Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:39:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,454,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, , Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu bánh hơi có trọng lượng >= 6T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu tĩnh bánh thép: Có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc trên các đoạn: Km5+600 - Km6+120 (T,P), Km7+190 - Km7+700 (P), Km7+500 - Km7+750 (T), Km8+100 - Km8+440 (P,T), Km10+700 - Km11+000 (P), Km12+957 - Km13+685 (T,P). Sửa chữa tấm đan Km25+290 - Km26, Km30 - Km31+300, Quốc lộ 28, tỉnh Bình Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 201.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3832845 - Fax: 02363.894.916
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.3538 0262. - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG TRÒN VÀ HỐ GA | |||
| C | A. CỐNG TRÒN BTLT | |||
| D | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m | 7 | Đốt | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | 16 | Đốt | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H10, L=3m | 86 | Đốt | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H10, L=4m | 551 | Đốt | |
| 5 | Lắp đặt mối nối ống D800 | 558 | mối nối | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt gối cống D800 BTXM đá 1x2 M200 đúc sẵn | 1.274 | Cái | |
| 7 | Đệm CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 móng cống | 59,462 | m3 | |
| 8 | Bêtông móng cống đá 1 x 2 M200 | 33,235 | m3 | |
| E | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | 2 | Đốt | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m | 8 | Đốt | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=3m | 2 | Đốt | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H10, L=4m | 45 | Đốt | |
| 5 | Lắp đặt mối nối ống cống D1000 | 49 | Mối nối | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt gối cống D1000 BTXM đá 1x2 M200 đúc sẵn | 94 | Cái | |
| 7 | Đệm CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 móng cống | 9,84 | m3 | |
| 8 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 19,038 | m3 | |
| F | B. HỐ GA | |||
| G | B1. KẾT CẤU LẮP GHÉP | |||
| H | BỤNG HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS hố ga Ø ≤ 10 | 2,008 | tấn | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS hố ga Ø ≤ 18 | 4,036 | tấn | |
| 3 | Bêtông đúc sẵn hố ga đá 1 x 2 M200 | 43,61 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 19 | Cái | |
| 5 | Bêtông miệng cửa thu đá 1 x 2 M200 | 2,89 | m3 | |
| I | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 1,642 | tấn | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 3,737 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan, hố ga bằng thép hình | 4,479 | tấn | |
| 4 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | 25,31 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu | 249 | Cái | |
| J | B2. KẾT CẤU ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất LD cốt thép tường H≤ 6, Ø ≤ 10 | 0,3 | tấn | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép tường H≤ 6, Ø ≤ 18 | 1,004 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan, hố ga bằng thép hình | 0,427 | tấn | |
| 4 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 | 120,864 | m3 | |
| 5 | Bêtông hố ga đá 1 x 2 M250 | 8,58 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 48,384 | m3 | |
| L | MŨ MỐ HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 10 | 1,012 | tấn | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 18 | 3,326 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vỏ bao che tấm đan, hố ga bằng thép hình | 3,417 | tấn | |
| 4 | Bêtông mũ hố ga, mương rãnh đá 1 x 2 M250 | 3,62 | m3 | |
| 5 | Bêtông mũ mương, mũ mương rãnh đá 1 x 2 M200 | 28,75 | m3 | |
| M | C. ĐỆM MÓNG ĐÁ DĂM DÀY 10CM | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 37,936 | m3 | |
| N | D. CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 3,321 | m3 | |
| 2 | Vưã ximăng - M100 ( Trám miệng cửa thu) | 1,38 | m3 | |
| 3 | Vưã ximăng - M100 ( Tạo dốc miệng cửa thu) | 0,775 | m3 | |
| 4 | Bêtông cửa thu nước đúc sẵn đá 1 x 2 M300 | 14,76 | m3 | |
| 5 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 ( cửa thu) | 2,049 | tấn | |
| 6 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 ( cửa thu) | 1,715 | tấn | |
| 7 | Lắp van cửa lật HDPE D200 | 246 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | 0,738 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác gang KT 80x40x4cm | 123 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 123 | Cái | |
| O | E. ĐÀO ĐẮP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 71,121 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước thủ công R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 673,164 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 53,371 | 100m3 | |
| 4 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | 9,5 | 100m | |
| 5 | Cung cấp cọc ván thép Larsen-IV KT (400x170)mm (TL 76.1kg/m) (khấu hao:1,17%* 6tháng TC+3,5%) | 72,295 | Tấn | |
| P | PHẦN RÃNH DỌC - RÃNH CHỮ NHẬT | |||
| Q | LÀM MỚI RÃNH CHỬ NHẬT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước thủ công R≤3m H≤1, đất cấp 3 | 90,171 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 17,133 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 3,979 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 113,55 | m3 | |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 | 591,993 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 26,13 | m3 | |
| 7 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M250 | 139,973 | m3 | |
| 8 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 9,188 | tấn | |
| 9 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 12,435 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 866 | Cái | |
| 11 | Bêtông mũ hố ga, mương rãnh đá 1 x 2 M250 | 74,242 | m3 | |
| 12 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 10 | 3,396 | tấn | |
| 13 | Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 6, Ø ≤ 18 | 9,407 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D42 | 4,203 | 100m | |
| R | NẠO VÉT RÃNH DỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 592 | Cái | |
| 2 | Đào bùn đặc bằng thủ công | 71,04 | m3 | |
| S | BODER, VỈA HÈ, DI DỜI ATGT, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| T | LÀM BODER ĐƯỜNG - BTXM LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | 4,448 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 13,305 | 100m3 | |
| 3 | Bêtông móng đá 1 x 2 M150 | 99,937 | m3 | |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, XM M100 | 1.665,62 | m2 | |
| 5 | Bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1 x 2 M300 | 312,479 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 3.332 | Cái | |
| U | DI DỜI AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất hố móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp 3 | 9,304 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | 38 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt cột Km bêtông | 3 | cọc | |
| 4 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm hiện hữu | 84 | m | |
| 5 | Đào đất hố móng cọc tiêu, biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 | 4,896 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện móng trụ HLM | 34 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | 84 | m | |
| V | HOÀN TRẢ KẾT CẤU ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Bêtông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1 x 2 M300 | 14,646 | m3 | |
| 2 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | 0,227 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng CP đá dăm Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | 0,171 | 100m3 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2 | 1,137 | 100m2 | |
| 5 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 5cm | 1,137 | 100m2 | |
| W | THAY THẾ TẤM ĐAN HƯ HỎNG | |||
| X | ĐOẠN TỪ KM25+290 - KM26+000, TRÁI TUYẾN, MƯƠNG B=0,6 MÉT | |||
| 1 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 43,56 | m3 | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 2,955 | tấn | |
| 3 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 4,534 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 363 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D42 | 2,61 | 100m | |
| Y | ĐOẠN TỪ KM30 - KM31+300, TRÁI TUYẾN, MƯƠNG B=0,6 MÉT | |||
| 1 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 | 25,776 | m3 | |
| 2 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | 1,692 | tấn | |
| 3 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | 2,712 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg | 179 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D42 | 1,29 | 100m | |
| Z | CỐNG BĂNG ĐƯỜNG QL28 | |||
| AA | LÀM MỚI CỐNG TRÒN D800, D1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | 7,267 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng thi công đất cấp 3 | 1,381 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 0,657 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 3,178 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 14,785 | m3 | |
| 6 | Bêtông tường đá 1 x 2 M200 | 2,879 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=4m | 2 | Đốt | |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30, L=3m | 1 | Đốt | |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=4m | 2 | Đốt | |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30, L=3m | 1 | Đốt | |
| 11 | Vưã ximăng - M100 | 0,038 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D800 | 2 | mối nối | |
| 13 | Lắp đặt Gioăng cao su nối ống D1000 | 2 | mối nối | |
| AB | HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG NHỰA CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bêtông nhựa dày 7cm | 0,36 | 100m | |
| 2 | Làm móng CP đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới | 0,185 | 100m3 | |
| 3 | Làm móng CP đá dăm Dmax 25mm) loại 1 - Lớp trên | 0,111 | 100m3 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường T/C 1,0 kg/m2 | 0,617 | 100m2 | |
| 5 | Thảm mặt đường bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 7cm | 0,617 | 100m2 | |
| AC | CỬA XẢ HẠ LƯU VÀ CỬA CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bêtông không cốt thép, bằng búa căn | 3,557 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng R≤ 3, H≤ 2 đất cấp 3 | 4,705 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 | 0,894 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,90 | 0,282 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | 17,41 | m3 | |
| 6 | Bêtông móng đá 1 x 2 M200 | 33,752 | m3 | |
| 7 | Bêtông tường đá 1 x 2 M200 | 15,455 | m3 | |
| 8 | Bêtông mái taluy đá 1 x 2 M200 | 9,13 | m3 | |
| 9 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m | 18 | Rọ | |
| AD | II. CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | TB | |
| AE | III. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (I+II) x 5% | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,8 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 9,4 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, , Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi >= 6T | - Cần cẩu bánh hơi có trọng lượng >= 6T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép 6-8T | - Lu tĩnh bánh thép: Có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 4 | Máy đào >= 0,8m3 | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi