Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219955-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220219365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 98 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:29:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,760,405,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,605,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140607809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.283.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.664.567.288 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
98 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-69. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-69; + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 70-72. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1-69. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.605.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuộn coil Shunt tripping của MC 6,6kVORTHOFLUOR SF6 (Y2) FPX074020 110VDC; 80W; Rcoil: 143 Ohm, Ref. 283316/016.NSX: Mecalectro1CuộnCuộn coil Shunt tripping của MC 6,6kVORTHOFLUOR SF6 (Y2) FPX074020 110VDC; 80W; Rcoil: 143 Ohm, Ref. 283316/016.NSX: Mecalectro
2Cuộn dây UNDER VOLTAGE (Y4) thông số:Un: 110VDC, 23W, ref. 8.23.54.62F91300 MASSY, NO B201000008 CE FM 100%T, NSX: Mecalectro1CuộnCuộn dây UNDER VOLTAGE (Y4) thông số:Un: 110VDC, 23W, ref. 8.23.54.62F91300 MASSY, NO B201000008 CE FM 100%T, NSX: Mecalectro
3Bộ lọc, điều áp gióFilter/RegulatorParker 06E23A13ACPort Connect: 3/8'' NPTPmax: 250 PSITmax: 175F (80 °C)Dwg pos: 20Dwg: 708761-13CáiBộ lọc, điều áp gióFilter/RegulatorParker 06E23A13ACPort Connect: 3/8'' NPTPmax: 250 PSITmax: 175F (80 °C)Dwg pos: 20Dwg: 708761-1
4Bộ nguồn 24VdcModel HWS100-24Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 370VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 87/89.NSX: Nemic Lambda2CáiBộ nguồn 24VdcModel HWS100-24Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 370VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 87/89.NSX: Nemic Lambda
5Bộ nguồn 24VdcModel HWS600-24, 1phase.Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 330VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 82/85.NSX: Nemic Lambda2CáiBộ nguồn 24VdcModel HWS600-24, 1phase.Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 330VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 82/85.NSX: Nemic Lambda
6Bộ Seal kit (phớt, cup ben, guide ring…) cho xylanh thủy lực van đầu thoát bơm tuần hoàn (bổ sung thông số khi tháo trong đại tu)4BộBộ Seal kit (phớt, cup ben, guide ring…) cho xylanh thủy lực van đầu thoát bơm tuần hoàn (bổ sung thông số khi tháo trong đại tu)
7Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens)2CáiBộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens)
8Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens)2CáiBộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens)
9Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm HisakaModel: UX-395A-NHP-295MFG No.: 91-6074(bao gồm: tấm tản nhiệt, gasket, support, frame, guide bar, tightening bolt/nut, … lắp hoàn chỉnh)1BộBộ trao đổi nhiệt dạng tấm HisakaModel: UX-395A-NHP-295MFG No.: 91-6074(bao gồm: tấm tản nhiệt, gasket, support, frame, guide bar, tightening bolt/nut, … lắp hoàn chỉnh)
10Cảm biến độ rung RotorFL-202F08L-M2-00-04-10NSX: SHINKAWA2CáiCảm biến độ rung RotorFL-202F08L-M2-00-04-10NSX: SHINKAWA
11Cảm biến đo tốc độ MS-2401-10Turbine Speed (for DEH) SensorScale range: 0-5000rpmchiều dài cáp: 10 mNSX: SHINKAWA3CáiCảm biến đo tốc độ MS-2401-10Turbine Speed (for DEH) SensorScale range: 0-5000rpmchiều dài cáp: 10 mNSX: SHINKAWA
12Cảm biến sai biệt giãn nỡFL-143F27L-M1-00-06-30NSX: SHINKAWA1CáiCảm biến sai biệt giãn nỡFL-143F27L-M1-00-06-30NSX: SHINKAWA
13Cáp nối dài độ rung gối 1, 2 bơm FWP HP.IPExt.cable model: FW-202FL-80NSX: SHINKAWA6CáiCáp nối dài độ rung gối 1, 2 bơm FWP HP.IPExt.cable model: FW-202FL-80NSX: SHINKAWA
14Chèn cơ khí 2 mặt đá size 38mm của Bơm nhớt chèn AC (ST Gen. Seal Oil Pump - AC) KKS: 10MKW01AG101KP01; Type: SC560MJD-02; Nsx: SHIMADZU Corporation.1CáiChèn cơ khí 2 mặt đá size 38mm của Bơm nhớt chèn AC (ST Gen. Seal Oil Pump - AC) KKS: 10MKW01AG101KP01; Type: SC560MJD-02; Nsx: SHIMADZU Corporation.
15Chuyển tín độ rung gối 1, 2 bơm FWPdriver model: Model mới: FK-202F2-3-1; NSX: SHINKAWA4CáiChuyển tín độ rung gối 1, 2 bơm FWPdriver model: Model mới: FK-202F2-3-1; NSX: SHINKAWA
16Công tắc áp suất cho hệ thống nhớt của HP/IP FWPPressure SwitchType: CQ21-143Range: 6 bar Proof: 9 bar; Connection: G1/2BMax. momentary surge press 150% maxNagano Keiki Co,ltd5BộCông tắc áp suất cho hệ thống nhớt của HP/IP FWPPressure SwitchType: CQ21-143Range: 6 bar Proof: 9 bar; Connection: G1/2BMax. momentary surge press 150% maxNagano Keiki Co,ltd
17Công tắc áp suất Pressure SwitchType: CQ30 – 133Range: 6 barProof: 9 barManufacturer: Nagano Keiki Co., LTD2CáiCông tắc áp suất Pressure SwitchType: CQ30 – 133Range: 6 barProof: 9 barManufacturer: Nagano Keiki Co., LTD
18Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-15 barProof: 22.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI3CáiCông tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-15 barProof: 22.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI
19Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-25 barProof: 32.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI1CáiCông tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-25 barProof: 32.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI
20Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-250 barProof: 375 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI1CáiCông tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-250 barProof: 375 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI
21Công tắc áp suất:Model CB33-1M3 range 0-30 barNSX: NAGANO KEIKI1CáiCông tắc áp suất:Model CB33-1M3 range 0-30 barNSX: NAGANO KEIKI
22Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-35 barProof: 52.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI2CáiCông tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-35 barProof: 52.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI
23Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-4 barProof: 6 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI4CáiCông tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-4 barProof: 6 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI
24Công tắc chuyển bằng tay 3 vị trí phi 22 không tự giữTiếp điểm 4 NO/NC 220V-5AHand Switch Commutator (3 position) with Count downNSX: ENTRELEC1CáiCông tắc chuyển bằng tay 3 vị trí phi 22 không tự giữTiếp điểm 4 NO/NC 220V-5AHand Switch Commutator (3 position) with Count downNSX: ENTRELEC
25Công tắc giới hạn Limit switchModel: WLCA2-G1-NClose: X1; Open: X 1250VAC-10A, 30VDC-6ANSX: Omron6CáiCông tắc giới hạn Limit switchModel: WLCA2-G1-NClose: X1; Open: X 1250VAC-10A, 30VDC-6ANSX: Omron
26Công tắc giới hạn Limit switch: VCL - 5001Close: X1 ; Open: X 1Elec. Conn: 1/2 NPT250VAC -5A; 125VDC -0,4A; 250VDC – 0,2ANSX: Azbil Yamatake11CáiCông tắc giới hạn Limit switch: VCL - 5001Close: X1 ; Open: X 1Elec. Conn: 1/2 NPT250VAC -5A; 125VDC -0,4A; 250VDC – 0,2ANSX: Azbil Yamatake
27Công tắc lưu lượng Flow SwitchType: SF-MA (Water proof type)Size: 20A – JIS10K (FF)Fluid: Service WaterViscosity: 1 mPa.sPressure: 2 - 2.5 barCapacity: 5A – 125 V or 250VACManufacturer: Kawaki Measuring Instrument Co., LTD1CáiCông tắc lưu lượng Flow SwitchType: SF-MA (Water proof type)Size: 20A – JIS10K (FF)Fluid: Service WaterViscosity: 1 mPa.sPressure: 2 - 2.5 barCapacity: 5A – 125 V or 250VACManufacturer: Kawaki Measuring Instrument Co., LTD
28Cụm van 5 ngãModel: A22NHIS -4;MBB8V - SP; Body Material: 316 Stainless Steel' Design: 413 barg @ 93 deg C; 103 barg @ 537 deg C; Instrument = 1/2" NPT (FEM); Process: =1/2"NPT (FEM); Vent =1/4"NPT (FEM)DRG No: 20.B412.023NSX: ANDERSON GREENWOOD3CáiCụm van 5 ngãModel: A22NHIS -4;MBB8V - SP; Body Material: 316 Stainless Steel' Design: 413 barg @ 93 deg C; 103 barg @ 537 deg C; Instrument = 1/2" NPT (FEM); Process: =1/2"NPT (FEM); Vent =1/4"NPT (FEM)DRG No: 20.B412.023NSX: ANDERSON GREENWOOD
29Đầu dò độ rung gối 1, 2 bơm FWPsensor model: FL-202F08R-M2-R5-03-10NSX: Shinkawa4CáiĐầu dò độ rung gối 1, 2 bơm FWPsensor model: FL-202F08R-M2-R5-03-10NSX: Shinkawa
30Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CEP loại: PT 100Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CEP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 160; B: 215; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG No. 4M-054944NSX: OKAZAKI2CáiĐầu dò nhiệt độ động cơ bơm CEP loại: PT 100Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CEP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 160; B: 215; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG No. 4M-054944NSX: OKAZAKI
31Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CWP loại: PT 100 Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CWP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 250; B: 305; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG NO. 4M-054778NSX: OKAZAKI1CáiĐầu dò nhiệt độ động cơ bơm CWP loại: PT 100 Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CWP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 250; B: 305; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG NO. 4M-054778NSX: OKAZAKI
32Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S (IPAQ-H)/TW10ARange: 0 - 300oCL: 270l: 150M: NPT 3/4DWG No: T4B59239NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)3BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S (IPAQ-H)/TW10ARange: 0 - 300oCL: 270l: 150M: NPT 3/4DWG No: T4B59239NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
33Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 200oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)2BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 200oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
34Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 400oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)3BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 400oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
35Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 390DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)6BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 390DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
36Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 500DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)5BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 500DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
37Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)4BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
38Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)3BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
39Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -400oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)4BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -400oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
40Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -500oCModel: T96SL: 400DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)5BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -500oCModel: T96SL: 400DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
41Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -700oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)3BộĐầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -700oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA)
42Động cơ HYUNHDAI: Model HK113SR159VPC (IE2); P: 3,7KW; F: 50Hz; U: 400VAC; I: 7,3A; n: 2910rpmFrame No.: 112M1CáiĐộng cơ HYUNHDAI: Model HK113SR159VPC (IE2); P: 3,7KW; F: 50Hz; U: 400VAC; I: 7,3A; n: 2910rpmFrame No.: 112M
43Động cơ và bơm ly tâm Centrifugal-End-Suction-Volute-PumpModel: 50x40 FSSGA, cap: 15 m3/h, head: 25m, công suất: 4kW. Rpm: 2900NO P 100356-03NSX: EBARAĐộng cơ: 3ph-400v-50Hz- (bao gồm cả bơm và động cơ)1BộĐộng cơ và bơm ly tâm Centrifugal-End-Suction-Volute-PumpModel: 50x40 FSSGA, cap: 15 m3/h, head: 25m, công suất: 4kW. Rpm: 2900NO P 100356-03NSX: EBARAĐộng cơ: 3ph-400v-50Hz- (bao gồm cả bơm và động cơ)
44Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B24Range: 0-16 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)1CáiĐồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B24Range: 0-16 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)
45Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B27Range: 0-40 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)2CáiĐồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B27Range: 0-40 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)
46Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B20Range: 0-6 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)2CáiĐồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B20Range: 0-6 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer)
47Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B19Manufacturer: BOURDON SESEME Range: 0-4 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S Accurasy: ± 1% F.S Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesVibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"NSX: Bourdon (Baumer)2CáiĐồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B19Manufacturer: BOURDON SESEME Range: 0-4 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S Accurasy: ± 1% F.S Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesVibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"NSX: Bourdon (Baumer)
48Đồng hồ áp suất cho bộ điều ápModel: 18-015-909Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/4NPTNSX: IMI Norgren30CáiĐồng hồ áp suất cho bộ điều ápModel: 18-015-909Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/4NPTNSX: IMI Norgren
49Đồng hồ áp suất cho bộ điều khiểnModel: 18-015-844Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/8NPTNSX: IMI Norgren60CáiĐồng hồ áp suất cho bộ điều khiểnModel: 18-015-844Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/8NPTNSX: IMI Norgren
50Đồng hồ áp suất đầu hút/đầu thoát bơm BCP HP A/BModel: MIX7-D61.B35Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-250 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON14CáiĐồng hồ áp suất đầu hút/đầu thoát bơm BCP HP A/BModel: MIX7-D61.B35Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-250 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON
51Đồng hồ áp suất đầu hút/thoát bơm BCP IP A/B:- Model: WP6-60-2-4BM-LGF-CBS- Range: 0 ÷ 70 bar- Nominal size: 150mm- Connection: G1/2B, Male, Bottom connection- Filled Glyxeryl- Code: EXL-190510H- NSX/XX: Excel8CáiĐồng hồ áp suất đầu hút/thoát bơm BCP IP A/B:- Model: WP6-60-2-4BM-LGF-CBS- Range: 0 ÷ 70 bar- Nominal size: 150mm- Connection: G1/2B, Male, Bottom connection- Filled Glyxeryl- Code: EXL-190510H- NSX/XX: Excel
52Đồng hồ áp suất nước hệ thống hơi chèn; Model: MIX7-D61.B76Manufacturer: BOURDON SESEMEDial size:150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; (BH1); Range: -1 - +3 Bar1CáiĐồng hồ áp suất nước hệ thống hơi chèn; Model: MIX7-D61.B76Manufacturer: BOURDON SESEMEDial size:150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; (BH1); Range: -1 - +3 Bar
53Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP IP A/BModel: MIX7-D61.B31Dial size: 150mmElement material: 316 S.S;Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-100 Bar Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)Manufacturer: BOURDON SESEME8CáiĐồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP IP A/BModel: MIX7-D61.B31Dial size: 150mmElement material: 316 S.S;Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-100 Bar Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)Manufacturer: BOURDON SESEME
54Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP LP Model: MIX7-D61.B26Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-25 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON3CáiĐồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP LP Model: MIX7-D61.B26Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-25 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON
55Đồng hồ áp suấtModel: MIX7-B61.B77Manufacturer: BOURDON SESEME; Range: -1-5 bar; Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT BACK CONN.Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)1CáiĐồng hồ áp suấtModel: MIX7-B61.B77Manufacturer: BOURDON SESEME; Range: -1-5 bar; Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT BACK CONN.Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)
56Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B20 ,Range 0-6 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm2CáiĐồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B20 ,Range 0-6 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm
57Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B22 ,Range 0-10 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm2CáiĐồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B22 ,Range 0-10 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm
58Đồng hồ chỉ thị kỹ thuật số Network Analyzer IPL144LNguồn: 110VDCInput: 125/500VAC, 1A, RS232-Serial LinkOuput cấu hình như sau:- Slot 1, 2, 3, 4: Analog Output 0-20mA- Slot 5,6: Relay Output;- Slot 7, 8: RS485NSX: Loreme4CáiĐồng hồ chỉ thị kỹ thuật số Network Analyzer IPL144LNguồn: 110VDCInput: 125/500VAC, 1A, RS232-Serial LinkOuput cấu hình như sau:- Slot 1, 2, 3, 4: Analog Output 0-20mA- Slot 5,6: Relay Output;- Slot 7, 8: RS485NSX: Loreme
59Đồng hồ nhiệt độ, Model: RL74-101, Range: 0-100 ° CDial: Ø100DWG. No. RL74-101Well : (d=Ø23 x L = 40)l: 5mConnection: PT3/4Well material: SUS304With compression Fitting: R1/2Nhà sản xuất: Nagano Keiki1CáiĐồng hồ nhiệt độ, Model: RL74-101, Range: 0-100 ° CDial: Ø100DWG. No. RL74-101Well : (d=Ø23 x L = 40)l: 5mConnection: PT3/4Well material: SUS304With compression Fitting: R1/2Nhà sản xuất: Nagano Keiki
60Đồng hồ sai biệt áp suất + màng ngăn (Diff. Pressure Gause_Model: MDX7A + Diaphragm Seal_Model: D201)Scale range: 0 – 1 bargDial size: 150mmMaterial: Case: S. S. 316L, Element: S. S. 316L, Connection: S.S. 316LAccuracy: ± 2% F.SConnection: ½” NPT (M) bottom conn.Accessory: Diaphragm Seal (Model D201), 316 S.S. , ½” NPT (F) x ½” NPT(M), with 316 S.S. capillary armoured 3m long2BộĐồng hồ sai biệt áp suất + màng ngăn (Diff. Pressure Gause_Model: MDX7A + Diaphragm Seal_Model: D201)Scale range: 0 – 1 bargDial size: 150mmMaterial: Case: S. S. 316L, Element: S. S. 316L, Connection: S.S. 316LAccuracy: ± 2% F.SConnection: ½” NPT (M) bottom conn.Accessory: Diaphragm Seal (Model D201), 316 S.S. , ½” NPT (F) x ½” NPT(M), with 316 S.S. capillary armoured 3m long
61Driver cho đầu dò độ rung FK-202F2-3-1NSX: SHINKAWA1CáiDriver cho đầu dò độ rung FK-202F2-3-1NSX: SHINKAWA
62HỘP GIẢM TỐC LƯỚI QUAY RÁC (CYCLE DRIVE - Không bao gồm động cơ)Model: Cyclo drive; Model No: CHHMS10-4225DA-B-473; Reduction ratio: 473:1; Input speed: 1500/750 rpm; Output speed: 3.2/1.6 rpm; Output torque: 1450 kgf.m; Order: 07283; Manufacture Dwg no: 51116-1318;Supplier: Sumitomo Heavy industries, Ltd1BộHỘP GIẢM TỐC LƯỚI QUAY RÁC (CYCLE DRIVE - Không bao gồm động cơ)Model: Cyclo drive; Model No: CHHMS10-4225DA-B-473; Reduction ratio: 473:1; Input speed: 1500/750 rpm; Output speed: 3.2/1.6 rpm; Output torque: 1450 kgf.m; Order: 07283; Manufacture Dwg no: 51116-1318;Supplier: Sumitomo Heavy industries, Ltd
63Tiếp điểm phụ BCLL11 hãng GE; IEC/EN 660947 5-1 VDE 0660; Ith: 10A Torque 0.8 Nm; A600 Q600; NSX: SPAIN50CáiTiếp điểm phụ BCLL11 hãng GE; IEC/EN 660947 5-1 VDE 0660; Ith: 10A Torque 0.8 Nm; A600 Q600; NSX: SPAIN
64Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046004 Max inlet 250psiNormally Open18CáiVan 3 ngãPneumatic PARKERN31046004 Max inlet 250psiNormally Open
65Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046007 Max inlet 250psiNormally Closed9CáiVan 3 ngãPneumatic PARKERN31046007 Max inlet 250psiNormally Closed
66Van điện từ (SOLENOID VALVE)Model: SV3 160024DGNSX: Vickers2CáiVan điện từ (SOLENOID VALVE)Model: SV3 160024DGNSX: Vickers
67Van điện từ AscoLoai 651191, Cat No. 8320G174, 11.6W, 110V DC, action energized: openDWG 61710-52209CáiVan điện từ AscoLoai 651191, Cat No. 8320G174, 11.6W, 110V DC, action energized: openDWG 61710-5220
68Van điện từ Asco, 8320G204, 11.6W, 110V DCpipe size 1/4NPT, fluid: comp airaction energized: closeDWG 61710-52281CáiVan điện từ Asco, 8320G204, 11.6W, 110V DCpipe size 1/4NPT, fluid: comp airaction energized: closeDWG 61710-5228
69Van xả gió nhanhPneumatic division Rexroth Quick Exhaust Valves Order code: R431003038NSX: Rexroth3CáiVan xả gió nhanhPneumatic division Rexroth Quick Exhaust Valves Order code: R431003038NSX: Rexroth
70Van nhựa SAFI Taulignan; type 2014-02GGE; size DN25; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.2CáiVan nhựa SAFI Taulignan; type 2014-02GGE; size DN25; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.
71Van nhựa SAFI Taulignan; type 2091-27GGE; size DN80; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.4CáiVan nhựa SAFI Taulignan; type 2091-27GGE; size DN80; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.
72Van nhựa SAFI Taulignan; type type 2091-27GGE; size DN100; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.2CáiVan nhựa SAFI Taulignan; type type 2091-27GGE; size DN100; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140607809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.283.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.664.567.288 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->