Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:57:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,450,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công02 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi – công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 240 |
| 18-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND UBND xã Thuận Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông. SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,063 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,5932 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3067 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7863 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8877 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3379 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0774 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5581 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8777 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,5816 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,68 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 79,5844 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,1924 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7594 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3036 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,229 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1818 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,779 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6439 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6427 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2601 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,7951 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1809 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,7266 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,7415 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3723 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0418 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,0153 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6815 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0504 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0971 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8354 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,377 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,242 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43,4828 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6586 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2648 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,9481 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=12 mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2217 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,6119 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90,4425 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4698 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,745 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0716 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,212 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0608 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3972 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4377 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0782 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2142 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0608 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4008 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4394 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3122 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,4679 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0354 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0697 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1818 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5745 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,415 | m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,378 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,378 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6173 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6173 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,4779 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc tôn dày 4.5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,8 | m |
| 67 | Sản xuất lắp đặt tôn ốp góc tôn dày 4.5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33 | 0.0 |
| 68 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,5779 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 164,6391 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,2721 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57,566 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.062,3989 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.011,6546 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 657,465 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 178,31 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 117,926 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 212,834 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.074,0535 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 953,701 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.787,0456 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.240,7089 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,4 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,308 | 100m2 |
| 85 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,887 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 830,8 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,9 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 253,44 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,4 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,3952 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 114,8596 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,6 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,858 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0104 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,104 | m3 |
| 96 | Gia công lan can inox ( vận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1352 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,56 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 335,2 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi kính cường lực 12 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,12 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm TOPAL Silima | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 93,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm TOPAL Silima | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 149,6 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp đặt vách nhôm TOPAL Silima | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,488 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp đặt lan can kính cường lực 12ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,15 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp đặt vách vệ sinh compact HPL dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,44 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0806 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0806 | tấn |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,528 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 290,935 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 290,935 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 290,935 | m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | tủ |
| 112 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 125Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 75Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 690 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 800 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 69 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,65 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 145 | Sản xuất lắp đặt co cút các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1348 | 100m3 |
| 147 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,763 | m3 |
| 148 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9766 | m3 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,5 | m2 |
| 150 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0023 | 100m3 |
| 151 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0007 | 100m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0108 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0451 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0668 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0265 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,35 | m3 |
| 157 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | tủ |
| 158 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bảng |
| 159 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 trung tâm |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5 đèn |
| 164 | Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6 | 5 đèn |
| 165 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5 chuông |
| 166 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 5 nút |
| 167 | Linh kiện báo cháy: đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | bộ |
| 168 | Linh kiện báo cháy: Đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | bộ |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,264 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0079 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0068 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,85 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0145 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng inox 304 hình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0888 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0888 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp đặt bộ phụ kiện cờ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | m2 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3931 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,184 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0275 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5167 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2325 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,688 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tấm sika water bars | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,2 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5751 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,516 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,198 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2178 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,16 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,16 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0024 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0054 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,036 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0313 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO, LAN CAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123,907 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123,907 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,9025 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,9025 | m2 |
| 5 | Gia công trụ lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1953 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,125 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt dây xích mạ kẽm D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt Nút bịt thép mạ kẽm D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57 | cái |
| E | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0253 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0303 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,102 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3808 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0498 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0059 | tấn |
| 11 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,264 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0622 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0159 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0744 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2596 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1635 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,078 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7658 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,36 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,216 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,04 | m2 |
| 25 | Trát vẩy trang trí, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,16 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,256 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,416 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,8 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,918 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,032 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,584 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 cao 1.6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | m |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, PCCC,CHỐNG SÉT, SÂN NỀN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4234 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,912 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co 90 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co 135 độ D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê nhựa D34-27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Van khóa 1 chiều D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Van khóa 1 chiều D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt puli sứ loại | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1464 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0056 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,048 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0688 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất máy bơm chữa cháy máy bơm điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | máy |
| 20 | Sản xuất máy bơm chữa cháy máy bơm Diesel | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt PCCC ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | 100m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81 | m |
| 27 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 29 | Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 30 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,08 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2364 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1001 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 63,6 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0396 | 100m3 |
| 37 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,548 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,48 | m3 |
| 40 | Xây gạch hẻ 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,945 | m3 |
| 41 | Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,63 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công02 | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi – công suất 110 CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 14 | Máy mài ≥ 1KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 17 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 240 |
| 18 | Máy hàn ≥ 23KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi