Gói thầu: Xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220167445-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220160007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 10:35:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,366,762,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng, thiết bị
Xây dựng 04 phòng học, 05 phòng chức năng và 03 phòng hiệu bộ trường TH Long Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phước Long , địa chỉ: Khu phố 5, P. Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng thị xã Phước Long. Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phước Long. . Địa chỉ: Khu 5, phường Long Phước, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật74,6772m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,56m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,2293m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,676m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,2665m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,5805m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5415100m3
8Trát dặm vá, sơn tường, hoàn thiện mặt tường trục 7Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2gốc cây
10Vận chuyển gốc cây đổ điĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1chuyến
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC -PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3966100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,9015m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,1923100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,6035m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật87,3297m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9078100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2955tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,813tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1018tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3004tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5532tấn
C PHẦN KHUNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,142m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2846m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,732m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,826m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,7888m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,5169m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật107,9516m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,7574m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,8052m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,2458m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,078100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,1867100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,2682100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,8873100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5986100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3496tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6478tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0728tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3066tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,3681tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8484tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7658tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4075tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4161tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8262tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1957tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3601tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7639tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2469tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3889tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0875tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1418tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,556tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7293tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,1805tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4426tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1494tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,692tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5977tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,7818tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,7825tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0616tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0799tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2887tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8307tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0559tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1275tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2614tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,45tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5977tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0868tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,281100m3
2Cung cấp đất đắp nền công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật128,1m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,03m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,672m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,224m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,4909m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,854m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,708m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,72m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật132,684m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,1655m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,84m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật332,38m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường ngoài dày 200)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật744,3505m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát tường ngoài dày 100)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50,51m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật104,01m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật726,036m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật177,48m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật354,9066m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật950,51m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật326,597m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54,736m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật356,1m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật326,5m
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,02m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật84,28m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,48m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật312,1615m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,21m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật557,25m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,05m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.058,23m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật77,13m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31,635m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,08m2
36Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.957,2885m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.864,2296m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.537,7351m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.302,0955m2
40Cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly, tấm panô thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật74,88m2
41Cửa sổ khung sắt, kính mờ 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,56m2
42Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5ly, tấm panô nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m2
43Cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật122,88m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật235,32m2
45Vách kính khung sắt, kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,69m2
46Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,69m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật128,614m2
48Cung cấp khung hoa sắt cửa sắt hộp 13x26x1.1Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,2096m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,2096m2
50Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8361tấn
51Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật86,3414m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật242,4146m2
53Thanh nhôm hộp 25x50x1.1mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật689,15m
54Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật61,4m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật103,3725m2
56Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,1307tấn
57Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,1307tấn
58Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,6462100m2
59Cung cấp bát L liên kết xà gồ dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.225cái
60Cung cấp bulong nở M6x60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4.450cái
61Cung cấp và lắp dựng trần tấm thạch cao khung nổiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật69,93m2
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn áp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật33bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật96bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44cái
5Mặt nạ 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
6Mặt nạ 2 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
7Mặt nạ 3 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50cái
9Đế âm tường đơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật44cái
10Đế âm tường đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3tủ
15Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.171m
16Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật399m
17Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật453m
18Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32m
19Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật670m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
22Lắp đặt tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
24Lắp đặt cầu chìĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,24m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0096m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,06m3
34Lắp đặt tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
35Kéo rải cáp đồng trần tiếp địa 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
36Lắp đặt kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D60mm, L=5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Thiết bị đếm sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Bộ giằng neo 3 gócĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,12m3
43Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,001100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0096m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0006tấn
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0704m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,94m3
49Cung cấp bình chữa cháy CO2 MT5-5kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
50Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ-8-kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
51Bảng nội quy PCCCĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
F PHẦN MẠNG LAN, TELECOM NỘI BỘ
1Lắp đặt tủ điện STĐ 400x600x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện STĐ 250x350x150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt thiết bị đầu cuối ModemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt Wallplate amp cat6e bấm dây nhảyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp đấu nối D100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28hộp
9Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6e 4pair UTPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5510 m
10Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tổng đài
11Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
12Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5510 m
13Lắp đặt ống luồn PVC D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12m
14Lắp đặt ống luồn PVC D32Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật150m
15Phụ kiện ống:co,tê,nối,côn rút.....Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
16Lắp đặt ống luồn TFP D65/50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5112m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5912m3
21Băng vải cảnh báo cáp điện ngầm 15cmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
G HẠNG MỤC: PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1375100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0411100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6405m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,208m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6331m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0271100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0721tấn
8Cung cấp ống bê tông đúc sẵn D1000 làm giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,1m
9Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,128m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,1m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,16m2
13Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
15Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
16Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,33100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,46100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,33100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
21Lắp ống nhựa gân xoắn D42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
22Lắp đặt co khâu ren ngoài D27/21Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
23Lắp đặt co khâu ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
25Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
36Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
40Máy bơm nước 1HPĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
H PHẦN THIẾT BỊ - 04 PHÒNG HỌC (35 HS/PHÒNG)
1Bàn ghế học sinh bậc tiểu họcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V72Bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
3Bảng viết chống lóa Hàn QuốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
I PHÒNG MÁY TÍNH (01 PHÒNG)
1LaptopĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Máy
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Tai nghe dành cho giáo viên và học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Cái
4Máy vi tínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Máy
5Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi)(2 học sinh/máy)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
6Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Cái
7Vật tư hệ thống mạngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Bảng viết chống lóa Hàn QuốcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
J PHÒNG ANH VĂN (01 PHÒNG)
1LaptopĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Bàn học viên 2 chổĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V18Cái
4Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Cái
5Bộ điều khiển trung tâm và phần mềm hệ thốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
6Thiết bị cấp nguồn liên tục cho máy học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
7Bảng điều khiển dành cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
8Tai nghe dành cho giáo viên và học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Bộ
9Máy học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Cái
10Bộ chia tín hiệu học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Cái
11Cáp kết nối hệ thống phòng LabĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Phòng
12Máy chiếuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
13Bảng tương tácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
14Phần mềm giảng dạy tiếng anh theo SGKĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1License
15Hệ thống âm thanhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Vật tư cho hệ thống phòng LabĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Gói
K PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn ghế học sinh bậc tiểu họcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V35Bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
L PHÒNG MỸ THUẬT
1Bàn ghế học sinh bậc tiểu họcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V17Bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
3Ti vi HD 65inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Chiếc
M THƯ VIỆN
1Ti vi HD 65inch + giá treoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Máy vi tínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Máy
3Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
4Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi)(2 học sinh/máy)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
5Ghế ngồiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V34Cái
6Bàn đọc học sinhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
7Giá sách 4 tầngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cái
8Máy inĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
N PHÒNG HIỆU BỘ
1Bàn làm việc văn phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Ghế làm việc văn phòngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Tủ tài liệu 3 ngănĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4LaptopĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Bộ
5Máy inĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
O Rèm vải Solid
1Rèm cửa S1Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,08m2
2Rèm cửa S2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,6m2
3Rèm cửa D1Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp gói thầu (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật);Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình);Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thiết bị 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)4
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy khoan cầm tay 1,5kW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->