Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220212-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220219365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn và vốn khấu hao cơ bản của công ty NĐPM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 73 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:33:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,650,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,707,000 VNĐ ((Mười ba triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055976031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.455.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.918.910.962 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
73 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn và vốn khấu hao cơ bản của công ty NĐPM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) - áp dụng đối với mục 323-328. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các mục 323-328. + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với mục 291-322. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với mục 323-328. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.707.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cos nối thẳng Nichifu NTV B-1.25,(1 Bịch 100 cái);NSX: Nichifu10BịchĐầu cos nối thẳng Nichifu NTV B-1.25,(1 Bịch 100 cái);NSX: Nichifu
2Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 0.3-5; Φd2: 5.3; B: 8.0; ΦD: 2.8, 0.3-0.5 mm2 (1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 0.3-5; Φd2: 5.3; B: 8.0; ΦD: 2.8, 0.3-0.5 mm2 (1 bịch 100 cái)
3Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (1 bịch 100 cái)
4Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2(1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2(1 bịch 100 cái)
5Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 5.5-6 (RB a,c 5.5-6); Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV: 5.5-6 (RB a,c 5.5-6); Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái)
6Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái)
7Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) TMEV: Vinyl): TMEV:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2(1 bịch 100 cái)
8Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2(1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2(1 bịch 100 cái)
9Đầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái)10BịchĐầu cosse Nichifu (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (1 bịch 100 cái)
10Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 OG2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 OG
11Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 WH2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 0.5-6 WH
12Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 GY4.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 GY
13Đầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 WH4.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 0.75-6 WH
14Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 BK4.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 BK
15Đầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 RD4.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 1.5-8 RD
16Đầu cosse Phoenix contact: AI 2.5-8 BU2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 2.5-8 BU
17Đầu cosse Phoenix contact: AI 4-10 GY2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 4-10 GY
18Đầu cosse Phoenix contact: AI 6-12 BK2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI 6-12 BK
19Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x0.75-8 GY2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x0.75-8 GY
20Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x1.5-8 BK2.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x1.5-8 BK
21Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x2.5-10 BU1.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x2.5-10 BU
22Đầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x4-12 GY1.000CáiĐầu cosse Phoenix contact: AI-TWIN 2x4-12 GY
23Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước CVL®Product code: DNCK34400CáiĐầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước CVL®Product code: DNCK34
24Gỗ kê lót KT: 100x110x1000 mm80ThanhGỗ kê lót KT: 100x110x1000 mm
25Băng mực in đầu cốt LM-550A (MAX ): LM-RC500 LM-IR50B18CuộnBăng mực in đầu cốt LM-550A (MAX ): LM-RC500 LM-IR50B
26Kìm bấm đầu cos Nichifu NH324CáiKìm bấm đầu cos Nichifu NH32
27Kìm bấm đầu cos Nichifu NH94CáiKìm bấm đầu cos Nichifu NH9
28Kìm bấm đầu cosse CRIMPFOX 4 IN 1 12001013CáiKìm bấm đầu cosse CRIMPFOX 4 IN 1 1200101
29Kìm bấm đầu cosse Phoenix contact CRIMPFOX 6H3CáiKìm bấm đầu cosse Phoenix contact CRIMPFOX 6H
30Kìm tuốt dây Asaki AK-3394CáiKìm tuốt dây Asaki AK-339
31Mặt nạ mài SAFETYMAN SL W-HF4142CáiMặt nạ mài SAFETYMAN SL W-HF414
32Mũi khoan bê tông đk10 Bosch SDS Plus5CáiMũi khoan bê tông đk10 Bosch SDS Plus
33Mũi khoan hợp kim ĐK11 DORMER5CáiMũi khoan hợp kim ĐK11 DORMER
34NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y18CuộnNHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y
35Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-12 (Tiêu chuẩn: IP68)100CáiỐc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-12 (Tiêu chuẩn: IP68)
36Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-16 (Tiêu chuẩn: IP68)100CáiỐc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-16 (Tiêu chuẩn: IP68)
37Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-20 (Tiêu chuẩn: IP68)100CáiỐc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-20 (Tiêu chuẩn: IP68)
38Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-40 (Tiêu chuẩn: IP68)20CáiỐc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-40 (Tiêu chuẩn: IP68)
39Ốc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-50 (Tiêu chuẩn: IP68)10CáiỐc siết cáp nhựa (cable gland) PG-M M-50 (Tiêu chuẩn: IP68)
40Ốc vít tự khoan đầu dù M4,5x13mm ( 1000 con/bịch )4BịchỐc vít tự khoan đầu dù M4,5x13mm ( 1000 con/bịch )
41Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa chống thấm nước và dầu KAIPHONE (50m/cuộn)Product code: OMD342CuộnỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa chống thấm nước và dầu KAIPHONE (50m/cuộn)Product code: OMD34
42Tắc kê nở ống inox 304 M10Đóng gói: 50 cái / gói1GóiTắc kê nở ống inox 304 M10Đóng gói: 50 cái / gói
43Thép mạ kẽm nhúng nóng V70x7x6m, cây dài 6m( V70 x 70 x 7mm ) Dài 6 mét / cây15CâyThép mạ kẽm nhúng nóng V70x7x6m, cây dài 6m( V70 x 70 x 7mm ) Dài 6 mét / cây
44Amiăng bản 100mm, dày 3mm (50m/cuộn), màu trắng9CuộnAmiăng bản 100mm, dày 3mm (50m/cuộn), màu trắng
45Bàn chải cước loại cán gỗ 10 hàng50CáiBàn chải cước loại cán gỗ 10 hàng
46Bàn chải nilon (loại không cán)40CáiBàn chải nilon (loại không cán)
47Băng keo điện màu Đen 19mm x 20m 3M BK3318CuộnBăng keo điện màu Đen 19mm x 20m 3M BK33
48Băng keo giấy 3M 2600Rộng 20mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m76CuộnBăng keo giấy 3M 2600Rộng 20mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m
49Băng keo giấy 3M 2600Rộng 48mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m159CuộnBăng keo giấy 3M 2600Rộng 48mm; Độ dày: 0.15 mmChiều dài: 27 m
50Băng keo giấy bản 2cm, chiều dầy cuộn 10mm14CuộnBăng keo giấy bản 2cm, chiều dầy cuộn 10mm
51Băng kín răng ống (màu vàng)P.T.F.E Thread seal tape- 0,075mm x 12mm x 10m36CuộnBăng kín răng ống (màu vàng)P.T.F.E Thread seal tape- 0,075mm x 12mm x 10m
52Bao dứa 100kg, loại có quai60CáiBao dứa 100kg, loại có quai
53Bao dứa Jumbo đựng cát loại 500kg50CáiBao dứa Jumbo đựng cát loại 500kg
54Bao nylon đựng rác Kt: 400x26x82mm25KgBao nylon đựng rác Kt: 400x26x82mm
55Bao nylon kt: 900x1200mm, có quai xách120KgBao nylon kt: 900x1200mm, có quai xách
56Bao nylon màu đen chứa rác, bảo ôn (kt: 900x1200).40KgBao nylon màu đen chứa rác, bảo ôn (kt: 900x1200).
57Bao tải dứa kích thước: 70 cm x 110 cm; NSX: Eli Group15CáiBao tải dứa kích thước: 70 cm x 110 cm; NSX: Eli Group
58Bao tay da thợ hàn GNC size XL25ĐôiBao tay da thợ hàn GNC size XL
59Bao tay hàn Tig; loại 223325ĐôiBao tay hàn Tig; loại 2233
60Bạt nhựa xanh cam khổ 5 mét x50 mét2CuộnBạt nhựa xanh cam khổ 5 mét x50 mét
61Bạt nilon xanh kt: 2m x 20m12TấmBạt nilon xanh kt: 2m x 20m
62Béc cắt plasma 1.5mm; loại Sun45BộBéc cắt plasma 1.5mm; loại Sun
63Béc hàn Tig (thoát khí có lọc loại trung 45V26 dùng cho mỏ WP 17 /18 /26 loại 2.4mm)75CáiBéc hàn Tig (thoát khí có lọc loại trung 45V26 dùng cho mỏ WP 17 /18 /26 loại 2.4mm)
64Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry) Loại Ø12mm2CáiBéc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry) Loại Ø12mm
65Béc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry); Loại Ø10mm2CáiBéc phun cát –CLEMCO (blast nozzles) Tungsten carbide (Clemco TMP & TYP Contractor Thread 1’’ Entry); Loại Ø10mm
66Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 1/4", Holder: NHP-1, CLEMCO1CáiBéc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 1/4", Holder: NHP-1, CLEMCO
67Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 3/8", Holder: NHP-1, CLEMCO1CáiBéc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 3/8", Holder: NHP-1, CLEMCO
68Béc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 5/16", Holder: NHP-1, CLEMCO1CáiBéc phun Nozzle Tungsten Carbide Lined Metal Jacketed, Long Venturi, Orifice ID: 5/16", Holder: NHP-1, CLEMCO
69Bình xịt 250ml, NSX: Kapusi50CáiBình xịt 250ml, NSX: Kapusi
70Bộ bulong M16x50; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc)10BộBộ bulong M16x50; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc)
71Bộ bulong M16x80; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc)10BộBộ bulong M16x80; vật liệu SUS316 (bao gồm 01 bulong + 01 long đền + 01 đai ốc)
72Bộ giũa khuôn 8 cái ST00802 Tsubosan; NSX: Tsubosan,1BộBộ giũa khuôn 8 cái ST00802 Tsubosan; NSX: Tsubosan,
73Bộ gudong Inox SUS304 M12x25mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)30BộBộ gudong Inox SUS304 M12x25mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
74Bộ gudong Inox SUS304 M14x100mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)30BộBộ gudong Inox SUS304 M14x100mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
75Bộ gudong Inox SUS304 M16x120mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)30BộBộ gudong Inox SUS304 M16x120mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
76Bộ gudong M16x135mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)20BộBộ gudong M16x135mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
77Bộ gudong M16x250mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)10BộBộ gudong M16x250mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
78Bộ gudong M24x230mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)10BộBộ gudong M24x230mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
79Bộ gudong M36x260mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)10BộBộ gudong M36x260mm; vật liệu: thép đen 8.8 (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
80Bộ gudong thép cảo ren suốt M20 x 300mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)4BộBộ gudong thép cảo ren suốt M20 x 300mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
81Bộ gudong thép cảo ren suốt M24 x 230mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)4BộBộ gudong thép cảo ren suốt M24 x 230mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
82Bộ gudong thép cảo ren suốt M30 x 350mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)4BộBộ gudong thép cảo ren suốt M30 x 350mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
83Bộ gudong thép cảo ren suốt M36 x 520mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)4BộBộ gudong thép cảo ren suốt M36 x 520mm (01 bộ bao gồm 01 gudong + 02 đai ốc + 02 long đền)
84Bộ tách lọc nước -Norgren F17-B00-M3DG; Inlet 250PSIG/17Bar MAX; TEM 1750F /800C MAX;2BộBộ tách lọc nước -Norgren F17-B00-M3DG; Inlet 250PSIG/17Bar MAX; TEM 1750F /800C MAX;
85Bộ taro ren ngoài M10 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC4BộBộ taro ren ngoài M10 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
86Bộ taro ren ngoài M12 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC1BộBộ taro ren ngoài M12 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
87Bộ taro ren ngoài M16 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC5BộBộ taro ren ngoài M16 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
88Bộ taro ren ngoài M20 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC1BộBộ taro ren ngoài M20 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
89Bộ taro ren ngoài M24 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC4BộBộ taro ren ngoài M24 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
90Bộ taro ren ngoài M30 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC2BộBộ taro ren ngoài M30 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
91Bộ taro ren ngoài M8 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC5BộBộ taro ren ngoài M8 No. S 89-1 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
92Bộ taro ren trong M10 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC5BộBộ taro ren trong M10 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
93Bộ taro ren trong M12 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC3BộBộ taro ren trong M12 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
94Bộ taro ren trong M16 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC2BộBộ taro ren trong M16 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
95Bộ taro ren trong M24 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC4BộBộ taro ren trong M24 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
96Bộ taro ren trong M27 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC1BộBộ taro ren trong M27 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
97Bộ taro ren trong M30 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC1BộBộ taro ren trong M30 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
98Bộ taro ren trong M32 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC1BộBộ taro ren trong M32 No. S 89-21 (bộ 3 mũi); NSX: SKC
99Bột chì tribotech (hộp 500g)2HộpBột chì tribotech (hộp 500g)
100Bột màu thử tiếp xúc Permatex 80038 (Prussian Blue 22ml)5TuýpBột màu thử tiếp xúc Permatex 80038 (Prussian Blue 22ml)
101Bút lông dầu FlexOffice FO-PM-09; màu xanh; NSX: Thiên Long135CâyBút lông dầu FlexOffice FO-PM-09; màu xanh; NSX: Thiên Long
102Bút lông dầu nhỏ25CáiBút lông dầu nhỏ
103Cao su tấm có sợi gia cường ở giữa dày 3mm, khổ 1m6M2Cao su tấm có sợi gia cường ở giữa dày 3mm, khổ 1m
104Cát xây dựng (đựng trong bao, loại 50kg)2M3Cát xây dựng (đựng trong bao, loại 50kg)
105Cát xoáy 100 (450gr/hộp), NSX: CAM3HộpCát xoáy 100 (450gr/hộp), NSX: CAM
106Chén cước đánh gỉ Makita D-24088; Đường kính chén: 75mm; Ren lắp máy mài: M10x1.5mm20CáiChén cước đánh gỉ Makita D-24088; Đường kính chén: 75mm; Ren lắp máy mài: M10x1.5mm
107Chỉ may bảo ôn chịu nhiệt 500 độ, 5kg/cuộn4CuộnChỉ may bảo ôn chịu nhiệt 500 độ, 5kg/cuộn
108Chlorine free tapping spray (420ml/chai); mã SP: JIP 00189; NSX: Ichinen10ChaiChlorine free tapping spray (420ml/chai); mã SP: JIP 00189; NSX: Ichinen
109Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại dài cho tay hàn tig WP17,18,2610CáiChuôi mỏ hàn tig mầu đen loại dài cho tay hàn tig WP17,18,26
110Chuôi mỏ hàn tig mầu đen loại ngắn cho tay hàn tig WP17,18,2610CáiChuôi mỏ hàn tig mầu đen loại ngắn cho tay hàn tig WP17,18,26
111Chuôi mỏ hàn tig, loại dài30CáiChuôi mỏ hàn tig, loại dài
112Đá khô (Dry Ice)200KgĐá khô (Dry Ice)
113Đá mài cốt Ø6mm (hình trụ, nón, cầu, chóp)22ViênĐá mài cốt Ø6mm (hình trụ, nón, cầu, chóp)
114Đá mài hình trụ Ø15x16mm; cốt Ø6mm32ViênĐá mài hình trụ Ø15x16mm; cốt Ø6mm
115Đá mài hình trụ Ø25x18mm; cốt Ø6mm32ViênĐá mài hình trụ Ø25x18mm; cốt Ø6mm
116Đá mài hình trụ Ø6mm130ViênĐá mài hình trụ Ø6mm
117Đai inox Ф320x204BộĐai inox Ф320x20
118Đai inox Ф600x204BộĐai inox Ф600x20
119Dao phay mặt đầuMã hiệu: SEER 1203AFSN (M8304)2HộpDao phay mặt đầuMã hiệu: SEER 1203AFSN (M8304)
120Dao tiện lổ hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7135 #164CâyDao tiện lổ hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7135 #16
121Dao tiện ren ngoài hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7155 #164CâyDao tiện ren ngoài hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7155 #16
122Dao tiện ren trong hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7175 #164CâyDao tiện ren trong hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 7175 #16
123Dao tiện ren, mã: 27 0720, Pich:3, NSX: Garant-Hoffmann2HộpDao tiện ren, mã: 27 0720, Pich:3, NSX: Garant-Hoffmann
124Dao tiện vai phải hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6825 #164CâyDao tiện vai phải hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6825 #16
125Dao tiện vai trái hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6925 #164CâyDao tiện vai trái hàn sản mãnh hợp kim Holex, mã: 29 6925 #16
126Dao tiện vai, mã: 25 0158, HB7010, NSX: Garant-Hoffmann4HộpDao tiện vai, mã: 25 0158, HB7010, NSX: Garant-Hoffmann
127Đầu bắn vít tôn 1/4 Đầu lục giác TOPTUL BEAA0808 1/4"(Hex)15CáiĐầu bắn vít tôn 1/4 Đầu lục giác TOPTUL BEAA0808 1/4"(Hex)
128Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)10BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
129Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
130Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
131Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
132Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
133Đầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
134Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
135Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
136Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
137Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch)
138Đầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)3BịchĐầu cosse (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
139Đầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose2CáiĐầu nối béc phun CLEMCO (nozzle holder), NHP-1 fits 3/4-inch ID 2-braid hose, (1-1/2-inch OD) and 1-inch ID Supa hose
140Đầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước; Mã SP: DNCK12 (1/2 inch)10CáiĐầu nối ống ruột gà lõi thép với hộp điện/thiết bị kín nước; Mã SP: DNCK12 (1/2 inch)
141Đầu nối ren trong Φ6 (2 đầu ren, chiều dài đầu nối 50mm)10CáiĐầu nối ren trong Φ6 (2 đầu ren, chiều dài đầu nối 50mm)
142Đầu nối swagelock co vuông:Part no: SS-6M0-2-445CáiĐầu nối swagelock co vuông:Part no: SS-6M0-2-4
143Đầu nối swagelock thẳng:Part no: SS-6M0-1-445CáiĐầu nối swagelock thẳng:Part no: SS-6M0-1-4
144Dây chì mềm đo khe hở 0.5mm (1kg/cuộn)3CuộnDây chì mềm đo khe hở 0.5mm (1kg/cuộn)
145Dây chì mềm đo khe hở 1.5mm (1kg/cuộn)3CuộnDây chì mềm đo khe hở 1.5mm (1kg/cuộn)
146Dây chì mềm đo khe hở 2.5mm (1kg/cuộn)1CuộnDây chì mềm đo khe hở 2.5mm (1kg/cuộn)
147Dây chì mềm đo khe hở 4mm (1kg/cuộn)1CuộnDây chì mềm đo khe hở 4mm (1kg/cuộn)
148Dây đai Inox 304 kt: dày 1mm x rộng 15mm x dài 100m3CuộnDây đai Inox 304 kt: dày 1mm x rộng 15mm x dài 100m
149Dây đai Inox: BAND-IT, 50m /cuộn.bản rộng : 19mm, độ dày : 1.0mm2CuộnDây đai Inox: BAND-IT, 50m /cuộn.bản rộng : 19mm, độ dày : 1.0mm
150Dây kẽm Ø2mm45KgDây kẽm Ø2mm
151Dây thép Inox mềm Ø1.5mm (01kg/cuộn)11CuộnDây thép Inox mềm Ø1.5mm (01kg/cuộn)
152Dây thừng Ø16mm, 07 lõi80métDây thừng Ø16mm, 07 lõi
153Dây thừng Ø20mm, 07 lõi130métDây thừng Ø20mm, 07 lõi
154Đinh rút nhôm (đinh rút rive) Ø4mm (500 cái/ bịch)3bịchĐinh rút nhôm (đinh rút rive) Ø4mm (500 cái/ bịch)
155Đôi găng tay bảo vệ làm phun cát Vật liệu: PVC + Cotton Màu sắc: Black and Dark Green Size: Approx. 60x 17x 3cm/ 23.62x 6.69x 1.18inch5đôiĐôi găng tay bảo vệ làm phun cát Vật liệu: PVC + Cotton Màu sắc: Black and Dark Green Size: Approx. 60x 17x 3cm/ 23.62x 6.69x 1.18inch
156Đồng đỏ thanh Ø12mm5,5MétĐồng đỏ thanh Ø12mm
157Đồng đỏ thanh Ø22mm5MétĐồng đỏ thanh Ø22mm
158Đồng đỏ thanh Ø32mm4,5MétĐồng đỏ thanh Ø32mm
159Dũa bản dẹp phẳng, mịn 300mm; AK-3743, NSX: Asaki2CáiDũa bản dẹp phẳng, mịn 300mm; AK-3743, NSX: Asaki
160Dũa bản thô 300mm; AK-0363, NSX: Asaki4CáiDũa bản thô 300mm; AK-0363, NSX: Asaki
161Đục sắt Asaki AK-9620, 20mm x 16mm x 200mm1CáiĐục sắt Asaki AK-9620, 20mm x 16mm x 200mm
162Đục sắt bản rộng kt: 20mmx300mm1CáiĐục sắt bản rộng kt: 20mmx300mm
163Đục sắt đầu tròn kt: Ø10 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø10 dài 150mm
164Đục sắt đầu tròn kt: Ø3 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø3 dài 150mm
165Đục sắt đầu tròn kt: Ø4 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø4 dài 150mm
166Đục sắt đầu tròn kt: Ø6 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø6 dài 150mm
167Đục sắt đầu tròn kt: Ø7 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø7 dài 150mm
168Đục sắt đầu tròn kt: Ø8 dài 150mm1BộĐục sắt đầu tròn kt: Ø8 dài 150mm
169Đục sắt đầu vát kt: Ø10 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø10 dài 150mm
170Đục sắt đầu vát kt: Ø3 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø3 dài 150mm
171Đục sắt đầu vát kt: Ø4 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø4 dài 150mm
172Đục sắt đầu vát kt: Ø5 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø5 dài 150mm
173Đục sắt đầu vát kt: Ø6 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø6 dài 150mm
174Đục sắt đầu vát kt: Ø7 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø7 dài 150mm
175Đục sắt đầu vát kt: Ø8 dài 150mm1BộĐục sắt đầu vát kt: Ø8 dài 150mm
176Đuôi chồn cước nhựa Ø6mm10CáiĐuôi chồn cước nhựa Ø6mm
177Đuôi chồn đồng thau Ø19mm10CâyĐuôi chồn đồng thau Ø19mm
178Đuôi chồn thau Ø60 mm20CáiĐuôi chồn thau Ø60 mm
179Giấy nhám cuộn KAJ35 AA-100, kích thước: 8"x50 yard; Mountain Goat10CuộnGiấy nhám cuộn KAJ35 AA-100, kích thước: 8"x50 yard; Mountain Goat
180Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 6mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M)1CuộnGioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 6mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M)
181Gioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 8mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M)1CuộnGioăng sợi tròn cao su (O-ring cord) vật liệu PB70 nitrile (70 IRHD) phi: 8mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hoá chất, độ bền cao (1 cuộn: 50 M)
182Glass bead No.8 (quy cách đóng gói: 25kg/bao)10TấnGlass bead No.8 (quy cách đóng gói: 25kg/bao)
183Gỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)20CâyGỗ thông dầu kt: 120x120x1000mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)
184Gỗ thông dầu kt: 120x120x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)20CâyGỗ thông dầu kt: 120x120x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)
185Gỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)20CâyGỗ thông dầu kt: 200x300x600mm (gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)
186Gỗ thông dầu kt: 300 x 300 x 600 mm (đóng đai sắt 2 đầu, gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)20CâyGỗ thông dầu kt: 300 x 300 x 600 mm (đóng đai sắt 2 đầu, gỗ khô nguyên khối, không nứt nẻ)
187GT-325: Ống lồng đầu cốt TUBE, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm21CuộnGT-325: Ống lồng đầu cốt TUBE, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2
188GT-332: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm21CuộnGT-332: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2
189GT-336: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE , Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm21CuộnGT-336: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE , Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2
190GT-342: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm21CuộnGT-342: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2
191GT-352: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm21CuộnGT-352: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2
192GT-364: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm21CuộnGT-364: Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2
193Hộp màu kiểm tra độ tiếp xúc - mane Tuschierpaste; màu: red; 70g/tube; NSX: Diamant - Gloecker.7tuýpHộp màu kiểm tra độ tiếp xúc - mane Tuschierpaste; màu: red; 70g/tube; NSX: Diamant - Gloecker.
194HỘP MỰC CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-RC5002HộpHỘP MỰC CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-RC500
195Hộp O-ring chịu dầu, nhiệt đủ loại (O-ring sealing kit - metric sizes): Ø3mm ÷ Ø4mm, 30 loại (from 3mm ID x 2mm section up to 45mm ID x 4mm section-386 Pieces);Temperature range of Nitrile: -30°C to 120°C and FPM: -20°C to 200°C;Hardness: Nitrile 70° Shore hardness (black) and FPM 80° Shore hardness (black).1HộpHộp O-ring chịu dầu, nhiệt đủ loại (O-ring sealing kit - metric sizes): Ø3mm ÷ Ø4mm, 30 loại (from 3mm ID x 2mm section up to 45mm ID x 4mm section-386 Pieces);Temperature range of Nitrile: -30°C to 120°C and FPM: -20°C to 200°C;Hardness: Nitrile 70° Shore hardness (black) and FPM 80° Shore hardness (black).
196Hộp O-ring Parker Hannifin NBR 90 Kit 5; kích thước: 30 size; số lượng: 396 cái2HộpHộp O-ring Parker Hannifin NBR 90 Kit 5; kích thước: 30 size; số lượng: 396 cái
197Hộp O-ring Parker NBR70 Tiêu chuẩn: JISVật liệu: NBR70, ASTM D2000, DIN 3771/ ISO3601, Kích thước: 30 size, Số lượng: 3961HộpHộp O-ring Parker NBR70 Tiêu chuẩn: JISVật liệu: NBR70, ASTM D2000, DIN 3771/ ISO3601, Kích thước: 30 size, Số lượng: 396
198Khay nhựa đặc màu xanh, kích thước: 610 x 420 x 190mm2CáiKhay nhựa đặc màu xanh, kích thước: 610 x 420 x 190mm
199Khay nhựa đựng sơn 360mm TOLSEN 4009640CáiKhay nhựa đựng sơn 360mm TOLSEN 40096
200Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP16CáiKhớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP1
201Khớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP26CáiKhớp nối nhanh -CQP Nylon Quick Couplings (hiệu CLEMCO)-NHP2
202Kim may bảo ôn dài 150mm4CáiKim may bảo ôn dài 150mm
203Kính bảo vệ khi mài, cắt (bao gồm khung lò xo A3 và tấm kính FC28), Blue Eagle12CáiKính bảo vệ khi mài, cắt (bao gồm khung lò xo A3 và tấm kính FC28), Blue Eagle
204LM-IR50B, Băng mực màu đen 110m/ cuộn (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC)10CuộnLM-IR50B, Băng mực màu đen 110m/ cuộn (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC)
205Lưỡi dao rọc giấy SDI 1404C, bề mặt lưỡi rộng: 18mm (10 cái/hộp)8HộpLưỡi dao rọc giấy SDI 1404C, bề mặt lưỡi rộng: 18mm (10 cái/hộp)
206Lưới sàng cát 2mx2mx1mm(lỗ)1TấmLưới sàng cát 2mx2mx1mm(lỗ)
207Mica trong tấm kích thước 1.2mx 2.4mx 2mm2TấmMica trong tấm kích thước 1.2mx 2.4mx 2mm
208Miếng rửa chén 160x130x5mm115MiếngMiếng rửa chén 160x130x5mm
209Miếng rửa chén lớn Samran (cước xanh nhám lớn) 14,5 x 19,5 x 1,0 cm260MiếngMiếng rửa chén lớn Samran (cước xanh nhám lớn) 14,5 x 19,5 x 1,0 cm
210Mũ bảo hộ phun cát RPB ASTRO; loại có ống thở2BộMũ bảo hộ phun cát RPB ASTRO; loại có ống thở
211Mũi bắn vít Bosch 2608521042 65mm (10 cái/hộp)5HộpMũi bắn vít Bosch 2608521042 65mm (10 cái/hộp)
212Mũi doa hợp kim Nachi Ø3mm đủ loại5CáiMũi doa hợp kim Nachi Ø3mm đủ loại
213Mũi doa hợp kim Nachi Ø6mm đủ loại5CáiMũi doa hợp kim Nachi Ø6mm đủ loại
214Mũi khoan bêtông Ø12mmx210mm B-11885 Makita4CáiMũi khoan bêtông Ø12mmx210mm B-11885 Makita
215Nêm tre kích thước 5x15mm (vát chéo theo cạnh huyền tam giác vuông 5x15mm, bản dày 5mm)100CáiNêm tre kích thước 5x15mm (vát chéo theo cạnh huyền tam giác vuông 5x15mm, bản dày 5mm)
216NHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y2CuộnNHÃN VÀNG CHO MÁY IN ĐẦU CỐT LM-550A (MAX - JAPAN): LM-TP512Y
217Nhớt Oil Treatment (443ml/hộp); NSX: STP5HộpNhớt Oil Treatment (443ml/hộp); NSX: STP
218Nước rửa Sunlight (300ml/chai);6ChaiNước rửa Sunlight (300ml/chai);
219Nylon che thiết bị: Loại: 2 lớp: Ngang: 2 mét: dày: 0,5mm; (1 cuộn 100m)3CuộnNylon che thiết bị: Loại: 2 lớp: Ngang: 2 mét: dày: 0,5mm; (1 cuộn 100m)
220Ống Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco20MétỐng Blast hose W.P 12 bar Ø25xØ39mm Meco
221ống Inox SS316; ø6mm; dày 1,0mmChiều dài ống: 6 mét/ ống6Ốngống Inox SS316; ø6mm; dày 1,0mmChiều dài ống: 6 mét/ ống
222Ống nhựa lưới dẻo Ø25mm dày 3mm (50m/cuộn)1CuộnỐng nhựa lưới dẻo Ø25mm dày 3mm (50m/cuộn)
223Ống nhựa màu xanh đk 24mm (loaị ống mềm, ống nước)50métỐng nhựa màu xanh đk 24mm (loaị ống mềm, ống nước)
224Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD100CVL80MétỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD100CVL
225Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD114CVL80MétỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD114CVL
226Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD12CVL80MétỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD12CVL
227Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD34CVL80MétỐng ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện chống thấm nước và dầu CVL Mã SP: OMD34CVL
228Ống ruột gà nhựa Ф320 (trong)5MétỐng ruột gà nhựa Ф320 (trong)
229Ống SupaBlat Hose : 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m , 02 lớp bố áp lực 12 bar.)20MétỐng SupaBlat Hose : 1"IDx1-1/2"ODx50 (hiệu CLEMCO-Ống Ø32/48 dài 20m , 02 lớp bố áp lực 12 bar.)
230Que hàn điện 309; Kobelco NC-38 Ø3.2mm20KgQue hàn điện 309; Kobelco NC-38 Ø3.2mm
231Que hàn than Ø3mm (thổi điện cực than)15KgQue hàn than Ø3mm (thổi điện cực than)
232Que hàn Tig 309 Φ2.4mm (Kobelco)10KgQue hàn Tig 309 Φ2.4mm (Kobelco)
233Que hàn Tig 316L Ø2.4 mm (Kobelco)5KgQue hàn Tig 316L Ø2.4 mm (Kobelco)
234Que hàn Tig 316L Ø3,2 mm (Kobelco)5KgQue hàn Tig 316L Ø3,2 mm (Kobelco)
235Tay cầm điều khiển bằng khí nén RLX kèm theo bộ dây dẫn khí dài 20 mét (RLX Preumatic Control Handle With Remote control hose complete package with coupling Dm 100 mm clemco, 20 m) NSX: Clemco2BộTay cầm điều khiển bằng khí nén RLX kèm theo bộ dây dẫn khí dài 20 mét (RLX Preumatic Control Handle With Remote control hose complete package with coupling Dm 100 mm clemco, 20 m) NSX: Clemco
236Shim SUS304, 0.15mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnShim SUS304, 0.15mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
237Shim SUS304, 0.20mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnShim SUS304, 0.20mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
238Shim SUS304, 0.25mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnShim SUS304, 0.25mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
239Shim SUS304, 1mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)1CuộnShim SUS304, 1mm, (kích thước cuộn: 305x2540mm)
240Sủi cán dài Thanh Bình; mã sản phẩm: 3SD04; kích thước: 480mm x 120mm x 23mm5CáiSủi cán dài Thanh Bình; mã sản phẩm: 3SD04; kích thước: 480mm x 120mm x 23mm
241Súng bắn silicon Total THT20109 9"15CáiSúng bắn silicon Total THT20109 9"
242Súng xịt bụi Prona, Mã sản phẩm: RG7-12CáiSúng xịt bụi Prona, Mã sản phẩm: RG7-1
243Tắc kê nở ống M16x80mm; vật liệu: SUS304.20BộTắc kê nở ống M16x80mm; vật liệu: SUS304.
244Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP3ThùngTấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP
245Thanh ren Inox SUS304 M10x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M10x2000mm (loại ren cán nóng)
246Thanh ren Inox SUS304 M12x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M12x2000mm (loại ren cán nóng)
247Thanh ren Inox SUS304 M16x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M16x2000mm (loại ren cán nóng)
248Thanh ren Inox SUS304 M20x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M20x2000mm (loại ren cán nóng)
249Thanh ren Inox SUS304 M24x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M24x2000mm (loại ren cán nóng)
250Thanh ren Inox SUS304 M8x2000mm (loại ren cán nóng)2ThanhThanh ren Inox SUS304 M8x2000mm (loại ren cán nóng)
251Thanh ren SUS304 M10x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M10x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
252Thanh ren SUS304 M12x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M12x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
253Thanh ren SUS304 M14x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M14x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
254Thanh ren SUS304 M16x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M16x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
255Thanh ren SUS304 M18x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M18x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
256Thanh ren SUS304 M20x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M20x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
257Thanh ren SUS304 M24x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)2CâyThanh ren SUS304 M24x1000mm (loại ren cán nóng, không phải loại tiện ren)
258Thanh teflon Ø25x1000mm5ThanhThanh teflon Ø25x1000mm
259Thép chữ U kt:100x100x5mm, 06m/cây; vật liệu: CT32CâyThép chữ U kt:100x100x5mm, 06m/cây; vật liệu: CT3
260Thép chữ V 50x50x5mm, 6m/cây; vật liệu: CT31CâyThép chữ V 50x50x5mm, 6m/cây; vật liệu: CT3
261Túi lọc bụi PE 400 Ø200x2m12CáiTúi lọc bụi PE 400 Ø200x2m
262Túi lọc bụi PE 400 Ø600x1m, Túi lọc bụi PE 400 Ø620x1.2m (mỗi loại 06 cái)6BộTúi lọc bụi PE 400 Ø600x1m, Túi lọc bụi PE 400 Ø620x1.2m (mỗi loại 06 cái)
263Ty ren Inox 304 M6x1000mm5CâyTy ren Inox 304 M6x1000mm
264Ty ren Inox 304 M8x1000mm2CâyTy ren Inox 304 M8x1000mm
265Ủng cao su chống hóa chất Malaysia Proguard R219MSTC size XL8đôiỦng cao su chống hóa chất Malaysia Proguard R219MSTC size XL
266Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260 oC; khổ 1mx5m, dày 2mm; Thermal ceramic4M2Vải Ceramic chống cháy chịu nhiệt 1260 oC; khổ 1mx5m, dày 2mm; Thermal ceramic
267Vải may bảo ôn khổ 1m, cuộn 50m, dày 2mm chịu nhiệt 500oC1CuộnVải may bảo ôn khổ 1m, cuộn 50m, dày 2mm chịu nhiệt 500oC
268Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 25mm8KgVít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 25mm
269Vít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 35mm8KgVít bắn tôn đầu lục giác 8 loại Ø5 x 35mm
270Vít bắn tôn đầu lục giác Ø5x75mm (500 con/bịch)12BịchVít bắn tôn đầu lục giác Ø5x75mm (500 con/bịch)
271Vít bắn tôn đuôi cá (loại 4.2x40) (1000 cái/1 bịch)2bịchVít bắn tôn đuôi cá (loại 4.2x40) (1000 cái/1 bịch)
272Vít bắn tôn đuôi cá loại Ø4x40; 1000 con/bịch12BịchVít bắn tôn đuôi cá loại Ø4x40; 1000 con/bịch
273Vít cá đầu bằng M3,5x16mm, kẽm nhúng nóng (1000 con/bịch)6BịchVít cá đầu bằng M3,5x16mm, kẽm nhúng nóng (1000 con/bịch)
274Vít cấy M3 x 25mm; vật liệu: SUS3041KgVít cấy M3 x 25mm; vật liệu: SUS304
275Vít cấy M4 x 35mm; vật liệu: SUS3041KgVít cấy M4 x 35mm; vật liệu: SUS304
276Vít cấy M5 x 35mm; vật liệu: SUS3041KgVít cấy M5 x 35mm; vật liệu: SUS304
277Vòng siết ống Ø10mm, SUS3045CáiVòng siết ống Ø10mm, SUS304
278Vòng siết ống Ø15mm, SUS30418CáiVòng siết ống Ø15mm, SUS304
279Vòng siết ống Ø32mm, SUS30415CáiVòng siết ống Ø32mm, SUS304
280Vòng siết ống Ø80mm, SUS30412CáiVòng siết ống Ø80mm, SUS304
281Chất phụ gia (trộn bảo ôn bột)100KgChất phụ gia (trộn bảo ôn bột)
282Chất rửa Motul Parts Clean (840ml/aerosol); NSX: Motul5ChaiChất rửa Motul Parts Clean (840ml/aerosol); NSX: Motul
283Chất tẩy rửa thiết bị điện LOTOXANE Supersolve AS C145 500ml18ChaiChất tẩy rửa thiết bị điện LOTOXANE Supersolve AS C145 500ml
284Kem đánh bóng cana (100g/hộp)26HộpKem đánh bóng cana (100g/hộp)
285Keo 502 (30ml/chai)5ChaiKeo 502 (30ml/chai)
286Keo dán epoxy Araldite A-B 4 minute (Rapid steel)20TuýpKeo dán epoxy Araldite A-B 4 minute (Rapid steel)
287Keo dán Form-A-Gasket Sealant (1C) (11oz/tube); NSX: Permatex, Inc.5tuýpKeo dán Form-A-Gasket Sealant (1C) (11oz/tube); NSX: Permatex, Inc.
288Keo dán làm kín thiết bị: Loại: Epoxy A-B AraditeE (QUICK EPOXY STEEL;Thời gian: Sets in 4 minutes; Khối lượng: 2.0 Z. (56.7GRAM));23TuýpKeo dán làm kín thiết bị: Loại: Epoxy A-B AraditeE (QUICK EPOXY STEEL;Thời gian: Sets in 4 minutes; Khối lượng: 2.0 Z. (56.7GRAM));
289Keo silicon X'trasseal- SN-503 màu trắng sữa30TuýpKeo silicon X'trasseal- SN-503 màu trắng sữa
290Keo Silicone Apollo A300 (300ml/chai), màu trắng trong140TuýpKeo Silicone Apollo A300 (300ml/chai), màu trắng trong
291Keo xử lý rò rỉ dầu: Loại: POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:order code: EPCT-KITB6G: contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11);3BộKeo xử lý rò rỉ dầu: Loại: POWERPATCH, POLYWATER, SEALANTCARTRIDGE:order code: EPCT-KITB6G: contains: 6 EPCT – KIT1 with application tool TOOL-50-11);
292Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng ARALDITE AW 106; Nr: 168951200; Khối lượng: Kg/1 hộp;5KgKeo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng ARALDITE AW 106; Nr: 168951200; Khối lượng: Kg/1 hộp;
293Keo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng HARDENER - HV 953U Khối lượng: 0,8kg/ 1 hộp; Nr: 3317808;5KgKeo xử lý rò rỉ máy biến thế: Loại: Epoxy đa năng HARDENER - HV 953U Khối lượng: 0,8kg/ 1 hộp; Nr: 3317808;
294MOLYKOTE GREASE 55M 100 GRAMSOrder code: 454125918TuýpMOLYKOTE GREASE 55M 100 GRAMSOrder code: 4541259
295Mũi khoan hợp kim Nachi, list 7572P SG-ESS Ø2 mm3CáiMũi khoan hợp kim Nachi, list 7572P SG-ESS Ø2 mm
296Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø10.5mm6CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø10.5mm
297Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø13.5mm6CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø13.5mm
298Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø17mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø17mm
299Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø20mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø20mm
300Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø22mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø22mm
301Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø3.2mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø3.2mm
302Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø4.5mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø4.5mm
303Mũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø5.5mm3CáiMũi khoan Nachi, list 500 SD HSS Ø5.5mm
304Mũi khoan, mã: A095200, NSX: Dormer2HộpMũi khoan, mã: A095200, NSX: Dormer
305Mũi khoan, mã: A10012.0, NSX: Dormer2CáiMũi khoan, mã: A10012.0, NSX: Dormer
306Mũi khoan, mã: A10013.0, NSX: Dormer2CáiMũi khoan, mã: A10013.0, NSX: Dormer
307Mũi khoan, mã: A10014.0, NSX: Dormer2CáiMũi khoan, mã: A10014.0, NSX: Dormer
308Mũi khoan, mã: A10016.0, NSX: Dormer2CáiMũi khoan, mã: A10016.0, NSX: Dormer
309Mũi taro, mã: E412M10, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M10, NSX: Dormer
310Mũi taro, mã: E412M12, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M12, NSX: Dormer
311Mũi taro, mã: E412M14, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M14, NSX: Dormer
312Mũi taro, mã: E412M16, NSX: Dormer1CáiMũi taro, mã: E412M16, NSX: Dormer
313Mũi taro, mã: E412M20, NSX: Dormer1CáiMũi taro, mã: E412M20, NSX: Dormer
314Mũi taro, mã: E412M4, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M4, NSX: Dormer
315Mũi taro, mã: E412M5, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M5, NSX: Dormer
316Mũi taro, mã: E412M6, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M6, NSX: Dormer
317Mũi taro, mã: E412M8, NSX: Dormer2CáiMũi taro, mã: E412M8, NSX: Dormer
318Ván ép chịu nước phủ film; kt: 1.2m x 2.4m dày 10mm20TấmVán ép chịu nước phủ film; kt: 1.2m x 2.4m dày 10mm
319Bộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko 116008TC2BộBộ mũi doa hợp kim 35 cái Ruko 116008TC
320Thép SUS400 kích thước 2000x50x3.5mm40CâyThép SUS400 kích thước 2000x50x3.5mm
321Thép tấm CT3 dày 10mm kt:120x150x10mm40TấmThép tấm CT3 dày 10mm kt:120x150x10mm
322Thép tấm CT3 dày 20mm kt:120x150x20mm40TấmThép tấm CT3 dày 20mm kt:120x150x20mm
323Ống thép SUS304, Ø21mm, dày 7.47mm (SCH: XXS); 6m/cây6CâyỐng thép SUS304, Ø21mm, dày 7.47mm (SCH: XXS); 6m/cây
324Thép la kích thước 2000x50x3.5mm80CâyThép la kích thước 2000x50x3.5mm
325Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1.5mm1tấmTấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1.5mm
326Tấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1mm1TấmTấm nhựa PTFE, kích thước 1mx1mx1mm
327Bộ mũi doa lỗ hợp kim Ruko Article: 116008TC 6mm (đầu đủ loại, 35 cái/bộ)3BộBộ mũi doa lỗ hợp kim Ruko Article: 116008TC 6mm (đầu đủ loại, 35 cái/bộ)
328Banh cao su xốp để vệ sinh bình ngưng (ống titan); Model: 23-P150-4; NSX: Taprogge10.000ViênBanh cao su xốp để vệ sinh bình ngưng (ống titan); Model: 23-P150-4; NSX: Taprogge
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055976031E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.455.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.918.910.962 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->