Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 09:15:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,556,414,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL-2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | O -ring Đường kính trong Ø350, đường kính mặt cắt ngang 3mm | 2 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | O -ring Đường kính trong Ø249, đường kính mặt cắt ngang 3mm | 2 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | O -ring Đường kính trong Ø114.7, đường kính mặt cắt ngang 3mm | 2 | Cái | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Gioăng xi lanh van gió chèn cổ trục máy nghiền | 8 | Bộ | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió nóng máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió lạnh máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Gioăng xi lanh tấm chắn điều chỉnh công suất máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió phụ máy nghiền | 24 | Bộ | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió chèn máy nghiền | 8 | Bộ | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Gioăng xi lanh tấm chắn gió chèn tổng máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Gioăng xi lanh đường dầu các vòi đốt dầu | 24 | Bộ | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Gioăng xi lanh đường hơi hóa mù các vòi đốt dầu | 24 | Bộ | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Gioăng xi lanh tấm chắn PASO máy nghiền | 4 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh back pass damper 250 | 2 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh back pass damper 350 | 2 | Bộ | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Gioăng khớp nối định tâm ống | 16 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Gioăng khớp nối 2 nửa | 8 | Cái | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Gioăng mặt bích hộp chia than | 24 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Gioăng nắp dày 0.5 | 2 | Tấm | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Gioăng nắp dày 1.5 | 2 | Tấm | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Gioăng chèn kín G115 | 8 | Cái | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Gioăng giấy chịu dầu threebond | 4 | Tấm | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Gioăng chèn kín pulley ngập nước | 4 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Phớt chèn cổ trục 2 | 2 | Cái | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Phớt chèn cổ trục 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | O-ring/Vòng đệm | 2 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | O-ring/Vòng đệm | 4 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | O-ring/Vòng đệm | 2 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Phớt chèn xilanh-piston | 4 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Séc măng xilanh-piston | 2 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Séc măng cổ trục 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Séc măng cổ trục 2 | 2 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Tết chèn | 7 | mét | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Tết chèn làm kín trục roto phía trên bộ sấy không khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Tết chèn làm kín ổ gối trên bộ sấy không khí | 2 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tết chèn làm kín trục treo dầm chèn | 6 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Gioăng mặt bích | 30 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Vòng chắn bụi 110 VA R | 3 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Gioăng chèn kín G120 | 6 | Cái | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Gioăng chèn kín P105 | 6 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Gioăng chèn kín P240 | 12 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Gioăng làm kín | 6 | Tấm | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | O ring G155 | 4 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | V ring V70 | 1 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Gioăng nắp | 6 | Tấm | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Gioăng mặt bích | 1 | Tấm | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Gioăng chèn kín P90 | 16 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Gioăng chèn kín G115 | 16 | Cái | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Tết chèn | 1,6 | mét | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Oring chắn bụi Ø55 | 1 | Cái | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Oring chắn bụi Ø60 | 4 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Tết chèn van cân bằng | 2 | Bộ | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Gioăng mặt bích | 1 | Tấm | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Gioăng mặt bích 250A, JIS16K | 5 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Gioăng xy lanh van cổ góp | 4 | Bộ | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ gioăng phớt xy lanh van cân bằng | 4 | Bộ | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Gioăng chèn kín P40 | 10 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Gioăng chèn kín G50 | 10 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Gioăng xy lanh van chặn phểu tro | 30 | Bộ | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Gioăng xy lanh van định hướng | 24 | Bộ | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Gioăng làm kín | 10 | Hộp | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | V-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | V-Ring | 1 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Vành chèn cơ khí | 1 | Bộ | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | O-Ring | 1 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | O-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | O-Ring | 1 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | O-Ring | 1 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | O-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | O-Ring | 1 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Tết chèn( chi tiết 29) | 2 | Bộ | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | V-Ring ( chi tiết 24) | 4 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | V-Ring ( chi tiết 25) | 2 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | O-ring | 4 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Gioăng | 8 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Gioăng | 8 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Gioăng | 8 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Gioăng | 8 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Gioăng cao su(O-ring)- Chi tiết 123A | 8 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Gioăng cao su(O-ring)-Chi tiết 123B | 8 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Gioăng cao su(O-ring)-Chi tiết 123C | 16 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Vành chèn cơ khí | 2 | Bộ | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | V-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Gioăng phớt xilanh kẹp ray cẩu bốc than | 2 | Bộ | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Gioăng phớt xi lanh cửa phểu trước | 2 | Bộ | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Gioăng phớt xi lanh cửa phểu sau | 2 | Bộ | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Gioăng phớt xilanh kẹp ray máy đánh đống | 2 | Bộ | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Gioăng cao su | 1 | cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Gioăng cao su | 1 | cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Gioăng cao su | 4 | cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Gioăng phớt kẹp ray máy phá đống | 2 | Bộ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Gioăng cao su | 3 | cái | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Gioăng cao su | 3 | cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Gioăng xilanh căng băng tải xích máy phá | 2 | Bộ | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Gioăng nắp | 1 | cái | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Gioăng trục | 1 | cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Gioăng nắp | 1 | cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Gioăng trục | 2 | cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Gioăng bộ nối đĩa phanh với kntl | 1 | cái | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Gioăng nắp | 2 | cái | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Gioăng oring | 2 | cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Gioăng oring | 4 | cái | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Gioăng nắp | 1 | cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Gioăng trục | 2 | cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Gioăng bộ nối đĩa phanh với kntl | 1 | cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Gioăng ống dẫn dầu | 5 | cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL | 2 | cái | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Gioăng | 3 | cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Gioăng nắp | 3 | cái | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL | 1 | cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Gioăng cao su Ø115xØ2 | 2 | Cái | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Gioăng cao su Ø114xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Gioăng cao su Ø125xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Gioăng cao su Ø254xØ8 | 2 | Cái | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Gioăng cao su Ø545xØ7 | 2 | Cái | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Gioăng cao su Ø280xØ210x10 | 2 | Cái | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Gioăng cao su | 4 | Cái | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Tết chèn | 6 | mét | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Gioăng cao su Ø70xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Gioăng cao su Ø250xØ3 | 10 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Gioăng cao su Ø165xØ4 | 2 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Gioăng cao su Ø135xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Gioăng cao su Ø145xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Tết chèn | 8 | mét | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Tết chèn | 4 | mét | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Gioăng cao su Ø46xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Gioăng cao su Ø160xØ3 | 2 | Cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Gioăng cao su Ø420xØ5 | 2 | Cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Tết chèn bơm nước hồi | 2 | Bộ | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | O-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Gioăng làm kín | 1 | Tấm | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Gioăng làm kín | 75 | Cái | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Gioăng cửa trước | 2 | cái | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Gioăng cửa sau | 2 | cái | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | O-ring/ Gioăng chèn kín G-125 | 4 | Cái | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Gioăng chèn kín G-105 | 4 | Cái | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Tấm bìa không amiang | 1 | m2 | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Tết chèn bơm tăng áp nước biển | 2 | bộ | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Gioăng chèn kín G-135 | 4 | Cái | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Gioăng chèn kín G-150 | 4 | Cái | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Gioăng chèn kín G-90 | 4 | Cái | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Gioăng chèn kín G-95 | 2 | Cái | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Vòng đệm kín Bơm tuần hoàn (chi tiết V25-12a) | 2 | cái | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (chi tiết V21-21) | 2 | cái | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V23-21) | 2 | cái | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-21) | 2 | cái | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-22) | 2 | cái | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V26-21) | 2 | cái | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-23) | 2 | cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V25-21) | 2 | cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V54-21) | 2 | cái | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Tết chèn bơm tuần hoàn | 2 | Bộ | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Tết chèn Bơm rửa lưới | 8 | chiếc | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V40-21) | 2 | chiếc | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V21-21) | 2 | chiếc | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-21) | 2 | chiếc | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-22) | 2 | chiếc | Hạng mục số 159 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-21) | 12 | chiếc | Hạng mục số 160 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-22) | 2 | chiếc | Hạng mục số 161 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V13-33) | 2 | chiếc | Hạng mục số 162 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | O-Ring | 4 | Cái | Hạng mục số 163 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | O-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 164 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | O-Ring | 6 | Cái | Hạng mục số 165 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | O-Ring | 4 | Cái | Hạng mục số 166 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | O-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 167 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | V-Ring | 2 | Cái | Hạng mục số 168 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Gioăng: Đường kính trong Ø80mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 169 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Gioăng: Đường kính trong Ø15mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 170 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Gioăng: Đường kính trong Ø25mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 171 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Gioăng: Đường kính trong Ø47mm, dày Ø1.8mm | 2 | Cái | Hạng mục số 172 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Gioăng: Đường kính trong Ø80mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 173 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Gioăng: Đường kính trong Ø15mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 174 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Gioăng: Đường kính trong Ø25mm, dày Ø2mm | 2 | Cái | Hạng mục số 175 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Gioăng: Đường kính trong Ø47mm, dày Ø1.8mm | 2 | Cái | Hạng mục số 176 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Gioăng ống bảo vệ phía HV máy biến áp trường | 32 | Cái | Hạng mục số 177 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Gioăng cửa bao hơi | 2 | Cái | Hạng mục số 178 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Bộ gioăng phớt bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền FGK1 | 4 | Bộ | Hạng mục số 179 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bộ kit bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy | 4 | Bộ | Hạng mục số 180 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Bộ kit bơm dầu đi làm mát | 4 | Bộ | Hạng mục số 181 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bộ kit bơm dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền | 8 | Bộ | Hạng mục số 182 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Bộ kit xi lanh | 4 | Bộ | Hạng mục số 183 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Bộ kit xi lanh | 1 | Bộ | Hạng mục số 184 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ kit xi lanh | 4 | Bộ | Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Bộ kit xi lanh | 3 | Bộ | Hạng mục số 185 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi