Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 20:04:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc môi trường, tài nguyên nước; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa, thành phố Hải Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 Lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TRÒN HDPE D300 PN10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2394 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,215 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6073 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84,526 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,316 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,9282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2741 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9453 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9453 | 100m3 |
| B | RÃNH GẠCH XÂY B300 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2325 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2866 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,77 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 943,33 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính > 10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 195,19 | m2 |
| 25 | Thang Thép D22 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 172,14 | kg |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,013 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9453 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9453 | 100m3 |
| C | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,025 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trạm bơm, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trạm bơm, đường kính cốt thép >10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân trạm bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trạm bơm, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 17 | Bơm chìm+thanh trượt công suất 10m3/giờ, H=15M | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ống thép DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 19 | Mối nối mềm EE DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thép nối hàn DN50X40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 22 | Cút thép nối hàn DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê thép nối hàn DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van cửa 2 chiều ren trong DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều ren trong DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép ren ngoài DN50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Ống uPVC D110 (Giá ống nhựa uPVC D110 lấy theo STT 09/07/2021/CBGVL-LS ngày 30/07/2021) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Chụp mũ van | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lá chắn thép cho ống thép DN50 dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 30 | Ống nhựa HDPE DN300 xả tràn (Tham khảo Báo giá nhựa Tiền Phong) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| D | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,713 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 2,5m đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,3063 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre dày 200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2617 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9658 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 13 | Mạch ngừng đổ bê tông thành ngoài (tole 2ly cao 200mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1404 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,498 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5588 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336,8184 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm thành trong bể | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336,8184 | m2 |
| 22 | Bê tông vát dốc đáy bể lắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 23 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,544 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2162 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8302 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8302 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8302 | 100m3 |
| 28 | Thép hộp 40x40x1.4 mạ kẽm làm lan can (trọng lượng 1.743kg/m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,7518 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8326 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,954 | m2 |
| 31 | Tấm đan loại 1 kt 800x800 (bằng tole, khung thép CT 3 sơn chống rỉ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Tấm đan loại 1 kt 500x500 (bằng tole, khung thép CT 3 sơn chống rỉ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,668 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 10| BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4386 | m3 |
| 12 | Xây tam bậc gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1947 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7307 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,36 | m2 |
| 22 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,1532 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6952 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,7663 | m2 |
| 25 | Quét sika latex chống thấm mái. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9351 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9351 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,3376 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,6371 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Cửa đi khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 31 | Cửa sổ khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp aptomat | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤15mm (máng nhựa chiều rộng ≤15mm) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x3.5mm2 (cấp nguồn 3 pha nhà điều hành) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải từ bể thu gom sang bể điều hòa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bơm nước thải từ bể điều hòa sang bể thiếu khí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hệ đĩa phân phối khí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | Giá thể đệm vi sinh lưu động | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 8 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí (M03-A/B) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ thanh dẫn inox 304, xích treo máy inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Máy thổi khí (AB04-A/B) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hệ đĩa phân phối khí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | vật liệu: loại hình trụ kích thước 25x10cm nhựa HDPE | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 13 | Bơm bùn tuần hoàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Hệ thống ống thu nước trung tâm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hệ thống máng răng cưa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hệ thống tấm chắn bọt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng, dinh dưỡng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bồn pha chế hóa chất khử trùng, dinh dưỡng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đường ống và phụ kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 21 | Hệ thống van, phao mực nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 22 | Hệ thống điện động lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Nhân công lắp đặt bộ auto couplink và bơm bể điều hòa: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 24 | Lắp đạt hệ đĩa khí bể điều hòa (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 25 | Lắp đặt bộ thanh dẫn inox và máy khuấy chìm bể thiếu khí: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 26 | Lắp đặt máy thổi khí bể hiếu khí: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 27 | Lắp đạt hệ đĩa khí bể hiếu khí (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 28 | Lắp đặt ống trung tâm bê lắng (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 29 | Lắp đặt máng răng cưa bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 30 | Lắp đặt tấm chắn bọt bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 31 | Lắp đặt hệ thống bơm định lượng: 4 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 32 | Lắp đặt hệ bồn pha hóa chất: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 33 | Lắp đặt đường ống dẫn nước thải (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 34 | Lắp đặt đường ống dẫn bùn thải (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 35 | Lắp đặt đường ống dẫn hóa chất (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 36 | Lắp đặt đường ống cấp khí (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 37 | Gia công giá đỡ đường ống, thiết bị | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 38 | Lắp đặt van, phụ kiện, giá đỡ đường ống (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 39 | Lắp đặt hệ thống phao bơm (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 40 | Nhân công định vị tủ điều khiển vào vị trí (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 41 | nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm điều hòa (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 42 | nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm bùn bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 43 | nhân công kéo dải dây điện động lực đến máy khuấy chìm (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 44 | nhân công kéo dải dây điện động lực đến máy thổi khí (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 45 | nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm định lượng hóa chất (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 46 | Lắp đặt hộp đấu nối điện cho tất cả tiết bị (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 47 | Đấu nối điện vào thiết bị, đấu nối điện từ tủ điều khiển ra thiết bị, đo dòng, kiểm tra tiến hiệu, chạy thử thiết bị (nhân công 4/7 nhóm 2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 48 | Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | CHI PHÍ VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Chi phí vận hành và chuyển giao công nghệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| H | CHI PHÍ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Chi phí phân tích mẫu nước thải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| I | CHI PHÍ LẬP HỒ SƠ CẤP PHÉP XẢ THẢI | |||
| 1 | Chi phí lập Hồ sơ cấp phép xả thải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Hồ sơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc môi trường, tài nguyên nước; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150L | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất 70Kg | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn | 1 |
| 9 | Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi 6T | Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi