Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 18:12:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,908,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,625,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3362505E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 02. Trong đó:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng.+ Và 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc giao thông) có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn 2 thì đó là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị ≥ 14.075.172.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.037.586.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.075.172.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Trình độ chuyên môn: là kỹ sư hoặc thạc sỹ, Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách trắc đạc công trình của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu trọng lượng >=25 T
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường - công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải Asphalt
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng và hệ thống thủy lợi phục vụ chống úng vùng nông nghiệp chuyển đổi Vĩnh Xá, huyện Kim Động
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật đê điều Thủy lợi. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2017,2018,2019,2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định đến năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2017, 2018, 2019,2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.625.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V50cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V50gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo chương V1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo chương V1gốc
5Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVTheo chương V30ca
6Mua đất đắp đập phục vụ thi côngTheo chương V221,875m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V2,074100m3
8Đào phá đập thi công - Cấp đất ITheo chương V2,074100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V157,51m3
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo chương V676,48m3
11Đào hữu cơ - Cấp đất ITheo chương V768,511m3
12Đào cấp - Cấp đất ITheo chương V280,331m3
13Đào kênh mương rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V623,41m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITheo chương V16,628100m3
15Đào nền đường - Cấp đất IITheo chương V606,9441m3
16Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V385,611m3
17Đào nền đường, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo chương V14,467100m3
18Đầm lại nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V5,09100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V15,483100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V8,051100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V7,992100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V51,851100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V51,851100m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V56,479m2
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V29,08100m3
26Mua đất đắp lề đườngTheo chương V479,216m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3000m - Cấp đất ITheo chương V40,631100m3
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V76cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo chương V761 cấu kiện
30Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V4,3261m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,976m3
32Cột biển báo D89Theo chương V20,3md
33Mặt biển báo trònTheo chương V1Cái
34Mặt biển báo tam giácTheo chương V6Cái
B KÈ MÁI GIA CỐ KÊNH ĐOẠN 1 L=289,4m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V79,585100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V107,078m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V75,244m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V598,279m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V17,364m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V74,48m2
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo chương V0,026100m2
8ống nhựa thoát nước PVC D48Theo chương V0,812100m
C KÈ MÁI GIA CỐ KÊNH ĐOẠN 2 L=371,6m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V102,19100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V92,9m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V96,616m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V486,208m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V22,296m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V95,76m2
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo chương V0,034100m2
8ống nhựa thoát nước PVC D48Theo chương V1,043100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V5,46m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V5,46m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V17,16m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V81,456m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V4,929tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V2,585100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V126,04m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V42,18m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V187,324m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V961,332m2
19Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo chương V1,639tấn
20Ván khuôn gỗ xà mũ - Chiều dày ≤45cmTheo chương V7,875100m2
21Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V64,064m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V7,759tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V3,708100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V67,824m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V7841cấu kiện
26Gia công thang sắtTheo chương V0,178tấn
D CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG (05 VỊ TRÍ)
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V46,21m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,077100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V2,3m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,081100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,9m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V201 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V15mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chương V15mối nối
E CỐNG D600 CUỐI TUYẾN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V42,241m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,07100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V9,075100m
4Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V1,82m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,001100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,66m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V171 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V16mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chương V16mối nối
F CỐNG ÔNG ĐÁO
1Mua đất đắp đường tránh phục vụ thi côngTheo chương V133,183m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V1,245100m3
3Đào phá đường tránh thi công - Cấp đất ITheo chương V1,245100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,514100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,206100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,206100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V3,845100m
8Sản xuất phên nứaTheo chương V34,44m2
9Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo chương V1bụi
10Nhân công 3,0/7, phá dỡ cống cũTheo chương V10Công
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V7,79m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V5,53100m3
13Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V401m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,223100m3
15Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V4,55100m
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V43,937100m
17Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,436100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V7,03m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,782tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V31,527m3
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo chương V181 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmTheo chương V17mối nối
23Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1500mm (áp dụng)Theo chương V17mối nối
24Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo chương V2,2m
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V2,684m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V42,77m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V65,809m2
28Gia công thang sắtTheo chương V0,029tấn
29Sản xuất cửa van phẳngTheo chương V0,623tấn
30Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo chương V0,623tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,178tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,178tấn
33Bulong M30; L=200Theo chương V2Cái
34Bulong M24; L=100Theo chương V2Cái
35Bulong M18; L=100Theo chương V8Cái
36Bulong M14;L=40Theo chương V30Cái
37Cao su lá dày 10mmTheo chương V0,81m2
38Cao su củ tỏi D40mmTheo chương V6,6m
39Máy đóng mở V3Theo chương V1Bộ
40Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V32,625100m
41Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V39,086m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V27,18m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V5,95m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V203,06m3
45Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V18,083m3
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V21,89m2
47Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo chương V0,01100m2
48ống nhựa thoát nước PVC D48Theo chương V0,315100m
G CỐNG D1000 TẠI K0+625M
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V37,8121m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,261100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V13,61100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V2,18m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,12100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V6,51m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V4,59m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V19,22m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo chương V61 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmTheo chương V5mối nối
11Sản xuất cửa van phẳngTheo chương V0,25tấn
12Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo chương V0,25tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,082tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,082tấn
15Bulong M24; L=200Theo chương V1Cái
16Bulong M20; L=100Theo chương V2Cái
17Bulong M14;L=40Theo chương V16Cái
18Cao su củ tỏi D40mmTheo chương V4,8m
19Máy đóng mở V1Theo chương V1Bộ
H CỐNG ĐẦU CHÙA
1Phá dỡ cống cũTheo chương V20công
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V0,554100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,356100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V23,971100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V7,335m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V24,245m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V13,726m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (BTCT trần cống)Theo chương V2,717m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,421100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V0,858100m2
11Ván khuôn gỗ sàn mái (trần cống)Theo chương V0,107100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,822tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,188tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,479tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,43tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V0,297m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30Theo chương V2,055m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V3,5m2
20Sản xuất cửa van phẳngTheo chương V0,567tấn
21Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo chương V0,567tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,182tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo chương V0,182tấn
24Bu lông M30Theo chương V2cái
25Bu lông M24Theo chương V2cái
26Bu lông M18Theo chương V6cái
27Bu lông M14Theo chương V24cái
28Cao su lá 10 mmTheo chương V0,21m2
29Cao su củ tỏi D40mmTheo chương V6,4m
30Máy đóng mở V3Theo chương V1cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V5,121m2
32Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V8,381m3
33Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V67,049m3
34Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40Theo chương V5,2m3
35Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cmTheo chương V11,601m3
36Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcTheo chương V0,005100m2
37ống nhựa thoát nước PVC D48Theo chương V0,154100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3362505E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 02. Trong đó:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng.+ Và 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc giao thông) có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn 2 thì đó là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị ≥ 14.075.172.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.037.586.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.075.172.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Trình độ chuyên môn: là kỹ sư hoặc thạc sỹ, Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực;31
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)31
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách trắc đạc công trình của nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)2
2 Máy ủi - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)2
3 Cần cẩu bánh hơi - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)1
4 Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.2
5 Máy trộn bê tông >=250l - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán của bên cho thuê)2
6 Máy lu trọng lượng >=25 T - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
7 Máy lu trọng lượng - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
8 Máy phun nhựa đường - công suất 190CV - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.1
9 Máy rải Asphalt - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->