Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:12:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,908,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,625,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3362505E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 02. Trong đó:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng.+ Và 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc giao thông) có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn 2 thì đó là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị ≥ 14.075.172.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.037.586.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.075.172.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Trình độ chuyên môn: là kỹ sư hoặc thạc sỹ, Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách trắc đạc công trình của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu trọng lượng >=25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường - công suất 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải Asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đồng và hệ thống thủy lợi phục vụ chống úng vùng nông nghiệp chuyển đổi Vĩnh Xá, huyện Kim Động 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2017,2018,2019,2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định đến năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2017, 2018, 2019,2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.625.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V | 50 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo chương V | 1 | gốc |
| 5 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Theo chương V | 30 | ca |
| 6 | Mua đất đắp đập phục vụ thi công | Theo chương V | 221,875 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 2,074 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đập thi công - Cấp đất I | Theo chương V | 2,074 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 157,51 | m3 |
| 10 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo chương V | 676,48 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Theo chương V | 768,51 | 1m3 |
| 12 | Đào cấp - Cấp đất I | Theo chương V | 280,33 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 623,4 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 16,628 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo chương V | 606,944 | 1m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 385,61 | 1m3 |
| 17 | Đào nền đường, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo chương V | 14,467 | 100m3 |
| 18 | Đầm lại nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 5,09 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 15,483 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 8,051 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 7,992 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V | 51,851 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 51,851 | 100m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V | 56,479 | m2 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 29,08 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đắp lề đường | Theo chương V | 479,216 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3000m - Cấp đất I | Theo chương V | 40,631 | 100m3 |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V | 76 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 4,326 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,976 | m3 |
| 32 | Cột biển báo D89 | Theo chương V | 20,3 | md |
| 33 | Mặt biển báo tròn | Theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Mặt biển báo tam giác | Theo chương V | 6 | Cái |
| B | KÈ MÁI GIA CỐ KÊNH ĐOẠN 1 L=289,4m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 79,585 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 107,078 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 75,244 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 598,279 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 17,364 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 74,48 | m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo chương V | 0,812 | 100m |
| C | KÈ MÁI GIA CỐ KÊNH ĐOẠN 2 L=371,6m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 102,19 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 92,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 96,616 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 486,208 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 22,296 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 95,76 | m2 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo chương V | 1,043 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 5,46 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 5,46 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 17,16 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 81,456 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 4,929 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 2,585 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 126,04 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 42,18 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 187,324 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 961,332 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 1,639 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà mũ - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 7,875 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 64,064 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 7,759 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 3,708 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 67,824 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 784 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| D | CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG (05 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 46,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V | 15 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V | 15 | mối nối |
| E | CỐNG D600 CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 42,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 9,075 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V | 16 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V | 16 | mối nối |
| F | CỐNG ÔNG ĐÁO | |||
| 1 | Mua đất đắp đường tránh phục vụ thi công | Theo chương V | 133,183 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đường tránh thi công - Cấp đất I | Theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 3,845 | 100m |
| 8 | Sản xuất phên nứa | Theo chương V | 34,44 | m2 |
| 9 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo chương V | 1 | bụi |
| 10 | Nhân công 3,0/7, phá dỡ cống cũ | Theo chương V | 10 | Công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 7,79 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,53 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 40 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,223 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V | 4,55 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 43,937 | 100m |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 7,03 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,782 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 31,527 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo chương V | 17 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1500mm (áp dụng) | Theo chương V | 17 | mối nối |
| 24 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 2,2 | m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 2,684 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 42,77 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 65,809 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 29 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V | 0,623 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo chương V | 0,623 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 33 | Bulong M30; L=200 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Bulong M24; L=100 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Bulong M18; L=100 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 36 | Bulong M14;L=40 | Theo chương V | 30 | Cái |
| 37 | Cao su lá dày 10mm | Theo chương V | 0,81 | m2 |
| 38 | Cao su củ tỏi D40mm | Theo chương V | 6,6 | m |
| 39 | Máy đóng mở V3 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 32,625 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 39,086 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 27,18 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 5,95 | m3 |
| 44 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 203,06 | m3 |
| 45 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 18,083 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 21,89 | m2 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo chương V | 0,315 | 100m |
| G | CỐNG D1000 TẠI K0+625M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V | 37,812 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 13,61 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 6,51 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 4,59 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 19,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Theo chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo chương V | 0,25 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Bulong M24; L=200 | Theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bulong M20; L=100 | Theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Bulong M14;L=40 | Theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Cao su củ tỏi D40mm | Theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| H | CỐNG ĐẦU CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo chương V | 20 | công |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V | 23,971 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 7,335 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 24,245 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 13,726 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (BTCT trần cống) | Theo chương V | 2,717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái (trần cống) | Theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,822 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,43 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 0,297 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Theo chương V | 2,055 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V | 3,5 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V | 0,567 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở | Theo chương V | 0,567 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 24 | Bu lông M30 | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu lông M24 | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bu lông M18 | Theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bu lông M14 | Theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Cao su lá 10 mm | Theo chương V | 0,21 | m2 |
| 29 | Cao su củ tỏi D40mm | Theo chương V | 6,4 | m |
| 30 | Máy đóng mở V3 | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,12 | 1m2 |
| 32 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 8,381 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 67,049 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB40 | Theo chương V | 5,2 | m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 1x2cm | Theo chương V | 11,601 | m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 37 | ống nhựa thoát nước PVC D48 | Theo chương V | 0,154 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3362505E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.672501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu thỏa mãn các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 02. Trong đó:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng.+ Và 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc giao thông) có giá trị ≥ 7.037.586.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn 2 thì đó là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị ≥ 14.075.172.000VND và đã hoàn thành > =80% giá trị khối lượng hợp đồng, trong đó có hạng mục đường giao thông bằng Bê tông nhựa mặt đường. Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.037.586.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.075.172.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Trình độ chuyên môn: là kỹ sư hoặc thạc sỹ, Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV hoặc 01 công trình cấp III trở lên (có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (phải là nhân sự của nhà thầu): 02 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự).- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động: 01 người- Là Kỹ sư có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng phụ trách An toàn, vệ sinh lao động tại ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng nhận đào tạo, huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động; hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách trắc đạc công trình của nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - tải trọng >= 5T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250l | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy lu trọng lượng >=25 T | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu trọng lượng | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất 190CV | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy rải Asphalt | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có các tài liệu chứng minh hợp lệ: hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn . Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê, cùng tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Hóa đơn mua bán hoặc bản công chứng đăng ký xe của bên cho thuê)- Phải có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi