Gói thầu: Số 4: Xây Lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220160291-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây Lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:35:00 đến ngày 2022-02-25 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,852,494,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278741281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55748256E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.745.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.237.793 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, l
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó 5m, palăng xich, puly)
- Đặc điểm thiết bị (tời, tó 5m, palăng xich, puly)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (máy xúc)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây Lắp công trình
Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Ngọc Lâm 21, Trung Hà 10, Cự Khối 16, Thạch bàn 23)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội -Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội -Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội -Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Tùng –P.Giám Đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHẦN HOÀN TRẢ
B TBA Ngọc Lâm 21
C Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2c49,9m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2d3m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,3m2
D Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2c11m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-1456m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cmHq-0246,5m2
E TBA Trung Hà 10
F Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2e20m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2f150m2
G Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2d22,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2e15,6m2
H TBA Cự Khối 16
I Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-073,2m2
3Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6H-0988m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cmH-0888m2
J Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a3,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-1440,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-077m2
K TBA Thạch BÀn 23
L Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-071m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cmHq-022,4m2
M PHẦN XÂY LẮP
N HẠNG MỤC II: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
O TBA Ngọc Lâm 21
P Thiết bị
Q Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC6bộ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngKĐ-RF5bộ
7Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-RF5bộ
8Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3A-630kVA2tấn
R Vật liệu
S Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
T Vật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồngĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt đồngĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồngĐC-M2401,610đầu
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M500,610m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG2bộ
10Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBĐC2bộ
12Hòm công tơ H1 trọn bộ chứa bộ khuếch đạiH15cái
13Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F11cái
14Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10M2x1010m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x2522m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
17Khoá cửaKc2cái
18Tiếp địa TBA1 Hệ Thống 
U Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Rào xích sắtR-XS1HM
2Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
V TBA Trung Hà 10
W Thiết bị
X Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) A1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3B-630kVA1,5tấn
Y Vật liệu
Z Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x40021 đầu 3 pha
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
AA Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồngĐC-M35210đầu
3Đầu cốt đồngĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồngĐC-M2401,610đầu
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M500,610m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M35310m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG2bộ
10Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBĐC2bộ
12Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F2cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x254m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
15Khoá cửaKc2cái
16Tiếp địa TBA1Hệ thống 
AB Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
AC TBA Cự Khối 16
AD Thiết bị
AE Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) A1tủ
4Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3B-630kVA1,5tấn
AF Vật liệu
AG Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
AH Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồngĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt đồngĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồngĐC-M2401,610đầu
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M500,610m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG2bộ
10Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBĐC2bộ
12Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F2cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x254m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
15Khoá cửaKc2cái
16Tiếp địa TBA1Hệ Thống 
AI Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
AJ TBA Thạch Bàn 23
AK Thiết bị
AL Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngKĐ-RF1bộ
6Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-RF1bộ
7Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
8Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1tấn
9Tháo tủ cao thếRMU 24kV 3 ngăn-th1tủ
AM Vật liệu
AN Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,45100m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
AO Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồngĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt đồngĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồngĐC-M2401,610đầu
5Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2M500,610m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG5bộ
10Biển ngăn tủ RMUBT-RMU4bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBĐC2bộ
12Hòm 1 công tơ H1 trọn bộ chứa khuếch đạiH11Hộp
13Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU)H3F2Hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2M2x102m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x254m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)HDPE-F130/1000,08100m
18Khoá cửaKc2cái
19lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4 - tdVt-RMU4 - td1cái
AP Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L11trạm
2Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngănBđ-RMU41Bệ
AQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi vỏ tủ RMUVo rmu-th1cái
AR HẠNG MỤC 3: PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AS TBA Ngọc Lâm 21
AT Vật liệu
AU Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm21,77100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,03100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,03100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,115100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp 3 pha
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-3x240mm211 đầu 3 pha
AV Vật tư B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1501,77100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,11100m
3Đóng mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
4Đóng mốc báo cáp ngầmMBCN-G19viên
5Đóng mốc báo cáp hộp nối cáp ngầmMBCN-HN1viên
6Biển đầu cápBĐC4Cái
7Thẻ tên cápTTC20Cái
8Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap1Hầm
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B-BT(1)4m
10Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B-BT1(2)78m
11Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B-BT2(2)5m
12Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(2)2m
AW TBA Trung Hà 10
AX Vật liệu
AY Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm23,01100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp C-lencot0,19100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, Cáp có tiết diện HN-M3x400mm2-24kV1hộp
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện ĐC-24kV-3x400NT11 đầu 3 pha
AZ Vật tư B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1503,84100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,06100m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M350,4510m
4Đóng mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
5Đóng mốc báo cáp ngầmMBCN-G82viên
6Đóng mốc báo cáp ngầmMBCN-T2viên
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC2cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M500,810 cái
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BĐ-ÔN0,031m3
10Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap1hầm
11Bệ lên xuốngBLX0,4hầm
12Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30.95kg/bộ)CLE-OC-LT101Bộ
13Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D1012m
14Thanh cái đồng 50x5MT 50x53m
15Thẻ tên cápTTC78Cái
16Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1BMC 1-1B-BTA(1)40m
17Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B-BTB(1)325m
18Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(1)15m
19Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 10-10(2)3m
BA TBA Cự Khối 16
BB Vật liệu
BC Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm22,1100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,13100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV2hộp 3 pha
6Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-3x240mm221 đầu 3 pha
BD Vật tư B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1502,1100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mmOT-F2000,12100m
3Đóng mốc báo cápMBCN-sứ20viên
4Đóng mốc báo cápMBCN-G5viên
5Đóng mốc báo cápMBCN-HN2viên
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC4Cái
7Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cápHN-2cap2Hầm
8Thẻ tên cápTTC24cái
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)16m
10Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)3m
11Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)5m
12Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 9-9(2)88m
BE Thạch Bàn 23
BF Vật liệu
BG Vật liệu A cấp B thực hiện
1Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,06100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,06100m
BH HẠNG MỤC 4: Phần cáp hạ thế
BI TBA Ngọc Lâm 21
BJ Cáp ngầm hạ thế TBA Ngọc Lâm 21
BK Thiết bị
BL Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425)2tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TPD2tủ
BM Công tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ pillarTPD-th1tủ
BN Vật tư
BO Vật tư A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm20,58100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-2x250,09100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm21100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x700,2100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm22,3100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,6100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm20,67100m
8Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm24đầu
9Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2131 đầu 3 pha
BP Vật tư B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1003,46100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mmOT-F1680,3100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC12bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M25110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1201,610đầu
6Đóng mốc báo cápMBCN-sứ22viên
7Đóng mốc báo cápMBCN-G19viên
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,14m3
9Lắp đặt xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
10Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.52Bộ
11Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1BT1(1)10m
12Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1BT2(2)22m
13Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)51m
14Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)60m
15Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(4)2m
16Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)93m
BQ Xây dựng bệ tủ Pillar
1Bệ tủ pillarBD-PL2Bệ
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công1,79m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,146m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,18m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,966m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,42m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,6m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,15m3
BR Tiếp địa tủ pillar
1Lắp đặt tiếp địa tủ pillarTĐ-PL4bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block3m2
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td1,8m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td1,8m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIcoc-td0,410cọc
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)25x42,410m
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M350,410m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M351,610đầu
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTT4bộ
BS Cáp Vặn Xoắn TBA Ngọc Lâm 21
BT Vật liệu
BU Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,2Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,089Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,064Km
BV Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL22tủ
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM706,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1201,610đầu
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK88cái
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTL17bộ
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10610m
7Móc treo móc hãm cápTT-ABC-2025cái
8Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ50cái
9kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)30cái
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh40Cuộn
BW Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà X2N1.2mX2N1.2m9Bộ
BX Lắp đặt tiếp địa Rh2-8.5
1tiếp địa lặp lại Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block0,18m2
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td2m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIcoc-td0,610cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmtiepdia0,4100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M506m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M501,210đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,15100m
10Móng cột néo LT8,5mn-8,5t2móng
BY Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.32cột
2Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,02m2
BZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,12Km
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,16Km
CA TBA Trung Hà 10
CB Cáp ngầm hạ thế TBA Trung Hà 10
CC Vật liệu
CD Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm21,58100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,56100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,3100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,14100m
5Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm221 đầu 3 pha
CE Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,98100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mmOT-F1680,8100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC10bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,210đầu
5Đóng mốc báo cápMBCN-G19viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,18m3
7Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-2LT8.5CLE-OCHT-2-2LT8.52Bộ
8Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1BTB(2)45m
10Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1BTA(3)26m
11Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10(5)3m
CF Cáp Vặn Xoắn TBA Trung Hà 10
CG Vật liệu
CH Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,072Km
CI Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL22tủ
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM707,210đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,210đầu
4Ép ống nối 120ON-A1200,810đầu
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK110cái
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTL45bộ
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10610m
8Móc treo móc hãm cápTT-ABC-2030cái
9Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ60cái
10kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)80cái
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh52Cuộn
CJ Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà X2N1.2mX2N1.2m19Bộ
CK Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,56bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block0,18m2
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td1,98m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td1,98m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIcoc-td0,610cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmtiepdia0,372100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M506m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M501,210đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,15100m
10Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
11Móng cột néo LT8,5mn-8,5t3móng
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.35cột
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,14m2
14Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,852Km
15Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th3cột
CL TBA Cự Khối 16
CM Cáp ngầm hạ thế TBA Cự Khối 16
CN Vật liệu
CO Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm21,84100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,2100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm251 đầu 3 pha
4Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm22hộp
CP Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,875100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mmOT-F1680,075100m
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC5bộ
4Đóng mốc báo cápMBCN-sứ22viên
5Đóng mốc báo cápMBCN-G1viên
6Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)7,5m
7Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)4m
8Mặt cắt hào cáp blockMC 6(4)8m
9Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)8m
10Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)73m
CQ Cáp Vặn Xoắn TBA Cự Khối 16
CR Vật liệu
CS Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,215Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,02Km
CT Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL11tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL21tủ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM70210đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1202,810đầu
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK65cái
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTL21bộ
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10110m
8Móc treo móc hãm cápTT-ABC-2012cái
9Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ24cái
10kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)21cái
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh24Cuộn
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON0,78m2
CU Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà X2N1.5mKDX2N1.5mKD5Bộ
CV Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,51bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block0,03m2
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td0,33m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td0,33m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIcoc-td0,110cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmtiepdia0,062100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M501m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M500,210đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,025100m
CW Thu hồi cáp vặn xoắn
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,205Km
CX TBA Thạch Bàn 23
CY Cáp ngầm hạ thế TBA Thạch Bàn 23
CZ Vật liệu
DA Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,42100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
DB Vật liệu B cấp B thực hiện
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,57100m
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC10bộ
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM120410đầu
4Làm mốc báo hiệu cápMBCN-sứ6viên
5Làm mốc báo hiệu cápMBCN-G5viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT5m3
7Lắp đặt xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
8Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
9Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
10Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)2m
11Mặt cắt hào cáp blockMC 6(5)3m
12Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)4m
DC Cáp Vặn Xoắn TBA Thạch Bàn 23
DD Vật liệu
DE Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,016Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,112Km
DF Vật liệu B cấp B thực hiện
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM7011,210đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,610đầu
3Lắp đặt và tháo kẹp IPCGK158cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL11tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL21tủ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =BTL29bộ
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10510m
8Móc treo móc hãm cápTT-ABC-2070cái
9Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ140cái
10kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)70cái
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh74Cuộn
12Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp compositH3F2Vỏ
DG Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà X2N1.5mKDX2N1.5mKD5Bộ
DH Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
2Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngP-Block0,15m2
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng daodat-td1,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngdapdat-td1,65m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIcoc-td0,510cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmtiepdia0,31100kg
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M504m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M500,810đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
10Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
11Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
12Móng cột néo LT8,5mn-8,5t2móng
DI Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-7,5-4.31cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.34cột
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,74m2
DJ Công tác Thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,589Km
2Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
DK HẠNG MỤC 5: Chi Phí Hotline
1Kéo, lắp cáp đi TBA Trung Hà 10 tại TBA Gia Quất lộ 476 E1.21lộ
2Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Thạch Bàn 11 lộ 475 E1.151lộ
3Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Thạch Bàn 10 lộ 475 E1.151lộ
4Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Cự Khối 5 lộ 472 E1.151lộ
DL HẠNG MỤC 6: Vận chuyển
DM TBA Ngọc Lâm 21
DN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DO VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DQ VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DR THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DT VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DU PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
DV VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DW TBA Trung Hà 10
DX PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DY VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
DZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EA VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EB THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
EC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
ED VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EE PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
EF VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EG TBA Cự Khối 16
EH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EI VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
EJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EK VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EL THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
EM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EO PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
EP VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EQ TBA Thạch Bàn 23
ER PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ES VẬT LIỆU
1Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278741281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55748256E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.745.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.237.793 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, l 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn2
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW công suất 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nước công suất >1kW công suất >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó 5m, palăng xich, puly) (tời, tó 5m, palăng xich, puly)1
17 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
18 Máy đào (máy xúc) Máy đào (máy xúc)1
19 Thiết bị kéo rải cáp ngầm Thiết bị kéo rải cáp ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->