Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219181-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:13:00 đến ngày 2022-02-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1488E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc/trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở làm việc công an xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043757979.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng MBA. Địa chỉ: Thôn 7, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Tiến Lâm. Địa chỉ: Thôn Nam Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng. Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Bộ phận Tài chính - Kế toán UBND xã Tân Liễu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính - Kế toán UBND xã Tân Liễu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043757979.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043757979.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng - Địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố số 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043757979.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Liễu - Địa chỉ: Xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,62m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông30,45m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0235100m3
4Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,05m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,6299100m3
2Ván khuôn móng cột0,1696100m2
3Ván khuôn móng dài0,3267100m2
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4016,8719m3
5Ván khuôn móng cột0,856100m2
6Ván khuôn móng dài0,9744100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3846tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,5751tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M200, đá 1x2, PCB4028,2736m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông tự hành, M200, đá 1x2, PCB4010,6267m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB4028,0599m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,6566m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đắp hoàn trả móng)1,0581100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đắp nền nhà)0,8106100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,950,1758100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0846100m3
17Đất cấp III đắp nền K909,5598m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2994tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0487tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,6729100m2
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4010,9771m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4432100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9658tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4362tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8548tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4015,4258m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8624m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,2319100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,4957tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0107tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4047,5564m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5088100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3116tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,9784m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3148100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3449tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2076tấn
38Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,1411m3
C PHẦN XÂY THÔ + TRÁT + SƠN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40125,0685m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB4016,0748m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB406,404m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,4051m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,891m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,0789m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40272,2938m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40728,608m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40387,019m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4064,1628m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40165,1732m2
12Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,0264m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)130,248m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40108,66m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4026,8m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40196,554m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ466,7046m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.378,8266m2
D PHẦN ỐP, LÁT NỀN
1Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4017,5802m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40288,2673m2
3Lát đá granit màu đen (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)3,333m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4040,2288m2
5Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)26,6184m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40153,5m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, XM PCB4029,88m2
8Trần nhựa phẳng (khung nổi), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm (đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)36,1728m2
9Ốp đá granit màu đen kím sa hạt trung (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)5,24m2
10Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)17,055m2
11Thép V 40x40x4mm giá đỡ chậu lavabo94,2502kg
12Gia công khung thép V đỡ chậu lavabo0,0943tấn
13Lắp đặt khung thép V đỡ chậu lavabo0,0943tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,00321m2
15Ốp chân tường đá chẻ41,22m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,3789m3
17Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)10,336m2
18Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB407,44m2
E BẬC TAM CẤP + CẦU THANG
1Láng granitô cầu thang19,608m2
2Láng granitô tam cấp13,7734m2
3Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4013,8645m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4092,43m
5Trụ gỗ cầu thang gỗ lim1cái
6Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim (không bao gồm con tiện)9,99md
7Gia công lan can cầu thang0,1762tấn
8Sơn thép lan can bằng sơn tĩnh điện176,218kg
9Lắp dựng lan can cầu thang10,956m2
10Bu lông phi 10, phụ kiện1bộ
F PHẦN SÊ NÔ
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4039,7724m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,7384m2
G PHẦN MÁI
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,0823m3
2Gia công xà gồ thép0,9074tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2 nước phủ68,62721m2
4Lắp dựng xà gồ thép0,9074tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm2,3639100m2
6Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 400 dày 0.45mm41,54m
7Huy hiệu ngành bằng đồng 3D khổ 70x801bộ
8Chữ Inox mạ đồng "TRỤ SỞ CÔNG AN VÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ"1bộ
H PHẦN CỬA
1Cửa đi mở quay, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm41,595m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)8bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)10bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm37,56m2
5Cửa sổ mở quay, mở hất, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm3,36m2
6Cửa sổ mở trượt, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm13,44m2
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)27bộ
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)8bộ
9Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)10bộ
10Vách kính cố định, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm21,786m2
11Vách kính cố định, nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm18,24m2
12Cửa lên thăm mái + khóa1bộ
13Hoa sắt inox hộp 15x15x1.2681,0411kg
14Gia công cửa sắt, hoa sắt inox0,681tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa64,44m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0243100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0088100m3
18Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB401,08m3
19Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB4010,8m2
20Lan can inox 304 dày 1.2mm50,3997kg
21Lan can inox 304 dày 4mm3,6541kg
22Gia công lan can khuyết tật0,0541tấn
23Lắp dựng lan can8,82m2
24Gia công thang sắt0,0288tấn
25Lắp dựng thang sắt3,5m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,81391m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,3138100m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA1cái
3Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA8cái
4Lắp đặt MCB 2P 30A 6kA8cái
5Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kA21cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA10cái
7Lắp đặt tủ điện 500x400x1801hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x1501hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường10hộp
10Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA1Cái
J PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạt13cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều2cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A34cái
7Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 75W9cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W5Cái
K PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W4bộ
2Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W19bộ
3Đèn LED panel 300x1200, 40W8bộ
4Đèn máng LED, 2x18W10bộ
5Máng đèn lắp LED tube 1200mm20bộ
6Đèn LED T8 N02 120/18W20bộ
L PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - HỘP NỐI
1Mua hộp chia ngả D2041cái
M PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,01821m3
2Mua cột BTLT 8C1cột
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công11 cột
4Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,14m3
5Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB301,68m3
6Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x16mm215m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây 0,015km/dây
8Mua ghíp nhôm 2 bulong 16-704bộ
9Mua móc treo cáp ốp cột2bộ
10Mua khóa hãm cáp vặn xoắn2bộ
11Mua đai thép không gỉ 0,5m7cái
12Mua khóa đai2cái
13Ghíp đồng nhôm AM35/164cái
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III0,08100m3
15Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV30m
16Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/400,26100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,08100m3
19Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60181,8182viên
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ0,18181000 viên
21Mua đầu cốt đồng M164cái
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm24,3m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm24,3m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2141,9m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2141,9m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2606,9m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2303,5m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm21.001,1m
N PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Ống luồn PVC D20 chìm tường342m
2Ống luồn PVC D20 kéo rải255,2m
3Ống luồn PVC D32 chìm tường6,1m
O PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
2Kim thu sét D16, dài 1,5m6cái
3Mạ kẽm nhúng nóng14,1978kg
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm45m
5Mạ kẽm nhúng nóng27,7301kg
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm18m
7Mạ kẽm nhúng nóng45,216kg
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III0,072100m3
9Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,072100m3
11Hồ lô sứ6cái
12Mũ tôn chống dột6cái
13Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
14Hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
15Ống luồn PVC D25 chìm tường17m
16Mua băng đồng tiếp đất 25x3mm11m
17Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm11m
18Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
19Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm4cọc
P PHẦN CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ - THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng đơn RJ453cái
2Ổ cắm internet 8 cực3cái
3Ổ cắm mạng đôi RJ45+RJ116cái
4Ổ cắm internet 8 cực+ổ cắm điện thoại 4 cực6cái
5Lắp đặt tủ điện 500x400x1801hộp
6Kéo rải dây CAT6217,6m
7Dây CAT6217,6m
8Kéo rải dây CAT3212,8m
9Dây CAT3212,8m
10Ống luồn PVC D20 chìm tường28m
11Ống luồn PVC D20 kéo rải166,7m
12Ống luồn PVC D32 chìm tường14,3m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D32/250,08100m
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt7bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh7cái
3Lắp đặt vòi xịt xí7cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
5Lắp đặt vòi rửa tự do6bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D758cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưa14cái
8Lắp đặt chậu rửa Lavabo bàn đá5bộ
9Lắp đặt chậu rửa Lavabo treo tường3bộ
10Vòi chậu rửa Lavabo8cái
11Lắp đặt gương soi8cái
12Lắp đặt 1 vòi tắm sen2bộ
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L2bộ
14Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 1,5m32bể
16Lắp đặt phao điện2cái
17Lắp đặt van phao cơ2cái
R PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm PN200,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn - PN100,46100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn - PN100,76100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn - PN100,44100m
5Lắp đặt van - Đường kính 25mm6cái
6Lắp đặt van - Đường kính 32mm3cái
7Lắp đặt van - Đường kính 40mm6cái
8Lắp đặt van 1 chiều D32mm1cái
9Lắp đặt rắc co D32mm1cái
10Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn10cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn22cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn31cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn3cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn28cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn1cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
22Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm33cái
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,41100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm1,37100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,1100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75/42mm8cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/75mm10cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/75mm6cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/42mm2cái
10Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm21cái
11Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm10cái
12Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm22cái
13Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm9cái
14Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/75mm4cái
15Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90/75mm4cái
16Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm30cái
17Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm62cái
18Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 75mm32cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm18cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 60mm4cái
21Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm8cái
22Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm6cái
23Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm6cái
24Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm8cái
25Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm8cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm8cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm8cái
28Lưới chắn côn trùng2cái
T BỂ TỰ HOẠI 1 (1.8 x 3.3M)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III0,1694100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB403,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy6cái
14Cút sành trong bể tự hoại2cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0466100m3
U BỂ TỰ HOẠI 2 (1.8 x 3.3M)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III0,1694100m3
2Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7m3
3Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB401,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB403,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy6cái
14Cút sành trong bể tự hoại2cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K = 0,900,0466100m3
V PHẦN PCCC
1Kệ đựng 3 bình chữa cháy4hộp
2Bình chữa cháy CO2 3KG4bình
3Bình chữa cháy8bình
4Bình chữa cháy bột BC tự động1bình
5Nội quy tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/ bộ)4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1488E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh quyết toán: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc/trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 02 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW2
9 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
10 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
11 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW2
12 Máy mài công suất ≥ 1KW2
13 Máy hàn công suất ≥ 23KW2
14 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
16 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->