Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 09:29:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,405,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,605,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140607809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.283.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.664.567.288 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-69. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với các hạng mục 1-69; + Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu - áp dụng đối với các hạng mục 70-72. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1-69. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.605.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn coil Shunt tripping của MC 6,6kVORTHOFLUOR SF6 (Y2) FPX074020 110VDC; 80W; Rcoil: 143 Ohm, Ref. 283316/016.NSX: Mecalectro | 1 | Cuộn | Cuộn coil Shunt tripping của MC 6,6kVORTHOFLUOR SF6 (Y2) FPX074020 110VDC; 80W; Rcoil: 143 Ohm, Ref. 283316/016.NSX: Mecalectro | ||
| 2 | Cuộn dây UNDER VOLTAGE (Y4) thông số:Un: 110VDC, 23W, ref. 8.23.54.62F91300 MASSY, NO B201000008 CE FM 100%T, NSX: Mecalectro | 1 | Cuộn | Cuộn dây UNDER VOLTAGE (Y4) thông số:Un: 110VDC, 23W, ref. 8.23.54.62F91300 MASSY, NO B201000008 CE FM 100%T, NSX: Mecalectro | ||
| 3 | Bộ lọc, điều áp gióFilter/RegulatorParker 06E23A13ACPort Connect: 3/8'' NPTPmax: 250 PSITmax: 175F (80 °C)Dwg pos: 20Dwg: 708761-1 | 3 | Cái | Bộ lọc, điều áp gióFilter/RegulatorParker 06E23A13ACPort Connect: 3/8'' NPTPmax: 250 PSITmax: 175F (80 °C)Dwg pos: 20Dwg: 708761-1 | ||
| 4 | Bộ nguồn 24VdcModel HWS100-24Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 370VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 87/89.NSX: Nemic Lambda | 2 | Cái | Bộ nguồn 24VdcModel HWS100-24Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 370VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 87/89.NSX: Nemic Lambda | ||
| 5 | Bộ nguồn 24VdcModel HWS600-24, 1phase.Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 330VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 82/85.NSX: Nemic Lambda | 2 | Cái | Bộ nguồn 24VdcModel HWS600-24, 1phase.Input Voltage range (47-63Hz), 85 - 265VAC or 120 - 330VDC , Ripple noise 150mV, Effect type (%) 82/85.NSX: Nemic Lambda | ||
| 6 | Bộ Seal kit (phớt, cup ben, guide ring…) cho xylanh thủy lực van đầu thoát bơm tuần hoàn (bổ sung thông số khi tháo trong đại tu) | 4 | Bộ | Bộ Seal kit (phớt, cup ben, guide ring…) cho xylanh thủy lực van đầu thoát bơm tuần hoàn (bổ sung thông số khi tháo trong đại tu) | ||
| 7 | Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens) | 2 | Cái | Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens) | ||
| 8 | Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens) | 2 | Cái | Bộ tăng áp gióMoore F/R Booster relay Model 61H , NSX: Moore (Siemens) | ||
| 9 | Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm HisakaModel: UX-395A-NHP-295MFG No.: 91-6074(bao gồm: tấm tản nhiệt, gasket, support, frame, guide bar, tightening bolt/nut, … lắp hoàn chỉnh) | 1 | Bộ | Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm HisakaModel: UX-395A-NHP-295MFG No.: 91-6074(bao gồm: tấm tản nhiệt, gasket, support, frame, guide bar, tightening bolt/nut, … lắp hoàn chỉnh) | ||
| 10 | Cảm biến độ rung RotorFL-202F08L-M2-00-04-10NSX: SHINKAWA | 2 | Cái | Cảm biến độ rung RotorFL-202F08L-M2-00-04-10NSX: SHINKAWA | ||
| 11 | Cảm biến đo tốc độ MS-2401-10Turbine Speed (for DEH) SensorScale range: 0-5000rpmchiều dài cáp: 10 mNSX: SHINKAWA | 3 | Cái | Cảm biến đo tốc độ MS-2401-10Turbine Speed (for DEH) SensorScale range: 0-5000rpmchiều dài cáp: 10 mNSX: SHINKAWA | ||
| 12 | Cảm biến sai biệt giãn nỡFL-143F27L-M1-00-06-30NSX: SHINKAWA | 1 | Cái | Cảm biến sai biệt giãn nỡFL-143F27L-M1-00-06-30NSX: SHINKAWA | ||
| 13 | Cáp nối dài độ rung gối 1, 2 bơm FWP HP.IPExt.cable model: FW-202FL-80NSX: SHINKAWA | 6 | Cái | Cáp nối dài độ rung gối 1, 2 bơm FWP HP.IPExt.cable model: FW-202FL-80NSX: SHINKAWA | ||
| 14 | Chèn cơ khí 2 mặt đá size 38mm của Bơm nhớt chèn AC (ST Gen. Seal Oil Pump - AC) KKS: 10MKW01AG101KP01; Type: SC560MJD-02; Nsx: SHIMADZU Corporation. | 1 | Cái | Chèn cơ khí 2 mặt đá size 38mm của Bơm nhớt chèn AC (ST Gen. Seal Oil Pump - AC) KKS: 10MKW01AG101KP01; Type: SC560MJD-02; Nsx: SHIMADZU Corporation. | ||
| 15 | Chuyển tín độ rung gối 1, 2 bơm FWPdriver model: Model mới: FK-202F2-3-1; NSX: SHINKAWA | 4 | Cái | Chuyển tín độ rung gối 1, 2 bơm FWPdriver model: Model mới: FK-202F2-3-1; NSX: SHINKAWA | ||
| 16 | Công tắc áp suất cho hệ thống nhớt của HP/IP FWPPressure SwitchType: CQ21-143Range: 6 bar Proof: 9 bar; Connection: G1/2BMax. momentary surge press 150% maxNagano Keiki Co,ltd | 5 | Bộ | Công tắc áp suất cho hệ thống nhớt của HP/IP FWPPressure SwitchType: CQ21-143Range: 6 bar Proof: 9 bar; Connection: G1/2BMax. momentary surge press 150% maxNagano Keiki Co,ltd | ||
| 17 | Công tắc áp suất Pressure SwitchType: CQ30 – 133Range: 6 barProof: 9 barManufacturer: Nagano Keiki Co., LTD | 2 | Cái | Công tắc áp suất Pressure SwitchType: CQ30 – 133Range: 6 barProof: 9 barManufacturer: Nagano Keiki Co., LTD | ||
| 18 | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-15 barProof: 22.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | 3 | Cái | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-15 barProof: 22.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 19 | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-25 barProof: 32.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | 1 | Cái | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-25 barProof: 32.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 20 | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-250 barProof: 375 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | 1 | Cái | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-250 barProof: 375 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 21 | Công tắc áp suất:Model CB33-1M3 range 0-30 barNSX: NAGANO KEIKI | 1 | Cái | Công tắc áp suất:Model CB33-1M3 range 0-30 barNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 22 | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-35 barProof: 52.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | 2 | Cái | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-35 barProof: 52.5 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 23 | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-4 barProof: 6 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | 4 | Cái | Công tắc áp suất:Type: CQ30-1M3range 0-4 barProof: 6 bar; Connection: 1/2"NPTNSX: NAGANO KEIKI | ||
| 24 | Công tắc chuyển bằng tay 3 vị trí phi 22 không tự giữTiếp điểm 4 NO/NC 220V-5AHand Switch Commutator (3 position) with Count downNSX: ENTRELEC | 1 | Cái | Công tắc chuyển bằng tay 3 vị trí phi 22 không tự giữTiếp điểm 4 NO/NC 220V-5AHand Switch Commutator (3 position) with Count downNSX: ENTRELEC | ||
| 25 | Công tắc giới hạn Limit switchModel: WLCA2-G1-NClose: X1; Open: X 1250VAC-10A, 30VDC-6ANSX: Omron | 6 | Cái | Công tắc giới hạn Limit switchModel: WLCA2-G1-NClose: X1; Open: X 1250VAC-10A, 30VDC-6ANSX: Omron | ||
| 26 | Công tắc giới hạn Limit switch: VCL - 5001Close: X1 ; Open: X 1Elec. Conn: 1/2 NPT250VAC -5A; 125VDC -0,4A; 250VDC – 0,2ANSX: Azbil Yamatake | 11 | Cái | Công tắc giới hạn Limit switch: VCL - 5001Close: X1 ; Open: X 1Elec. Conn: 1/2 NPT250VAC -5A; 125VDC -0,4A; 250VDC – 0,2ANSX: Azbil Yamatake | ||
| 27 | Công tắc lưu lượng Flow SwitchType: SF-MA (Water proof type)Size: 20A – JIS10K (FF)Fluid: Service WaterViscosity: 1 mPa.sPressure: 2 - 2.5 barCapacity: 5A – 125 V or 250VACManufacturer: Kawaki Measuring Instrument Co., LTD | 1 | Cái | Công tắc lưu lượng Flow SwitchType: SF-MA (Water proof type)Size: 20A – JIS10K (FF)Fluid: Service WaterViscosity: 1 mPa.sPressure: 2 - 2.5 barCapacity: 5A – 125 V or 250VACManufacturer: Kawaki Measuring Instrument Co., LTD | ||
| 28 | Cụm van 5 ngãModel: A22NHIS -4;MBB8V - SP; Body Material: 316 Stainless Steel' Design: 413 barg @ 93 deg C; 103 barg @ 537 deg C; Instrument = 1/2" NPT (FEM); Process: =1/2"NPT (FEM); Vent =1/4"NPT (FEM)DRG No: 20.B412.023NSX: ANDERSON GREENWOOD | 3 | Cái | Cụm van 5 ngãModel: A22NHIS -4;MBB8V - SP; Body Material: 316 Stainless Steel' Design: 413 barg @ 93 deg C; 103 barg @ 537 deg C; Instrument = 1/2" NPT (FEM); Process: =1/2"NPT (FEM); Vent =1/4"NPT (FEM)DRG No: 20.B412.023NSX: ANDERSON GREENWOOD | ||
| 29 | Đầu dò độ rung gối 1, 2 bơm FWPsensor model: FL-202F08R-M2-R5-03-10NSX: Shinkawa | 4 | Cái | Đầu dò độ rung gối 1, 2 bơm FWPsensor model: FL-202F08R-M2-R5-03-10NSX: Shinkawa | ||
| 30 | Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CEP loại: PT 100Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CEP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 160; B: 215; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG No. 4M-054944NSX: OKAZAKI | 2 | Cái | Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CEP loại: PT 100Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CEP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 160; B: 215; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG No. 4M-054944NSX: OKAZAKI | ||
| 31 | Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CWP loại: PT 100 Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CWP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 250; B: 305; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG NO. 4M-054778NSX: OKAZAKI | 1 | Cái | Đầu dò nhiệt độ động cơ bơm CWP loại: PT 100 Ohm (BEARING TEMP. DETECTOR for CWP MOTOR)- possible ranges of temperature : 0-200 Cwith 3 terminals- material of flexible tube: stainless steel(SU304)- material of probe: stainless steel (SU304)- dimension: A: 250; B: 305; L: 4-6MR- connection: 1/4" compression fittingDWG NO. 4M-054778NSX: OKAZAKI | ||
| 32 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S (IPAQ-H)/TW10ARange: 0 - 300oCL: 270l: 150M: NPT 3/4DWG No: T4B59239NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 3 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S (IPAQ-H)/TW10ARange: 0 - 300oCL: 270l: 150M: NPT 3/4DWG No: T4B59239NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 33 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 200oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 2 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 200oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 34 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 400oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 3 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Model: T96S/TW10ARange: 0 - 400oCL: 270l: 120M: NPT 3/4DWG No: T4B59227NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 35 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 390DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 6 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 390DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 36 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 500DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 5 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 - 600oCModel: T96S(IPAQ-H)L: 500DWG No: T4B59241NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 37 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 4 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 38 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 3 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -200oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 39 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -400oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 4 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -400oCModel: T96SL: 270DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 40 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -500oCModel: T96SL: 400DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 5 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -500oCModel: T96SL: 400DWG No: T4B59237NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 41 | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -700oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | 3 | Bộ | Đầu dò nhiệt độ Okazaki Aeropak®Mineral Insulated Thermocouple Type: K Range: 0 -700oCModel: T96WL: 1500DWG No: T4B59233NSX: OKAZAKI (bao gồm bộ chuyển tín 4-20mA) | ||
| 42 | Động cơ HYUNHDAI: Model HK113SR159VPC (IE2); P: 3,7KW; F: 50Hz; U: 400VAC; I: 7,3A; n: 2910rpmFrame No.: 112M | 1 | Cái | Động cơ HYUNHDAI: Model HK113SR159VPC (IE2); P: 3,7KW; F: 50Hz; U: 400VAC; I: 7,3A; n: 2910rpmFrame No.: 112M | ||
| 43 | Động cơ và bơm ly tâm Centrifugal-End-Suction-Volute-PumpModel: 50x40 FSSGA, cap: 15 m3/h, head: 25m, công suất: 4kW. Rpm: 2900NO P 100356-03NSX: EBARAĐộng cơ: 3ph-400v-50Hz- (bao gồm cả bơm và động cơ) | 1 | Bộ | Động cơ và bơm ly tâm Centrifugal-End-Suction-Volute-PumpModel: 50x40 FSSGA, cap: 15 m3/h, head: 25m, công suất: 4kW. Rpm: 2900NO P 100356-03NSX: EBARAĐộng cơ: 3ph-400v-50Hz- (bao gồm cả bơm và động cơ) | ||
| 44 | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B24Range: 0-16 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B24Range: 0-16 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | ||
| 45 | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B27Range: 0-40 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B27Range: 0-40 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | ||
| 46 | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B20Range: 0-6 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B20Range: 0-6 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S Vibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesNSX: Bourdon (Baumer) | ||
| 47 | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B19Manufacturer: BOURDON SESEME Range: 0-4 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S Accurasy: ± 1% F.S Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesVibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"NSX: Bourdon (Baumer) | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất Model: MIX7-B62.B19Manufacturer: BOURDON SESEME Range: 0-4 bar Dial size: 150mmElement material: 316 S.S Case material:304 S.S Accurasy: ± 1% F.S Connection:1/2 NPT Back connection front flange, 3 mounting holesVibration ptotection:Glycerine filled (BH2)"NSX: Bourdon (Baumer) | ||
| 48 | Đồng hồ áp suất cho bộ điều ápModel: 18-015-909Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/4NPTNSX: IMI Norgren | 30 | Cái | Đồng hồ áp suất cho bộ điều ápModel: 18-015-909Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/4NPTNSX: IMI Norgren | ||
| 49 | Đồng hồ áp suất cho bộ điều khiểnModel: 18-015-844Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/8NPTNSX: IMI Norgren | 60 | Cái | Đồng hồ áp suất cho bộ điều khiểnModel: 18-015-844Đường kính mặt số: 40mm; White faceStainless steel body; glass faceScale Range: 0 ÷ 10 bar 0 ÷ 1 MPa ; 0 ÷ 145psiConnection: Center Back connectionPort connection: 1/8NPTNSX: IMI Norgren | ||
| 50 | Đồng hồ áp suất đầu hút/đầu thoát bơm BCP HP A/BModel: MIX7-D61.B35Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-250 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON | 14 | Cái | Đồng hồ áp suất đầu hút/đầu thoát bơm BCP HP A/BModel: MIX7-D61.B35Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-250 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON | ||
| 51 | Đồng hồ áp suất đầu hút/thoát bơm BCP IP A/B:- Model: WP6-60-2-4BM-LGF-CBS- Range: 0 ÷ 70 bar- Nominal size: 150mm- Connection: G1/2B, Male, Bottom connection- Filled Glyxeryl- Code: EXL-190510H- NSX/XX: Excel | 8 | Cái | Đồng hồ áp suất đầu hút/thoát bơm BCP IP A/B:- Model: WP6-60-2-4BM-LGF-CBS- Range: 0 ÷ 70 bar- Nominal size: 150mm- Connection: G1/2B, Male, Bottom connection- Filled Glyxeryl- Code: EXL-190510H- NSX/XX: Excel | ||
| 52 | Đồng hồ áp suất nước hệ thống hơi chèn; Model: MIX7-D61.B76Manufacturer: BOURDON SESEMEDial size:150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; (BH1); Range: -1 - +3 Bar | 1 | Cái | Đồng hồ áp suất nước hệ thống hơi chèn; Model: MIX7-D61.B76Manufacturer: BOURDON SESEMEDial size:150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; (BH1); Range: -1 - +3 Bar | ||
| 53 | Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP IP A/BModel: MIX7-D61.B31Dial size: 150mmElement material: 316 S.S;Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-100 Bar Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)Manufacturer: BOURDON SESEME | 8 | Cái | Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP IP A/BModel: MIX7-D61.B31Dial size: 150mmElement material: 316 S.S;Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-100 Bar Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1)Manufacturer: BOURDON SESEME | ||
| 54 | Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP LP Model: MIX7-D61.B26Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-25 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON | 3 | Cái | Đồng hồ áp suất nước thông sạch bơm BCP LP Model: MIX7-D61.B26Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 316L S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Range 0-25 Bar; Connection: 1/2 NPT Bottom connect; Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1); Manufacturer: BOURDON | ||
| 55 | Đồng hồ áp suấtModel: MIX7-B61.B77Manufacturer: BOURDON SESEME; Range: -1-5 bar; Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT BACK CONN.Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1) | 1 | Cái | Đồng hồ áp suấtModel: MIX7-B61.B77Manufacturer: BOURDON SESEME; Range: -1-5 bar; Dial size: 150mm; Element material: 316 S.S; Case material: 304 S.S; Accurasy: ± 1% F.S; Connection: 1/2 NPT BACK CONN.Vibration ptotection: Glycerine filled (BH1) | ||
| 56 | Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B20 ,Range 0-6 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B20 ,Range 0-6 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm | ||
| 57 | Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B22 ,Range 0-10 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm | 2 | Cái | Đồng hồ áp suất, Model: MIX7-461.B22 ,Range 0-10 barManufacturer: BOURDON SESEME Dial size:150mm | ||
| 58 | Đồng hồ chỉ thị kỹ thuật số Network Analyzer IPL144LNguồn: 110VDCInput: 125/500VAC, 1A, RS232-Serial LinkOuput cấu hình như sau:- Slot 1, 2, 3, 4: Analog Output 0-20mA- Slot 5,6: Relay Output;- Slot 7, 8: RS485NSX: Loreme | 4 | Cái | Đồng hồ chỉ thị kỹ thuật số Network Analyzer IPL144LNguồn: 110VDCInput: 125/500VAC, 1A, RS232-Serial LinkOuput cấu hình như sau:- Slot 1, 2, 3, 4: Analog Output 0-20mA- Slot 5,6: Relay Output;- Slot 7, 8: RS485NSX: Loreme | ||
| 59 | Đồng hồ nhiệt độ, Model: RL74-101, Range: 0-100 ° CDial: Ø100DWG. No. RL74-101Well : (d=Ø23 x L = 40)l: 5mConnection: PT3/4Well material: SUS304With compression Fitting: R1/2Nhà sản xuất: Nagano Keiki | 1 | Cái | Đồng hồ nhiệt độ, Model: RL74-101, Range: 0-100 ° CDial: Ø100DWG. No. RL74-101Well : (d=Ø23 x L = 40)l: 5mConnection: PT3/4Well material: SUS304With compression Fitting: R1/2Nhà sản xuất: Nagano Keiki | ||
| 60 | Đồng hồ sai biệt áp suất + màng ngăn (Diff. Pressure Gause_Model: MDX7A + Diaphragm Seal_Model: D201)Scale range: 0 – 1 bargDial size: 150mmMaterial: Case: S. S. 316L, Element: S. S. 316L, Connection: S.S. 316LAccuracy: ± 2% F.SConnection: ½” NPT (M) bottom conn.Accessory: Diaphragm Seal (Model D201), 316 S.S. , ½” NPT (F) x ½” NPT(M), with 316 S.S. capillary armoured 3m long | 2 | Bộ | Đồng hồ sai biệt áp suất + màng ngăn (Diff. Pressure Gause_Model: MDX7A + Diaphragm Seal_Model: D201)Scale range: 0 – 1 bargDial size: 150mmMaterial: Case: S. S. 316L, Element: S. S. 316L, Connection: S.S. 316LAccuracy: ± 2% F.SConnection: ½” NPT (M) bottom conn.Accessory: Diaphragm Seal (Model D201), 316 S.S. , ½” NPT (F) x ½” NPT(M), with 316 S.S. capillary armoured 3m long | ||
| 61 | Driver cho đầu dò độ rung FK-202F2-3-1NSX: SHINKAWA | 1 | Cái | Driver cho đầu dò độ rung FK-202F2-3-1NSX: SHINKAWA | ||
| 62 | HỘP GIẢM TỐC LƯỚI QUAY RÁC (CYCLE DRIVE - Không bao gồm động cơ)Model: Cyclo drive; Model No: CHHMS10-4225DA-B-473; Reduction ratio: 473:1; Input speed: 1500/750 rpm; Output speed: 3.2/1.6 rpm; Output torque: 1450 kgf.m; Order: 07283; Manufacture Dwg no: 51116-1318;Supplier: Sumitomo Heavy industries, Ltd | 1 | Bộ | HỘP GIẢM TỐC LƯỚI QUAY RÁC (CYCLE DRIVE - Không bao gồm động cơ)Model: Cyclo drive; Model No: CHHMS10-4225DA-B-473; Reduction ratio: 473:1; Input speed: 1500/750 rpm; Output speed: 3.2/1.6 rpm; Output torque: 1450 kgf.m; Order: 07283; Manufacture Dwg no: 51116-1318;Supplier: Sumitomo Heavy industries, Ltd | ||
| 63 | Tiếp điểm phụ BCLL11 hãng GE; IEC/EN 660947 5-1 VDE 0660; Ith: 10A Torque 0.8 Nm; A600 Q600; NSX: SPAIN | 50 | Cái | Tiếp điểm phụ BCLL11 hãng GE; IEC/EN 660947 5-1 VDE 0660; Ith: 10A Torque 0.8 Nm; A600 Q600; NSX: SPAIN | ||
| 64 | Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046004 Max inlet 250psiNormally Open | 18 | Cái | Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046004 Max inlet 250psiNormally Open | ||
| 65 | Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046007 Max inlet 250psiNormally Closed | 9 | Cái | Van 3 ngãPneumatic PARKERN31046007 Max inlet 250psiNormally Closed | ||
| 66 | Van điện từ (SOLENOID VALVE)Model: SV3 160024DGNSX: Vickers | 2 | Cái | Van điện từ (SOLENOID VALVE)Model: SV3 160024DGNSX: Vickers | ||
| 67 | Van điện từ AscoLoai 651191, Cat No. 8320G174, 11.6W, 110V DC, action energized: openDWG 61710-5220 | 9 | Cái | Van điện từ AscoLoai 651191, Cat No. 8320G174, 11.6W, 110V DC, action energized: openDWG 61710-5220 | ||
| 68 | Van điện từ Asco, 8320G204, 11.6W, 110V DCpipe size 1/4NPT, fluid: comp airaction energized: closeDWG 61710-5228 | 1 | Cái | Van điện từ Asco, 8320G204, 11.6W, 110V DCpipe size 1/4NPT, fluid: comp airaction energized: closeDWG 61710-5228 | ||
| 69 | Van xả gió nhanhPneumatic division Rexroth Quick Exhaust Valves Order code: R431003038NSX: Rexroth | 3 | Cái | Van xả gió nhanhPneumatic division Rexroth Quick Exhaust Valves Order code: R431003038NSX: Rexroth | ||
| 70 | Van nhựa SAFI Taulignan; type 2014-02GGE; size DN25; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. | 2 | Cái | Van nhựa SAFI Taulignan; type 2014-02GGE; size DN25; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. | ||
| 71 | Van nhựa SAFI Taulignan; type 2091-27GGE; size DN80; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. | 4 | Cái | Van nhựa SAFI Taulignan; type 2091-27GGE; size DN80; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. | ||
| 72 | Van nhựa SAFI Taulignan; type type 2091-27GGE; size DN100; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. | 2 | Cái | Van nhựa SAFI Taulignan; type type 2091-27GGE; size DN100; EPDM seal; kết nối hai mặt bích ASME B16.5 Class 150. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.140607809E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.332.283.644 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.664.567.288 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi