68 độ C kiểu quay lên | 140 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 31 | Đồng hồ đo áp suất loại 0-25Kg/Cm2 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 32 | Giá đỡ treo ống D100 | 22 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 33 | Giá treo ống D25 | 208 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 34 | Giá treo ống D32 | 35 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 35 | Giá treo ống D50 | 16 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 36 | Hộp chia ngả PVC D16 | 50 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 37 | Hộp đế âm | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 38 | Khớp nối đầu vòi | 10 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 39 | Khớp nối ren trong D50 - | 5 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 40 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 41 | Ống thép mạ kẽm D100 áp lực cao dùng cho chữa cháy | 236 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D25 áp lực cao dùng cho chữa cháy | 378 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D32 áp lực cao dùng cho chữa cháy | 89 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D50 áp lực cao dùng cho chữa cháy | 71 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 45 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 46 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 47 | Van báo động | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | * | |
| 48 | Van chặn có tín hiệu đóng/mở van | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 49 | Van chặn D100 kiểu ty nổi | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 50 | Van chặn D25 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 51 | Van chặn D50 kiểu tay gạt | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 52 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 53 | Van xả khí D25mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 54 | Tê hàn D100 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 55 | Tê hàn D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 56 | Tê tráng kẽm D32/25 | 66 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT | ||
| 57 | Xi măng PCB30 | 2.050 | kg | Theo yêu cầu tại mục 2 chương 5 E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi