Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp - công trình: Sửa chữa các line B05÷B08 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207222-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp - công trình: Sửa chữa các line B05÷B08 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
Số hiệu KHLCNT 20220207160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 15:14:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,401,357,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,36 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,36 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đáp ứng về công suất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đáp ứng về công suất
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đáp ứng về công suất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đáp ứng về công suất
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đáp ứng về công suất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hạng đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp - công trình: Sửa chữa các line B05÷B08 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
Sửa chữa các line B05÷B08 cảng Quốc tế Tân Cảng Cái Mép (TCIT)
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





•Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Phát, địa chỉ: 81 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; •Công ty cổ phần UTC2, địa chỉ: Số 450 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. -Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Cá nhân theo dõi: Đồng chí: Lê Tiến Chung – Phó trưởng phòng Kế hoạch Đầu tư, số điện thoại: 0987308058
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đục bê tông dầm cũ bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu HSTK254,19m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK254,19m3
3Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 phụ gia R7Theo yêu cầu HSTK1.170,14m3
4Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D14Theo yêu cầu HSTK3,733tấn
5Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D16Theo yêu cầu HSTK71,4tấn
6Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D20Theo yêu cầu HSTK59,57tấn
7Lắp đặt tấm thép D20 (tận dụng lại thép cũ); trọng lượngTheo yêu cầu HSTK45,951tấn
8Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D10Theo yêu cầu HSTK7,219tấn
9Cung cấp, thi công sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu HSTK292,68m2
10Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK25,77100m2
11Cung cấp thi công đường hàn 7mm, L=14cm liên kết thép đai D14 với thép cũ và mớiTheo yêu cầu HSTK104,11810m
12Cung cấp, thi công Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu HSTK163,2m2
13Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày 4cmTheo yêu cầu HSTK7,5100m
14Đào bóc lớp BTN dày 4cm nền hiện hữuTheo yêu cầu HSTK16,5m3
15Đào bỏ lớp CPĐD nền hiện hữuTheo yêu cầu HSTK127,89m3
16Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK144,39m3
17Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2 phụ gia R7Theo yêu cầu HSTK94,375m3
18Cung cấp, thi công Rải giấy dầu 2 lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK8,25100m2
19Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK4,25100m2
20Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày 4cmTheo yêu cầu HSTK0,03100m
21Đào bóc lớp BTN dày 4cm nền hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,12m3
22Đào bỏ lớp CPĐD nền hiện hữuTheo yêu cầu HSTK2,55m3
23Đục lỗ đỉnh cống BTCT D1200 hiện hữuTheo yêu cầu HSTK0,18m3
24Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK2,85m3
25Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D16, AIITheo yêu cầu HSTK0,316tấn
26Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D25, AIIITheo yêu cầu HSTK0,031tấn
27Cung cấp, thi công lắp dựng cấu kiện thép hộp 50x50x3Theo yêu cầu HSTK0,043tấn
28Cung cấp, thi công lắp dựng cấu kiện thép tấm D3Theo yêu cầu HSTK0,045tấn
29Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2,R7Theo yêu cầu HSTK1,2m3
30Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,174100m2
31Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK5,76m2
32Đục bỏ bê tông cũ cao 15cmTheo yêu cầu HSTK0,3m3
33Đục nhám mặt bê tông bê tông mương và bó vỉa cuối line B06Theo yêu cầu HSTK3,25m2
34Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK0,3m3
35Cung cấp, thi công Quét sikadur 732 liên kết cũ mới (mương+bó vỉa)Theo yêu cầu HSTK3,251m2
36Khoan tạo lỗ cấy thép đường kính 17mmTheo yêu cầu HSTK104lỗ khoan
37Cung cấp, thi công Sikadur 731 liên kết cấy thép vào bê tông dày 1cmTheo yêu cầu HSTK0,002m2
38Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D6Theo yêu cầu HSTK0,005tấn
39Cung cấp, thi công lắp dựng, đường kính D12Theo yêu cầu HSTK0,07tấn
40Cung cấp, thi công lắp dựng cấu kiện thép hình L100x100x8Theo yêu cầu HSTK0,24tấn
41Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2,R7Theo yêu cầu HSTK1,08m3
42Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn mương + bó vỉaTheo yêu cầu HSTK0,113100m2
43Đục bỏ bê tông cũ thành hố ga cao 15cmTheo yêu cầu HSTK0,22m3
44Tạo nhám thành hố gaTheo yêu cầu HSTK1,22m2
45Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tôTheo yêu cầu HSTK1,22m3
46Cung cấp, thi công quét sikadur 732 liên kết cũ mới (mương+bó vỉa)Theo yêu cầu HSTK1,121m2
47Khoan tạo lỗ cấy thép đường kính 17mmTheo yêu cầu HSTK32lỗ khoan
48Cung cấp, thi công Sikadur 731 liên kết cấy thép vào bê tông dày 1cmTheo yêu cầu HSTK0,001m2
49Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D6Theo yêu cầu HSTK0,012tấn
50Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D12Theo yêu cầu HSTK0,011tấn
51Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D16Theo yêu cầu HSTK0,057tấn
52Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D25Theo yêu cầu HSTK0,005tấn
53Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình I300Theo yêu cầu HSTK0,059tấn
54Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L100x70x8Theo yêu cầu HSTK0,098tấn
55Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L110x110x8Theo yêu cầu HSTK0,081tấn
56Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2,R7Theo yêu cầu HSTK0,38m3
57Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,022100m2
58Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D12, AIITheo yêu cầu HSTK6,351tấn
59Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D14, AIITheo yêu cầu HSTK0,961tấn
60Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D16, AIITheo yêu cầu HSTK2,435tấn
61Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D20, AIITheo yêu cầu HSTK3,321tấn
62Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 phụ gia R7Theo yêu cầu HSTK141,9m3
63Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,393100m2
64Cung cấp, thi công Quét sika liên kết cũ mớiTheo yêu cầu HSTK9901m2
65Đục bỏ bê tông dầm hiện hữu bằng búa cănTheo yêu cầu HSTK49,5m3
66Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK49,5m3
67Cung cấp, thi công đường hàn 7mm, L=14cm (liên kết cốt thép cũ và mới)Theo yêu cầu HSTK25,70410m
68Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D12, AIITheo yêu cầu HSTK5,821tấn
69Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D14, AIITheo yêu cầu HSTK2,219tấn
70Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D16, AIITheo yêu cầu HSTK12,734tấn
71Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D20, AIITheo yêu cầu HSTK17,435tấn
72Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 phụ gia R7Theo yêu cầu HSTK382,011m3
73Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK3,756100m2
74Cung cấp, thi công quét sika liên kết cũ mớiTheo yêu cầu HSTK2.099,21m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu HSTK104,96m3
76Vận chuyển phế thải đo đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK104,96m3
77Cung cấp, thi công đường hàn 7mm, L=14cm - liên kết cốt thép cũ và mớiTheo yêu cầu HSTK54,47410m
78Cung cấp, thi công vạch kẻ loại 1 (Sơn dầm chạy cẩu RTG bên tài- sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 1,5mm)Theo yêu cầu HSTK336,48m2
79Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào chuyên dụng, chiều dày lớp bóc trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK15,425m3
80Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK15,425m3
81Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào chuyên dụng, chiều dày lớp bóc trung bình 5cmTheo yêu cầu HSTK3,555m2
82Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK3,555m3
83Cung cấp, thi công Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cmTheo yêu cầu HSTK29,467100m2
84Cung cấp, thi công tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK29,467100m2
85Cung cấp, thi công Bê tông nhựa chặt 19 bù vênh, dày tb 4cmTheo yêu cầu HSTK10,085m3
86Cung cấp, thi công Bê tông nhựa chặt 19 bù vênh, dày tb 6cmTheo yêu cầu HSTK110,545m3
87Cung cấp, thi công Bê tông nhựa chặt 19 bù vênh, dày tb 7cmTheo yêu cầu HSTK35,79m3
88Cung cấp, thi công tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kG/m2Theo yêu cầu HSTK26,493100m2
89Cung cấp, thi công cấp phối đá dăm loại I bù vênh, dmax=25mm, dày tb 25cmTheo yêu cầu HSTK0,726100m3
90Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt dày trung bình 15cmTheo yêu cầu HSTK0,066100m
91Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào chuyên dụng, chiều dày lớp bóc trung bình 15cmTheo yêu cầu HSTK44,82m3
92Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK44,82m3
93Cung cấp, thi công hoàn trả lớp BTN hiện hữu bằng cấp phối đá dăm loại I, dmax=25mm, dày 15cmTheo yêu cầu HSTK0,448100m3
94Cung cấp, thi công tưới nhựa thấm bám MC70, tiêu chuẩn 1.0 kg/m2Theo yêu cầu HSTK2,988100m2
95Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy chuyên dụng, chiều dày lớp bóc trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK3,77m3
96Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK3,77m3
97Cung cấp, thi công Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 6cmTheo yêu cầu HSTK0,955100m2
98Cung cấp, thi công tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Theo yêu cầu HSTK0,955100m2
99Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D10, AITheo yêu cầu HSTK4,693tấn
100Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK53,632m3
101Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK1,71100m2
102Đào bóc lớp bê tông nhựa hiện hữu dày trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK5,363m3
103Đào bóc lớp cấp phối đá dăm hiện hữuTheo yêu cầu HSTK31,174m3
104Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK36,537m3
105Cung cấp, thi công sơn vạch kẻ loại 2 (Sơn dẻo nhiệt màu vàng) dày 1,5mmTheo yêu cầu HSTK176,8m2
106Cung cấp, thi công vạch số thứ tự (Màu trắng) dày 1,5mmTheo yêu cầu HSTK85,035m2
107Cung cấp, thi công sơn vạch mũi tên (Sơn phản quang, màu trắng) dày 1,5mmTheo yêu cầu HSTK4,86m2
108Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø6 AITheo yêu cầu HSTK0,007tấn
109Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính Ø16 AIITheo yêu cầu HSTK0,217tấn
110Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo yêu cầu HSTK0,049tấn
111Đục phá bê tông bằng thủ côngTheo yêu cầu HSTK0,84m3
112Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tụ đổTheo yêu cầu HSTK0,84m3
113Cung cấp, thi công Bê tông B22.5 (M300) đá 1x2, R7Theo yêu cầu HSTK1,381m3
114Cung cấp, thi công lắp dựng Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,12100m2
115Cung cấp, thi công Sơn 02 nước chống gỉTheo yêu cầu HSTK2,52m2
116Cung cấp, thi công quét sika liên kết cũ mớiTheo yêu cầu HSTK4,261m2
117Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D6, AITheo yêu cầu HSTK0,005tấn
118Cung cấp, thi công lắp dựng cốt thép, đường kính D10, AI,Theo yêu cầu HSTK0,023tấn
119Cung cấp, thi công lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo yêu cầu HSTK0,054tấn
120Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2,R7Theo yêu cầu HSTK0,2m3
121Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,02100m2
122Cung cấp, thi công Bê tông M300 đá 1x2,R7 vuốt nối dầm chạy cẩu RTG bên tài về mươngTheo yêu cầu HSTK17,821m3
123Cắt mặt đường BTN hiện hữu dày trung bình 6cmTheo yêu cầu HSTK1,23100m
124Đục bỏ bê tông móng trụ thép D140 dày 10cmTheo yêu cầu HSTK0,842m3
125Đào mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 6cmTheo yêu cầu HSTK33,333m2
126Đào mặt đường cấp phối đá dăm dày trung bình 4cmTheo yêu cầu HSTK1,32m3
127Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu HSTK4,162m3
128Cung cấp, thi công Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300, R7Theo yêu cầu HSTK6,88m3
129Cung cấp, thi công lắp dựng, tháo dỡ Ván khuônTheo yêu cầu HSTK0,062100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01.01.2018 đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,36 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình giao thông đường bộ (đường giao thông, bãi hàng), trong đó mỗi thành viên phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên; giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,36 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm tối thiểu là 05 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có chữ ký của cán bộ đề xuất chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCác kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên môn ít nhất 01 công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có kinh nghiệm tối thiểu là 03 nămCán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm; (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Vệ sinh mối trường, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc đường chuyên dụng≥ 1000C Thiết bị còn hạng đăng kiểm1
2 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16 T Thiết bị còn hạng đăng kiểm1
3 Máy bơm bê tông tự hành - năng suất: 40 - 60 m3/h Thiết bị còn hạng đăng kiểm1
4 Xe bồn vận chuyển bê tông≥ 5m3 Thiết bị còn hạng đăng kiểm5
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Thiết bị phải đáp ứng về công suất2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thiết bị phải đáp ứng về công suất5
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T Thiết bị còn hạng đăng kiểm3
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Thiết bị phải đáp ứng về công suất2
9 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thiết bị phải đáp ứng về công suất5
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Thiết bị phải đáp ứng về công suất2
11 Ô tô tưới nước - dung tích : ≥ 5 m3 Thiết bị còn hạng đăng kiểm1
12 Máy thủy bình Thiết bị còn hạng đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->