Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:23:00 đến ngày 2022-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,863,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,957,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu chín trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.895795241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79159048E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.284.704.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.854.113.338 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó, đế dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó , Tời, Palăng xích, puly |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kéo cáp ngầm trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào, máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đão xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình Công trình: Xây dựng lộ 479 trạm 110kV Tổ hợp công nghiệp Sài Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.957.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Tùng –PGĐ - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | Đoạn tuyến từ tủ RMU cắt 59 Sài Đồng đến RMU Sơn Việt Mỹ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - Phố Sài Đồng | 4.2.1a | 32,65 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 13,568 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07(2) | 3,12 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | H-13 | 34,8 | m2 |
| C | Tuyến từ tủ RMU Sơn Việt Mỹ đến TBA Sơn Việt Mỹ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - Phố Sài Đồng | 4.2.1a | 2,725 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 15cm | Hq-03 | 56,47 | m2 |
| D | Tuyến từ RMU Sơn Việt Mỹ đến RMU Tú Phương | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu (tận dụng 95% gạch cũ), vị trí tủ máy cắt 57 | H-07 | 0,2 | m2 |
| E | Tuyến từ RMU Tú Phương - TBA Tú Phương | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 1,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 15cm | Hq-03 | 2 | m2 |
| F | Tuyến từ RMU Tú Phương đến điểm đấu nối cạnh RMU Cắt 1 Sài Đồng | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - Phố Sài Đồng | 4.2.1a | 17,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 bó vỉa vát BTXM 23x26x100 và đan rãnh (30X50X6) - (thay toàn bộ vỉa BTXM) | H-12 | 64,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 4 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 13cm | Hq-01 | 14 | m2 |
| G | Đoạn tuyến từ cột 5 nhánh Cầu 14 đến tủ RMU Cầu 14 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - qua cổng Công ty Cầu 14 | 4.2.1d | 6,61 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 0,637 | m2 |
| H | Đoạn tuyến từ tủ RMU Cầu 14 đến TBA Cầu 14 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 1,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 2,8 | m2 |
| I | Đoạn tuyến từ RMU Cầu 14 đến RMU Kim khí TL (1000kVA) | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 50,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 1,274 | m2 |
| J | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1000kVA) sang MBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 3,2 | m2 |
| K | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1000kVA) đến RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 3,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 1,274 | m2 |
| L | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 đến MBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 1,2 | m2 |
| M | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 đến RMU 4 ngăn Goshi TL | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 39,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 2,642 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 bó vỉa vát BTXM 23x26x100 và đan rãnh (30X50X6) - (thay toàn bộ vỉa BTXM) | H-12 | 48,4 | m2 |
| N | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến điểm đấu nối Cty Goshi TL | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 76,44 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 3,185 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 bó vỉa vát BTXM 23x26x100 và đan rãnh (30X50X6) - (thay toàn bộ vỉa BTXM) | H-12 | 17,836 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 13cm | Hq-01 | 2,548 | m2 |
| O | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến tủ RMU 3 ngăn Goshi TL | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 3,6 | m2 |
| P | Đoạn tuyến từ RMU TBA Ép rác Phúc Lợi đến RMU TBA Nhựa Hà Nội 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 20,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a2 | 3,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 72 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 3,2 | m2 |
| Q | Đoạn tuyến từ RMU Nhựa Hà Nội đến RMU Kim khí TL NM2 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 19,747 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 1,2 | m2 |
| R | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL -(560kVA) sang MBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 1,2 | m2 |
| S | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL -(560kVA) đến RMU Kim khí TL 1 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 4,311 | m2 |
| T | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL 1 đến RMU TBA Hữu Nghị | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 10,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 55,674 | m2 |
| U | Đoạn tuyến từ RMU Hữu Nghị đến TBA Hữu Nghị | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 2,4 | m2 |
| V | Đoạn tuyến từ RMU TBA Hữu nghị đến RMU TBA Bia Việt Đức | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - đường nội bộ đoạn Công ty Kim Khí TL | 4.2.1b | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) - qua Phố Vũ Xuân Thiều | 4.2.1c | 4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BTXM 30x30x4 | H-01 | 39,2 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 3,2 | m2 |
| 5 | Hoàn trả đường BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Hq-05 | 4 | m2 |
| W | Đoạn tuyến từ RMU Bia Việt Đức đến TBA Bia Việt Đức | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 1,2 | m2 |
| X | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến điểm đấu nối Cty Goshi TL | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | H-08 | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,2 | m2 |
| Y | Phần xây lắp cáp ngầm | |||
| Z | Hạng mục: Đoạn tuyến từ MC479E1.59 đến vị trí cắt cáp lộ 474E1.47 | |||
| AA | Thiết bị | |||
| AB | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| AC | Vật liệu | |||
| AD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs-3x240 | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-giado-3x240 | 0,7 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-Cu-3x240mm2-35kV | 1 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AE | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,1 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 6 | Cái |
| 3 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 2 | Cái |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên cáp | BTC | 1 | Cái |
| 6 | Thẻ tên cáp | TTC | 28 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 0,2 | 10 cái |
| 8 | cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cu/PVC-1x95mm2 | 2 | 10m |
| 9 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | 1 | tấm | |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 10 | m |
| 11 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 12 | Sơn chống cháy | SCC | 34 | kg |
| AF | Đoạn tuyến từ tủ RMU cắt 59 Sài Đồng đến RMU Sơn Việt Mỹ | |||
| AG | Thiết bị | |||
| AH | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| AI | Vật liệu | |||
| AJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 2 | 1 đầu 3 pha |
| AK | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,66 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 16 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 4 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 5 | Cái |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 35 | Cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,5 | 10m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| 13 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 14 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 15 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 17 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1A(1) | 25 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1A(3) | 25 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 23 | m |
| 21 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(4) | 3,5 | m |
| 22 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6A(4) | 2,5 | m |
| 23 | Mặt cắt hào cáp hè đá sẻ | MC 12-12(1) | 87 | m |
| AL | Tuyến từ tủ RMU Sơn Việt Mỹ đến TBA Sơn Việt Mỹ | |||
| AM | Thiết bị | |||
| AN | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| AO | Vật liệu | |||
| AP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 1,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 3 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| AQ | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,55 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 15 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 4 | viên |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 32 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm ống và cáp trung thế lên cột ly tâm đơn (TL:9.31kg/bộ) | Colie-1 | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ chống sét van mặt máy (TL: 2.19kg/bộ) | Gđ-CSV-MBA | 1 | bộ |
| 11 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1B(2) | 5 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3(1) | 24 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3(2) | 86 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 6 | m |
| 16 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 8 | bộ |
| 18 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 1 | bộ |
| 19 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-35 | 0,6 | 10cách điện |
| 20 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | 1m |
| AR | Tuyến từ RMU Sơn Việt Mỹ đến RMU Tú Phương | |||
| AS | Thiết bị | |||
| AT | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD2 | 1 | tủ |
| AU | Vật liệu | |||
| AV | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,005 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| AW | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,005 | 100m |
| 2 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 3 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 4 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,6 | 10m |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 9 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 11 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 12 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 13 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 14 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 15 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block | MC 6-6(1) | 0,5 | m |
| AX | Tuyến từ RMU Tú Phương - TBA Tú Phương | |||
| AY | Vật liệu | |||
| AZ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,1 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| BA | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,32 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 15 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 4 | viên |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 29 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 1 | 10m |
| 8 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3(1) | 5 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 3 | m |
| BB | Tuyến từ RMU Tú Phương đến điểm đấu nối cạnh RMU Cắt 1 Sài Đồng | |||
| BC | Vật liệu | |||
| BD | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 2,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp 3 pha |
| BE | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 2,56 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 25 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 9 | viên |
| 4 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 57 | cái |
| 6 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 7 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | Tamdan(0.8x0.45x0.07) | 1 | tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1A(1) | 43 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3A(1) | 35 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp dưới bó vỉa và đan rãnh | MC 9-9A(1) | 162 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazzo | MC 11-11(1) | 10 | m |
| BF | Đoạn tuyến từ cột 5 nhánh Cầu 14 đến tủ RMU Cầu 14 | |||
| BG | Thiết bị | |||
| BH | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| BI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp - 'trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,13 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 2 | 1 đầu 3 pha |
| BJ | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,13 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 3 | viên |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 6 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | Cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 12 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 13 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 16 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1G(2) | 10 | m |
| 18 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.66x1x0.07) | 10 | tấm |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 2 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazzo | MC 11-11(2) | 1 | m |
| BK | Đoạn tuyến từ tủ RMU Cầu 14 đến TBA Cầu 14 | |||
| BL | Thiết bị | |||
| BM | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | TH-CDLC-24kV | 1 | 1 bộ |
| BN | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,02 | 100m |
| 3 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 12 | 1m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| BO | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,12 | 100m |
| 2 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | Cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 7 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 3 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazzo | MC 11-11A(1) | 7 | m |
| BP | Đoạn tuyến từ RMU Cầu 14 đến RMU Kim khí TL (1000kVA) | |||
| BQ | Thiết bị | |||
| BR | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| BS | Vật liệu | |||
| BT | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| BU | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,13 | 100m |
| 2 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-D200-FN10 | 2 | m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 11 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 22 | bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 14 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 15 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 16 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 17 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 88 | m |
| 19 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.4x1x0.07) | 10 | tấm |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | 4.2.1b | 10 | m |
| 21 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.4x1x0.07) | 2 | tấm |
| 22 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7B(2) | 2 | m |
| BV | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1000kVA) sang MBA | |||
| BW | Vật liệu | |||
| BX | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,03 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| BY | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,11 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 2 | viên |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 7 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7(1) | 8 | m |
| BZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 4 | bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 1,2 | 10 quả |
| 4 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 30 | 1m |
| CA | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1000kVA) đến RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 | |||
| CB | Thiết bị | |||
| CC | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 1 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện | RMU-24kV-630A-TH | 1 | tủ |
| CD | Vật liệu | |||
| CE | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 3 | m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 35kV 3x(50-95)mm2 | 1 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| CF | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,13 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 1 | viên |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 6 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | bộ |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 13 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 14 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| CG | Lắp tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 2 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 9 | m |
| 3 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7B(2) | 2 | m |
| CH | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 đến MBA | |||
| CI | Vật liệu | |||
| CJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70mm2-35kV-td | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x70 | 0,03 | 100m |
| CK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,03 | 100m |
| 2 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 1 | bộ |
| 6 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7(1) | 3 | m |
| CL | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 đến RMU 4 ngăn Goshi TL | |||
| CM | Thiết bị | |||
| CN | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 35kV-630A-20kA/s (4CD)-TD | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 4 | bộ |
| CO | Vật liệu | |||
| CP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 2,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 35kV-3x70mm2-th | 2,1 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 4 | 1 đầu 3 pha |
| CQ | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 2,23 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 12 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 10 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 44 | bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,4 | 10m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,4 | 10m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 13 | Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngăn | B-RMU4 | 1 | Bệ |
| 14 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,7 | m3 |
| 15 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 16 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 98 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7B(4) | 2 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đi dưới bó vỉa và đan rãnh | MC 9-9A(1) | 121 | m |
| CR | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến điểm đấu nối Cty Goshi TL | |||
| CS | Vật liệu | |||
| CT | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 3,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp 3 pha |
| CU | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 3,18 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 8 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 24 | viên |
| 4 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 4 | viên |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 64 | Cái |
| 6 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 7 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | Tamdan(0.8x0.45x0.07) | 2 | tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(2) | 120 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3A(2) | 4 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè gạch xi măng | MC 7-7B(2) | 5 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp bó vỉa và đan rãnh | MC 9-9A(2) | 28 | m |
| CV | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến tủ RMU 3 ngăn Goshi TL | |||
| CW | Thiết bị | |||
| CX | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện | RMU-24kV-630A-TH | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD)-TD | 1 | tủ |
| CY | Vật liệu | |||
| CZ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện | T-Plug 35kV 3x(150-240)mm2 | 1 | đầu |
| DA | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,21 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 2 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 3 | viên |
| 4 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 6 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 7 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 8 | Thẻ tên cáp | TTC | 4 | bộ |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 12 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 13 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | cái |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 15 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 16 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 17 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 18 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 19 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | Tamdan(0.8x0.45x0.07) | 1 | tấm |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1D(1) | 10 | m |
| 21 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.4x1x0.07) | 1 | tấm |
| 22 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 9 | m |
| DB | Đoạn tuyến từ RMU TBA Ép rác Phúc Lợi đến RMU TBA Nhựa Hà Nội 1 | |||
| DC | Thiết bị | |||
| DD | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 4 | bộ |
| DE | Vật liệu | |||
| DF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 2,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| DG | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 2,47 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 19 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 12 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 3 | bộ |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 2 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 49 | bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 51 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1E(1) | 8 | m |
| 13 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.4x1x0.07) | 1 | tấm |
| 14 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 8 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 180 | m |
| DH | Đoạn tuyến từ RMU Nhựa Hà Nội đến RMU Kim khí TL NM2 | |||
| DI | Thiết bị | |||
| DJ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| DK | Vật liệu | |||
| DL | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp hiện có trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td | 0,13 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| DM | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,31 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 3 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 2 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 1 | bộ |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 8 | bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,1 | 10m |
| 7 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 8 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 9 | Công tác làm tấm đan bảo vệ cáp | Tamdan(0.4x1x0.07) | 1 | tấm |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 3 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(2) | 31 | m |
| DN | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL NM2 đến RMU Kim khí TL -(560kVA) | |||
| DO | Thiết bị | |||
| DP | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) - (cấu hình 2) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| DQ | Vật liệu | |||
| DR | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2-35kV (đầu cáp theo tủ) | 1 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 2 | 1 đầu 3 pha |
| DS | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,31 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 3 | viên |
| 3 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 6 | Thẻ tên cáp | TTC | 7 | bộ |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,4 | 10m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 11 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 13 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 14 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 15 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 16 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| DT | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL -(560kVA) sang MBA | |||
| DU | Vật liệu | |||
| DV | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,03 | 100m |
| 2 | Tháo hạ cáp hiện có trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-35kV-td | 0,03 | 100m |
| DW | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,03 | 100m |
| 2 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 3 | m |
| DX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 1 | bộ |
| DY | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL -(560kVA) đến RMU Kim khí TL 1 | |||
| DZ | Thiết bị | |||
| EA | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| EB | Vật liệu | |||
| EC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,12 | 100m |
| ED | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,12 | 100m |
| 2 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 1 | bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 1 | viên |
| 4 | Thẻ tên cáp | TTC | 3 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,1 | 10m |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10 cái |
| 7 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 6 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(2) | 3 | m |
| EE | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL 1 đến RMU TBA Hữu Nghị | |||
| EF | Thiết bị | |||
| EG | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| EH | Vật liệu | |||
| EI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,08 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 2 | 1 đầu 3 pha |
| EJ | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,68 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 14 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 6 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 4 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 33 | bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,4 | 10m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 1 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 14 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 15 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 16 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 17 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 27 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 136 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(2) | 2 | m |
| EK | Đoạn tuyến từ RMU Hữu Nghị đến TBA Hữu Nghị | |||
| EL | Vật liệu | |||
| EM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,16 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| EN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,06 | 100m |
| 2 | Thẻ tên cáp | TTC | 2 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10đầu |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Colie ôm ống và cáp trung thế lên cột ly tâm đơn (TL:9.31kg/bộ) | Colie-1 | 1 | bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 7 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 6 | m |
| EO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 3 | bộ |
| 3 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 2 | bộ |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-35 | 1,8 | 10cách điện |
| 5 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | TH-Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 9 | 1m |
| 7 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC95 | 0,015 | km |
| EP | Đoạn tuyến từ RMU TBA Hữu nghị đến RMU TBA Bia Việt Đức | |||
| EQ | Thiết bị | |||
| ER | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | BSC-RMU | 1 | bộ |
| ES | Vật liệu | |||
| ET | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,06 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2-24kV (đầu cáp theo tủ) | 2 | 1 đầu 3 pha |
| EU | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 1,52 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 14 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 4 | viên |
| 4 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 5 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 6 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 7 | Thẻ tên cáp | TTC | 31 | bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,2 | 10m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,8 | 10 cái |
| 11 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3-24kV | 1 | Cái |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.51kg/bộ) | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 14 | Xây dựng bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | Bệ |
| 15 | Cát bổ sung vào móng tủ RMU | CATDEN | 0,5 | m3 |
| 16 | Lắp tiếp địa tủ RMU | 1 | Hệ thống | |
| 17 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 18 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1C(1) | 5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường nhựa asfalt | MC 1-1G(1) | 10 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường BTXM | MC 3-3C(1) | 3 | m |
| 21 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 3-3D(1) | 7 | m |
| 22 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Xi măng | MC 7-7B(1) | 98 | m |
| 23 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10A(1) | 19 | m |
| 24 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazzo | MC 11-11(1) | 8 | m |
| EV | Đoạn tuyến từ RMU Bia Việt Đức đến TBA Bia Việt Đức | |||
| EW | Vật liệu | |||
| EX | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x50 | 0,13 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| EY | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,06 | 100m |
| 2 | Thẻ tên cáp | TTC | 1 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 0,2 | 10đầu |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA (TL:4.482kg/bộ) | Gđ-CTT-MBA | 1 | bộ |
| 5 | Colie ôm ống và cáp trung thế lên cột ly tâm đơn (TL:9.31kg/bộ) | Colie-1 | 1 | bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,3 | 10m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7(1) | 3 | m |
| EZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 3 | bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 0,6 | 10 quả |
| 4 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 1 | bộ 3 pha |
| FA | Đoạn tuyến từ RMU Bia Việt Đức đến điểm đấu nối cột 14 lộ 474E1.47 | |||
| FB | Vật liệu | |||
| FC | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-3x240 | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV-td | 0,47 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| FD | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,45 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm sứ | MBC-S | 4 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBC-G | 3 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm gang | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Thẻ tên cáp | TTC | 9 | Cái |
| 6 | Keo bọt nở chống cháy foam | KB | 1 | hộp |
| 7 | Công tác làm tấm đan bảo vệ hộp nối | 1 | tấm | |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường asfalt | MC 1-1I(1) | 11 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè BTXM | MC 7-7A(1) | 5 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10A(1) | 20 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Terazzo | MC 11-11(1) | 3 | m |
| FE | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY | |||
| FF | Lộ 474E1.47 | |||
| FG | Phần thiết bị-Lộ 474E1.47 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | TH-CDPT-35kV | 8 | 1 bộ |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | TH-CDPT-24kV | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | TH-CDCL-35kV | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 11 | bộ 3 pha |
| FH | Phần vật liệu-Lộ 474E1.47 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC95 | 0,546 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC50 | 0,048 | km |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC120 | 0,249 | km |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC185 | 2,8965 | km |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-K8.5 | 6 | cột |
| 6 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT7.5 | 1 | cột |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT8.5 | 1 | cột |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT12 | 8 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT14 | 6 | cột |
| 10 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT16 | 3 | cột |
| 11 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT10 | 5 | cột |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 1 | 2 | bộ |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 27 | bộ |
| 14 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 6 | bộ |
| 15 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 4 | 31 | bộ |
| 16 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-35 | 18,8 | 10cách điện |
| 17 | Thay cách điện Polimer/Composite/Silicon néo đơn dây dẫn ≤ 35kV, ≤ 20 | TH-SCĐ-SILICON-35kV | 16 | 01 bộ cách điện |
| 18 | Thay chuỗi các điện đơn Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 | TH-SC-TT-35kV | 11 | 1chuỗi cách điện |
| 19 | Thay chuỗi các điện đơn Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 | TH-SC-G-35kV | 3 | 1chuỗi cách điện |
| 20 | Thu hồi cáp ngầm trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x70mm2 | 2,6 | 100m |
| 21 | Thu hồi cáp ngầm 'trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 1,68 | 100m |
| 22 | Thu hồi cáp ngầm 'trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-35kV-3x240mm2 | 0,12 | 100m |
| FI | Lộ 481E1.2 | |||
| FJ | Phần thiết bị-Lộ 481E1.2 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | TH-CDPT-24kV | 4 | 1 bộ |
| 2 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 5 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột | Tụ bù 12.7kV | 0,3 | 1MVAR |
| FK | Phần vật liệu-Lộ 474E1.47 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC95 | 0,315 | km |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AAAC95 | 0,171 | km |
| 3 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AAAC240 | 2,6745 | km |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT7.5 | 1 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT8.5 | 6 | cột |
| 6 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT12 | 7 | cột |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT14 | 10 | cột |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT16 | 4 | cột |
| 9 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT10 | 8 | cột |
| 10 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 1 | 2 | bộ |
| 11 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 21 | bộ |
| 12 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 13 | bộ |
| 13 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 4 | 27 | bộ |
| 14 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 18,8 | 10 quả |
| 15 | Thay cách điện Polimer/Composite/Silicon néo đơn dây dẫn ≤ 35kV, ≤ 20 | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 33 | 01 bộ cách điện |
| 16 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-24kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp - 'trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 0,52 | 100m |
| FL | Lộ 474E1.15 | |||
| FM | Phần thiết bị-Lộ 474E1.15 | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | TH-CDPT-24kV | 6 | 1 bộ |
| 2 | Thay chống sét van | TH-ZnO-24kV | 6 | bộ 3 pha |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù 6-35kV trên cột | Tụ bù 12.7kV | 0,3 | 1MVAR |
| FN | Phần vật liệu-Lộ 474E1.47 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AAAC240 | 3,7815 | km |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT14 | 8 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT16 | 4 | cột |
| 4 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 1 | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 21 | bộ |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 10 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 4 | 5 | bộ |
| 8 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 15,3 | 10 quả |
| 9 | Thay cách điện Polimer/Composite/Silicon néo đơn dây dẫn ≤ 35kV, ≤ 20 | TH-SCĐ-SILICON-24kV | 39 | 01 bộ cách điện |
| 10 | Thay cầu chì tự rơi - 'Loại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | TH-SI-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 11 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp - 'trọng lượng cáp | TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 | 1,1 | 100m |
| FO | Lộ 475E1.47 | |||
| FP | Phần thiết bị-Lộ 475E1.47 | |||
| FQ | Phần vật liệu-Lộ 475E1.47 | |||
| 1 | Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện | TH-AC185 | 0,501 | km |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-K8.5 | 1 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT12 | 1 | cột |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT14 | 2 | cột |
| 5 | Thay cột bê tông bằng thủ công kết hợp cẩu, chiều cao cột | TH-LT16 | 1 | cột |
| 6 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 2 | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 3 | 2 | bộ |
| 8 | Thay xà thép cột đỡ, TL | TH-Xà 4 | 2 | bộ |
| 9 | Thay cách điện đứng trung thế 35kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-35 | 2,7 | 10cách điện |
| FR | VẬN CHUYỂN | |||
| FS | Đoạn tuyến từ MC479E1.59 đến vị trí cắt cáp lộ 474E1.47 | |||
| FT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| FU | Đoạn tuyến từ tủ RMU cắt 59 Sài Đồng đến RMU Sơn Việt Mỹ | |||
| FV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| FW | Tuyến từ tủ RMU Sơn Việt Mỹ đến TBA Sơn Việt Mỹ | |||
| FX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| FY | Tuyến từ RMU Sơn Việt Mỹ đến RMU Tú Phương | |||
| FZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GA | Tuyến từ RMU Tú Phương - TBA Tú Phương | |||
| GB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GC | Tuyến từ RMU Tú Phương đến điểm đấu nối cạnh RMU Cắt 1 Sài Đồng | |||
| GD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GE | Đoạn tuyến từ cột 5 nhánh Cầu 14 đến tủ RMU Cầu 14 | |||
| GF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GG | Đoạn tuyến từ tủ RMU Cầu 14 đến TBA Cầu 14 | |||
| GH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GI | Đoạn tuyến từ RMU Cầu 14 đến RMU Kim khí TL (1000kVA) | |||
| GJ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GK | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1000kVA) đến RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 | |||
| GL | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GM | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL (1500kVA)-NM1 đến RMU 4 ngăn Goshi TL | |||
| GN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GO | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến điểm đấu nối Cty Goshi TL | |||
| GP | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GQ | Đoạn tuyến từ RMU 4 ngăn Goshi TL đến tủ RMU 3 ngăn Goshi TL | |||
| GR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GS | Đoạn tuyến từ RMU TBA Ép rác Phúc Lợi đến RMU TBA Nhựa Hà Nội 1 | |||
| GT | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GU | Đoạn tuyến từ RMU Nhựa Hà Nội đến RMU Kim khí TL NM2 | |||
| GV | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| GW | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL NM2 đến RMU Kim khí TL -(560kVA) | |||
| GX | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| GY | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL -(560kVA) đến RMU Kim khí TL 1 | |||
| GZ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| HA | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL 1 đến RMU TBA Hữu Nghị | |||
| HB | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| HC | Đoạn tuyến từ RMU Kim khí TL 1 đến RMU TBA Hữu Nghị | |||
| HD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
| HE | Đoạn tuyến từ RMU Bia Việt Đức đến TBA Bia Việt Đức | |||
| HF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| HG | Đoạn tuyến từ RMU Bia Việt Đức đến TBA Bia Việt Đức | |||
| HH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô tử đổ - trọng tải 5 tấn | 0,25 | ca | |
| HI | Lộ 474E1.47 | |||
| HJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| HK | Lộ 481E1.2 | |||
| HL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| HM | Lộ 474E1.15 | |||
| HN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| HO | Lộ 475E1.47 | |||
| HP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,25 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.895795241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.79159048E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.284.704.446 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.854.113.338 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng,- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó, đế dựng cột | Tó , Tời, Palăng xích, puly | 1 |
| 17 | Thiết bị kéo cáp ngầm trung thế | Kéo cáp | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Máy đầm | 1 |
| 19 | Máy đào, máy xúc | Máy đão xúc đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi