Gói thầu: Số 4: Xây Lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây Lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:35:00 đến ngày 2022-02-25 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,852,494,188 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278741281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55748256E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.745.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.237.793 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, l |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó 5m, palăng xich, puly) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tời, tó 5m, palăng xich, puly) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (máy xúc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kéo rải cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây Lắp công trình Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Ngọc Lâm 21, Trung Hà 10, Cự Khối 16, Thạch bàn 23) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên
- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội
-Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Tùng –P.Giám Đốc Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288, Fax: 0243 8772148, Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| B | TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2b | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2c | 49,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2d | 3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,3 | m2 |
| D | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2b | 5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2c | 11 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | Hq-02 | 46,5 | m2 |
| E | TBA Trung Hà 10 | |||
| F | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 20 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2f | 150 | m2 |
| G | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2d | 22,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 15,6 | m2 |
| H | TBA Cự Khối 16 | |||
| I | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 3,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | H-09 | 88 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 88 | m2 |
| J | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 3,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 40,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 7 | m2 |
| K | TBA Thạch BÀn 23 | |||
| L | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 20cm | Hq-02 | 2,4 | m2 |
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| N | HẠNG MỤC II: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| O | TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| P | Thiết bị | |||
| Q | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | KĐ-RF | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-RF | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3A-630kVA | 2 | tấn |
| R | Vật liệu | |||
| S | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| T | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | bộ |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BĐC | 2 | bộ |
| 12 | Hòm công tơ H1 trọn bộ chứa bộ khuếch đại | H1 | 5 | cái |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 11 | cái |
| 14 | Dây cấp nguồn cho bộ khuếch đại Cu/XLPE/PVC-2x10 | M2x10 | 10 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 17 | Khoá cửa | Kc | 2 | cái |
| 18 | Tiếp địa TBA | 1 | Hệ Thống | |
| U | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Rào xích sắt | R-XS | 1 | HM |
| 2 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| V | TBA Trung Hà 10 | |||
| W | Thiết bị | |||
| X | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) A | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3B-630kVA | 1,5 | tấn |
| Y | Vật liệu | |||
| Z | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x400 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| AA | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 3 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | bộ |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BĐC | 2 | bộ |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 15 | Khoá cửa | Kc | 2 | cái |
| 16 | Tiếp địa TBA | 1 | Hệ thống | |
| AB | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| AC | TBA Cự Khối 16 | |||
| AD | Thiết bị | |||
| AE | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) A | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3B-630kVA | 1,5 | tấn |
| AF | Vật liệu | |||
| AG | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| AH | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | bộ |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BĐC | 2 | bộ |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 15 | Khoá cửa | Kc | 2 | cái |
| 16 | Tiếp địa TBA | 1 | Hệ Thống | |
| AI | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| AJ | TBA Thạch Bàn 23 | |||
| AK | Thiết bị | |||
| AL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | KĐ-RF | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-RF | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1 | tấn |
| 9 | Tháo tủ cao thế | RMU 24kV 3 ngăn-th | 1 | tủ |
| AM | Vật liệu | |||
| AN | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,45 | 100m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| AO | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Biển cấm lại gần | BCLG | 5 | bộ |
| 10 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BĐC | 2 | bộ |
| 12 | Hòm 1 công tơ H1 trọn bộ chứa khuếch đại | H1 | 1 | Hộp |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | H3F | 2 | Hộp |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | M2x10 | 2 | m |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100) | HDPE-F130/100 | 0,08 | 100m |
| 18 | Khoá cửa | Kc | 2 | cái |
| 19 | lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU4 - td | Vt-RMU4 - td | 1 | cái |
| AP | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 2 | Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4 | 1 | Bệ |
| AQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi vỏ tủ RMU | Vo rmu-th | 1 | cái |
| AR | HẠNG MỤC 3: PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AS | TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| AT | Vật liệu | |||
| AU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 1,77 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,115 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp 3 pha |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AV | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,11 | 100m |
| 3 | Đóng mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 2 | viên |
| 4 | Đóng mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 19 | viên |
| 5 | Đóng mốc báo cáp hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 1 | viên |
| 6 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 20 | Cái |
| 8 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 1 | Hầm |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B-BT(1) | 4 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B-BT1(2) | 78 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B-BT2(2) | 5 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(2) | 2 | m |
| AW | TBA Trung Hà 10 | |||
| AX | Vật liệu | |||
| AY | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x400mm2 | 3,01 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,19 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, Cáp có tiết diện | HN-M3x400mm2-24kV | 1 | hộp |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC-24kV-3x400NT | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AZ | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 3,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,06 | 100m |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 0,45 | 10m |
| 4 | Đóng mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 2 | viên |
| 5 | Đóng mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 82 | viên |
| 6 | Đóng mốc báo cáp ngầm | MBCN-T | 2 | viên |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 2 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BĐ-ÔN | 0,031 | m3 |
| 10 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 1 | hầm |
| 11 | Bệ lên xuống | BLX | 0,4 | hầm |
| 12 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:30.95kg/bộ) | CLE-OC-LT10 | 1 | Bộ |
| 13 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 12 | m |
| 14 | Thanh cái đồng 50x5 | MT 50x5 | 3 | m |
| 15 | Thẻ tên cáp | TTC | 78 | Cái |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >10,5m) 1-1B | MC 1-1B-BTA(1) | 40 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B-BTB(1) | 325 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 15 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 10-10(2) | 3 | m |
| BA | TBA Cự Khối 16 | |||
| BB | Vật liệu | |||
| BC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2,1 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,13 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp 3 pha |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| BD | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 200mm | OT-F200 | 0,12 | 100m |
| 3 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 20 | viên |
| 4 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-G | 5 | viên |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-HN | 2 | viên |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 4 | Cái |
| 7 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | HN-2cap | 2 | Hầm |
| 8 | Thẻ tên cáp | TTC | 24 | cái |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1) | 16 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2) | 3 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 5 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 9-9(2) | 88 | m |
| BE | Thạch Bàn 23 | |||
| BF | Vật liệu | |||
| BG | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,06 | 100m |
| BH | HẠNG MỤC 4: Phần cáp hạ thế | |||
| BI | TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| BJ | Cáp ngầm hạ thế TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| BK | Thiết bị | |||
| BL | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TPD | 2 | tủ |
| BM | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ pillar | TPD-th | 1 | tủ |
| BN | Vật tư | |||
| BO | Vật tư A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm2 | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-2x25 | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x70 | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x25mm2 | 0,67 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 4 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 13 | 1 đầu 3 pha |
| BP | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 3,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mm | OT-F168 | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 12 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M25 | 1 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 22 | viên |
| 7 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-G | 19 | viên |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 2 | Bộ |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1BT1(1) | 10 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1BT2(2) | 22 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 51 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(2) | 60 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(4) | 2 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 93 | m |
| BQ | Xây dựng bệ tủ Pillar | |||
| 1 | Bệ tủ pillar | BD-PL | 2 | Bệ |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 1,79 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,146 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,966 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,42 | m3 | |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,6 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 1,15 | m3 | |
| BR | Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa tủ pillar | TĐ-PL | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 3 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 1,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 1,8 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | coc-td | 0,4 | 10cọc |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 25x4 | 2,4 | 10m |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 0,4 | 10m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 1,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 4 | bộ |
| BS | Cáp Vặn Xoắn TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| BT | Vật liệu | |||
| BU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,2 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,089 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,064 | Km |
| BV | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL2 | 2 | tủ |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 6,4 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 88 | cái |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 17 | bộ |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 6 | 10m |
| 7 | Móc treo móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 25 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 50 | cái |
| 9 | kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 30 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 40 | Cuộn |
| BW | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2N1.2m | X2N1.2m | 9 | Bộ |
| BX | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8.5 | |||
| 1 | tiếp địa lặp lại Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,18 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 2 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | coc-td | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | tiepdia | 0,4 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 1,2 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| 10 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| BY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 2 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,02 | m2 |
| BZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,12 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,16 | Km |
| CA | TBA Trung Hà 10 | |||
| CB | Cáp ngầm hạ thế TBA Trung Hà 10 | |||
| CC | Vật liệu | |||
| CD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 1,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,14 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| CE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mm | OT-F168 | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 10 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,2 | 10đầu |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-G | 19 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,18 | m3 |
| 7 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1BTB(2) | 45 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1BTA(3) | 26 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10(5) | 3 | m |
| CF | Cáp Vặn Xoắn TBA Trung Hà 10 | |||
| CG | Vật liệu | |||
| CH | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,072 | Km |
| CI | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL2 | 2 | tủ |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 7,2 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Ép ống nối 120 | ON-A120 | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 110 | cái |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 45 | bộ |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 6 | 10m |
| 8 | Móc treo móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 30 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 60 | cái |
| 10 | kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 80 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 52 | Cuộn |
| CJ | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2N1.2m | X2N1.2m | 19 | Bộ |
| CK | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,18 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 1,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 1,98 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | coc-td | 0,6 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | tiepdia | 0,372 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 6 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 1,2 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| 10 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 11 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,14 | m2 |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,852 | Km |
| 15 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 3 | cột |
| CL | TBA Cự Khối 16 | |||
| CM | Cáp ngầm hạ thế TBA Cự Khối 16 | |||
| CN | Vật liệu | |||
| CO | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 1,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,2 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 5 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | hộp |
| CP | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,875 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ nối bằng phương pháp hàn, tiết diện 168mm | OT-F168 | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 5 | bộ |
| 4 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-sứ | 22 | viên |
| 5 | Đóng mốc báo cáp | MBCN-G | 1 | viên |
| 6 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 7,5 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 4 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(4) | 8 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 8 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(2) | 73 | m |
| CQ | Cáp Vặn Xoắn TBA Cự Khối 16 | |||
| CR | Vật liệu | |||
| CS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,215 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,02 | Km |
| CT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL2 | 1 | tủ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 2,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 65 | cái |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 21 | bộ |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 1 | 10m |
| 8 | Móc treo móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 12 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 24 | cái |
| 10 | kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 21 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 24 | Cuộn |
| 12 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 0,78 | m2 |
| CU | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2N1.5mKD | X2N1.5mKD | 5 | Bộ |
| CV | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,03 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 0,33 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 0,33 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | coc-td | 0,1 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | tiepdia | 0,062 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 1 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 0,2 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,025 | 100m |
| CW | Thu hồi cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,205 | Km |
| CX | TBA Thạch Bàn 23 | |||
| CY | Cáp ngầm hạ thế TBA Thạch Bàn 23 | |||
| CZ | Vật liệu | |||
| DA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| DB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 10 | bộ |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 4 | 10đầu |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | MBCN-sứ | 6 | viên |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | MBCN-G | 5 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 2 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(5) | 3 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 4 | m |
| DC | Cáp Vặn Xoắn TBA Thạch Bàn 23 | |||
| DD | Vật liệu | |||
| DE | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,016 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,112 | Km |
| DF | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM70 | 11,2 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,6 | 10đầu |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | GK | 158 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL2 | 1 | tủ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 29 | bộ |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 5 | 10m |
| 8 | Móc treo móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 70 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 140 | cái |
| 10 | kẹp hãm vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 70 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 74 | Cuộn |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp composit | H3F | 2 | Vỏ |
| DG | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà X2N1.5mKD | X2N1.5mKD | 5 | Bộ |
| DH | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | P-Block | 0,15 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | daodat-td | 1,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | dapdat-td | 1,65 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | coc-td | 0,5 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | tiepdia | 0,31 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 4 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 12 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| DI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-7,5-4.3 | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,74 | m2 |
| DJ | Công tác Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,589 | Km |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| DK | HẠNG MỤC 5: Chi Phí Hotline | |||
| 1 | Kéo, lắp cáp đi TBA Trung Hà 10 tại TBA Gia Quất lộ 476 E1.2 | 1 | lộ | |
| 2 | Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Thạch Bàn 11 lộ 475 E1.15 | 1 | lộ | |
| 3 | Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Thạch Bàn 10 lộ 475 E1.15 | 1 | lộ | |
| 4 | Đóng tiếp địa đầu cáp tại TBA Cự Khối 5 lộ 472 E1.15 | 1 | lộ | |
| DL | HẠNG MỤC 6: Vận chuyển | |||
| DM | TBA Ngọc Lâm 21 | |||
| DN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DU | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| DV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DW | TBA Trung Hà 10 | |||
| DX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| DZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| EC | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| ED | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| EF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EG | TBA Cự Khối 16 | |||
| EH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| EJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| EM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EO | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EQ | TBA Thạch Bàn 23 | |||
| ER | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ES | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.278741281E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55748256E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2019, 2020, 2021) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.996.745.931 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.990.237.793 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, l | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | công suất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | công suất >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó 5m, palăng xich, puly) | (tời, tó 5m, palăng xich, puly) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 18 | Máy đào (máy xúc) | Máy đào (máy xúc) | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi