Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:13:00 đến ngày 2022-02-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc/trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043757979. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043757979. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,62 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 30,45 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0235 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,05 | m3 | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,6299 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,1696 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,3267 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,8719 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,856 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,9744 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3846 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,5751 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,2736 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6267 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,0599 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,6566 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đắp hoàn trả móng) | 1,0581 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đắp nền nhà) | 0,8106 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,1758 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0846 | 100m3 | |
| 17 | Đất cấp III đắp nền K90 | 9,5598 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2994 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0487 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,6729 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,9771 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4432 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9658 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4362 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,8548 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,4258 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8624 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,2319 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4957 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0107 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,5564 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5088 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3116 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9784 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3148 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3449 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2076 | tấn | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1411 | m3 | |
| C | PHẦN XÂY THÔ + TRÁT + SƠN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 125,0685 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,0748 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,404 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4051 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,0789 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 272,2938 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 728,608 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 387,019 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 64,1628 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 165,1732 | m2 | |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,0264 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà) | 130,248 | m2 | |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 108,66 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 26,8 | m | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 196,554 | m | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 466,7046 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.378,8266 | m2 | |
| D | PHẦN ỐP, LÁT NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 17,5802 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 288,2673 | m2 | |
| 3 | Lát đá granit màu đen (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | 3,333 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 40,2288 | m2 | |
| 5 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | 26,6184 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 153,5 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB40 | 29,88 | m2 | |
| 8 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | 36,1728 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit màu đen kím sa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | 5,24 | m2 | |
| 10 | Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | 17,055 | m2 | |
| 11 | Thép V 40x40x4mm giá đỡ chậu lavabo | 94,2502 | kg | |
| 12 | Gia công khung thép V đỡ chậu lavabo | 0,0943 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt khung thép V đỡ chậu lavabo | 0,0943 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,0032 | 1m2 | |
| 15 | Ốp chân tường đá chẻ | 41,22 | m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,3789 | m3 | |
| 17 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) | 10,336 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | 7,44 | m2 | |
| E | BẬC TAM CẤP + CẦU THANG | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | 19,608 | m2 | |
| 2 | Láng granitô tam cấp | 13,7734 | m2 | |
| 3 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 13,8645 | m2 | |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 92,43 | m | |
| 5 | Trụ gỗ cầu thang gỗ lim | 1 | cái | |
| 6 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | 9,99 | md | |
| 7 | Gia công lan can cầu thang | 0,1762 | tấn | |
| 8 | Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện | 176,218 | kg | |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,956 | m2 | |
| 10 | Bu lông phi 10, phụ kiện | 1 | bộ | |
| F | PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 39,7724 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,7384 | m2 | |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0823 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,9074 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ | 68,6272 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9074 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 2,3639 | 100m2 | |
| 6 | Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 400 dày 0.45mm | 41,54 | m | |
| 7 | Huy hiệu ngành bằng đồng 3D khổ 70x80 | 1 | bộ | |
| 8 | Chữ Inox mạ đồng "TRỤ SỞ CÔNG AN VÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ" | 1 | bộ | |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 41,595 | m2 | |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | 8 | bộ | |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | 10 | bộ | |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | 37,56 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ mở quay, mở hất, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | 3,36 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ mở trượt, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | 13,44 | m2 | |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 27 | bộ | |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | 8 | bộ | |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | 10 | bộ | |
| 10 | Vách kính cố định, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 21,786 | m2 | |
| 11 | Vách kính cố định, nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | 18,24 | m2 | |
| 12 | Cửa lên thăm mái + khóa | 1 | bộ | |
| 13 | Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2 | 681,0411 | kg | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | 0,681 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 64,44 | m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0243 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0088 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 19 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m2 | |
| 20 | Lan can inox 304 dày 1.2mm | 50,3997 | kg | |
| 21 | Lan can inox 304 dày 4mm | 3,6541 | kg | |
| 22 | Gia công lan can khuyết tật | 0,0541 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can | 8,82 | m2 | |
| 24 | Gia công thang sắt | 0,0288 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng thang sắt | 3,5 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,8139 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,3138 | 100m2 | |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | 10 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | 1 | Cái | |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | 34 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | 5 | Cái | |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | 4 | bộ | |
| 2 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | 19 | bộ | |
| 3 | Đèn LED panel 300x1200, 40W | 8 | bộ | |
| 4 | Đèn máng LED, 2x18W | 10 | bộ | |
| 5 | Máng đèn lắp LED tube 1200mm | 20 | bộ | |
| 6 | Đèn LED T8 N02 120/18W | 20 | bộ | |
| L | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - HỘP NỐI | |||
| 1 | Mua hộp chia ngả D20 | 41 | cái | |
| M | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,0182 | 1m3 | |
| 2 | Mua cột BTLT 8C | 1 | cột | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | 1 | 1 cột | |
| 4 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 1,68 | m3 | |
| 6 | Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm2 | 15 | m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | 0,015 | km/dây | |
| 8 | Mua ghíp nhôm 2 bulong 16-70 | 4 | bộ | |
| 9 | Mua móc treo cáp ốp cột | 2 | bộ | |
| 10 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn | 2 | bộ | |
| 11 | Mua đai thép không gỉ 0,5m | 7 | cái | |
| 12 | Mua khóa đai | 2 | cái | |
| 13 | Ghíp đồng nhôm AM35/16 | 4 | cái | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | 0,08 | 100m3 | |
| 15 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | 30 | m | |
| 16 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40 | 0,26 | 100m | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 19 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | 181,8182 | viên | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 0,1818 | 1000 viên | |
| 21 | Mua đầu cốt đồng M16 | 4 | cái | |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 4,3 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 4,3 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 141,9 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 141,9 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 606,9 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 303,5 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 1.001,1 | m | |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | 342 | m | |
| 2 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | 255,2 | m | |
| 3 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | 6,1 | m | |
| O | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | 6 | cái | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 14,1978 | kg | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 45 | m | |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng | 27,7301 | kg | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | 18 | m | |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng | 45,216 | kg | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | 0,072 | 100m3 | |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,072 | 100m3 | |
| 11 | Hồ lô sứ | 6 | cái | |
| 12 | Mũ tôn chống dột | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 15 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | 17 | m | |
| 16 | Mua băng đồng tiếp đất 25x3mm | 11 | m | |
| 17 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | 11 | m | |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | 4 | cọc | |
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | 3 | cái | |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | 3 | cái | |
| 3 | Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ11 | 6 | cái | |
| 4 | Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | 1 | hộp | |
| 6 | Kéo rải dây CAT6 | 217,6 | m | |
| 7 | Dây CAT6 | 217,6 | m | |
| 8 | Kéo rải dây CAT3 | 212,8 | m | |
| 9 | Dây CAT3 | 212,8 | m | |
| 10 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | 28 | m | |
| 11 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | 166,7 | m | |
| 12 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | 14,3 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D32/25 | 0,08 | 100m | |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo bàn đá | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường | 3 | bộ | |
| 10 | Vòi chậu rửa Lavabo | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm sen | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 16 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| R | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN20 | 0,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn - PN10 | 0,46 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn - PN10 | 0,76 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - PN10 | 0,44 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co D32mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 31 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 28 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | 33 | cái | |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,41 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | 1,37 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75/42mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/75mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/75mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/42mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | 22 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/75mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/75mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | 62 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm | 32 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 28 | Lưới chắn côn trùng | 2 | cái | |
| T | BỂ TỰ HOẠI 1 (1.8 x 3.3M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | 0,1694 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,096 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0955 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0559 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7145 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,768 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 3,3248 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7128 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 6 | cái | |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | 2 | cái | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0466 | 100m3 | |
| U | BỂ TỰ HOẠI 2 (1.8 x 3.3M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | 0,1694 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,096 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0955 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0559 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0449 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7145 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,768 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 3,3248 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7128 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0378 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0282 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 6 | cái | |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | 2 | cái | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0466 | 100m3 | |
| V | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3KG | 4 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy | 8 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bột BC tự động | 1 | bình | |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/ bộ) | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc/trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0.62KW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 13 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi