Gói thầu: Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219636-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220215282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 20:04:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc môi trường, tài nguyên nước; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa, thành phố Hải Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897 - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Thành Công. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hải Dương. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897 - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại/fax: 0220 3835 897


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài phải có cam kết thực hiện toàn bộ dự án của nhân sự chủ chốt huy động và tài liệu chứng minh khả năng huy động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân thành phố Hải Dương; Địa chỉ: Số 106 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 0220 3855 763.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 Lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG TRÒN HDPE D300 PN10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2394100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,215m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,6073100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,526m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,316100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,45100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,9282100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,2741100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9453100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9453100m3
B RÃNH GẠCH XÂY B300
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,39m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2325100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,26m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,4m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,986100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,494tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4281 cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,76m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2866100m2
10Xây gạch bê tông rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103,77m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V943,33m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,49m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,225100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,15m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6215tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2104100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố ga đường kính > 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8511tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V311 cấu kiện
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,16m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6144100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,43m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V195,19m2
25Thang Thép D22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V172,14kg
26Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8912100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,013m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6836100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1013100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9453100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9453100m3
C TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,025100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép thân trạm bơm, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2854tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép thân trạm bơm, đường kính cốt thép >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
9Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân trạm bơmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,411100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trạm bơm, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,48m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
13Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan;BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0228100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,45m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
17Bơm chìm+thanh trượt công suất 10m3/giờ, H=15MBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
18Ống thép DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,265100m
19Mối nối mềm EE DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn thép nối hàn DN50X40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 40mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cặp bích
22Cút thép nối hàn DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê thép nối hàn DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
24Van cửa 2 chiều ren trong DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
25Van 1 chiều ren trong DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
26Kép ren ngoài DN50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
27Ống uPVC D110 (Giá ống nhựa uPVC D110 lấy theo STT 09/07/2021/CBGVL-LS ngày 30/07/2021)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m
28Chụp mũ vanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
29Lá chắn thép cho ống thép DN50 dày 5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cặp bích
30Ống nhựa HDPE DN300 xả tràn (Tham khảo Báo giá nhựa Tiền Phong)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
D BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, máy đào BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,713100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất 2,5m đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,3063100m
3Đắp cát phủ đầu cọc tre dày 200mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,018m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,009m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2617tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2361tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,2m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9658tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1513tấn
11Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2m3
13Mạch ngừng đổ bê tông thành ngoài (tole 2ly cao 200mm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,2m
14Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,785100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1404tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10 mm, cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,498m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,5588m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V156m2
20Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V336,8184m2
21Quét chống thấm thành trong bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V336,8184m2
22Bê tông vát dốc đáy bể lắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,448m3
23Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,544m2
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2162100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8302100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8302100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8302100m3
28Thép hộp 40x40x1.4 mạ kẽm làm lan can (trọng lượng 1.743kg/m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,7518kg
29Sơn sắt thép các loại 2 nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,8326m2
30Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,954m2
31Tấm đan loại 1 kt 800x800 (bằng tole, khung thép CT 3 sơn chống rỉ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
32Tấm đan loại 1 kt 500x500 (bằng tole, khung thép CT 3 sơn chống rỉ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
E NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa BT mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5614m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, h≤ 4m, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,668m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1056m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0109100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4386m3
12Xây tam bậc gạch bê tông 220x105x65 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,072m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,099tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0873100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6195m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3831100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1947m3
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7307m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,36m2
22Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,1532m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6952m2
24Trát trần, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,7663m2
25Quét sika latex chống thấm mái.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,9351m2
26Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,9351m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,3376m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,6371m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Cửa đi khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52m2
31Cửa sổ khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,44m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96m2
33Lắp đặt hộp aptomat BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
38Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ≤15mm (máng nhựa chiều rộng ≤15mm)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x3.5mm2 (cấp nguồn 3 pha nhà điều hành)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1Hộp chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bơm nước thải từ bể thu gom sang bể điều hòaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
4Bơm nước thải từ bể điều hòa sang bể thiếu khíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
6Hệ đĩa phân phối khíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ
7Giá thể đệm vi sinh lưu độngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m3
8Máy khuấy chìm bể thiếu khí (M03-A/B)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
9Bộ thanh dẫn inox 304, xích treo máy inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
10Máy thổi khí (AB04-A/B)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
11Hệ đĩa phân phối khíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ
12vật liệu: loại hình trụ kích thước 25x10cm nhựa HDPEBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m3
13Bơm bùn tuần hoànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
14Bộ auto couplink nâng hạ bơm: thanh dẫn inox 304, xích treo bơm inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
15Hệ thống ống thu nước trung tâmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
16Hệ thống máng răng cưaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
17Hệ thống tấm chắn bọtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bơm định lượng hóa chất khử trùng, dinh dưỡngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
19Bồn pha chế hóa chất khử trùng, dinh dưỡngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đường ống và phụ kiệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ
21Hệ thống van, phao mực nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ
22Hệ thống điện động lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hệ
23Nhân công lắp đặt bộ auto couplink và bơm bể điều hòa: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
24Lắp đạt hệ đĩa khí bể điều hòa (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
25Lắp đặt bộ thanh dẫn inox và máy khuấy chìm bể thiếu khí: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
26Lắp đặt máy thổi khí bể hiếu khí: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
27Lắp đạt hệ đĩa khí bể hiếu khí (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
28Lắp đặt ống trung tâm bê lắng (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
29Lắp đặt máng răng cưa bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25công
30Lắp đặt tấm chắn bọt bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25công
31Lắp đặt hệ thống bơm định lượng: 4 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
32Lắp đặt hệ bồn pha hóa chất: 2 bộ (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6công
33Lắp đặt đường ống dẫn nước thải (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18công
34Lắp đặt đường ống dẫn bùn thải (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18công
35Lắp đặt đường ống dẫn hóa chất (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18công
36Lắp đặt đường ống cấp khí (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30công
37Gia công giá đỡ đường ống, thiết bịBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16công
38Lắp đặt van, phụ kiện, giá đỡ đường ống (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40công
39Lắp đặt hệ thống phao bơm (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4công
40Nhân công định vị tủ điều khiển vào vị trí (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6công
41nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm điều hòa (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
42nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm bùn bể lắng (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
43nhân công kéo dải dây điện động lực đến máy khuấy chìm (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
44nhân công kéo dải dây điện động lực đến máy thổi khí (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
45nhân công kéo dải dây điện động lực đến bơm định lượng hóa chất (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16công
46Lắp đặt hộp đấu nối điện cho tất cả tiết bị (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10công
47Đấu nối điện vào thiết bị, đấu nối điện từ tủ điều khiển ra thiết bị, đo dòng, kiểm tra tiến hiệu, chạy thử thiết bị (nhân công 4/7 nhóm 2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12công
48Chi phí vận chuyển thiết bị, vật tư đến chân công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1lần
G CHI PHÍ VẬN HÀNH VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Chi phí vận hành và chuyển giao công nghệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1gói
H CHI PHÍ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC THẢI
1Chi phí phân tích mẫu nước thảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1lần
I CHI PHÍ LẬP HỒ SƠ CẤP PHÉP XẢ THẢI
1Chi phí lập Hồ sơ cấp phép xả thảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Hồ sơ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hoặc môi trường, tài nguyên nước; Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động 2 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn2
2 Máy hàn điện 23KW Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn2
3 Máy cắt uốn thép Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn1
4 Máy đào 0,8m3 Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn vữa 150L Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn1
6 Máy trộn bê tông 250L Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn2
8 Máy đầm đất 70Kg Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn1
9 Ô tô gắn cẩu hoặc cần cẩu bánh hơi 6T Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn hoặc đăng ký sở hữu, đăng kiểm còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->