Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217483-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211295232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:15:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,414,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL2022-HH08: Cung cấp vành chèn cơ khí, tết chèn, gioăng chèn phục vụ sửa chữa lớn
Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn;
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL-2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1O -ring Đường kính trong Ø350, đường kính mặt cắt ngang 3mm2CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2O -ring Đường kính trong Ø249, đường kính mặt cắt ngang 3mm2CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3O -ring Đường kính trong Ø114.7, đường kính mặt cắt ngang 3mm2CáiHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Gioăng xi lanh van gió chèn cổ trục máy nghiền8BộHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Gioăng xi lanh tấm chắn gió nóng máy nghiền4BộHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Gioăng xi lanh tấm chắn gió lạnh máy nghiền4BộHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Gioăng xi lanh tấm chắn điều chỉnh công suất máy nghiền4BộHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Gioăng xi lanh tấm chắn gió phụ máy nghiền24BộHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Gioăng xi lanh tấm chắn gió chèn máy nghiền8BộHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Gioăng xi lanh tấm chắn gió chèn tổng máy nghiền4BộHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Gioăng xi lanh đường dầu các vòi đốt dầu24BộHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Gioăng xi lanh đường hơi hóa mù các vòi đốt dầu24BộHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Gioăng xi lanh tấm chắn PASO máy nghiền4BộHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Bộ gioăng phớt cho xy lanh back pass damper 2502BộHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Bộ gioăng phớt cho xy lanh back pass damper 3502BộHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Gioăng khớp nối định tâm ống16CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Gioăng khớp nối 2 nửa8CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Gioăng mặt bích hộp chia than24CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Gioăng nắp dày 0.52TấmHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Gioăng nắp dày 1.52TấmHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Gioăng chèn kín G1158CáiHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Gioăng giấy chịu dầu threebond4TấmHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Gioăng chèn kín pulley ngập nước4CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Phớt chèn cổ trục 22CáiHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Phớt chèn cổ trục 12CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26O-ring/Vòng đệm2CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27O-ring/Vòng đệm4CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28O-ring/Vòng đệm2CáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Phớt chèn xilanh-piston4CáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Séc măng xilanh-piston2CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Séc măng cổ trục 12CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Séc măng cổ trục 22CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Tết chèn7métHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Tết chèn làm kín trục roto phía trên bộ sấy không khí2BộHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Tết chèn làm kín ổ gối trên bộ sấy không khí2CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Tết chèn làm kín trục treo dầm chèn6CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Gioăng mặt bích30CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Vòng chắn bụi 110 VA R3CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Gioăng chèn kín G1206CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Gioăng chèn kín P1056CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Gioăng chèn kín P24012CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Gioăng làm kín6TấmHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43O ring G1554CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44V ring V701CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Gioăng nắp6TấmHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Gioăng mặt bích1TấmHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Gioăng chèn kín P9016CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Gioăng chèn kín G11516CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Tết chèn1,6métHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Oring chắn bụi Ø551CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Oring chắn bụi Ø604CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Tết chèn van cân bằng2BộHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Gioăng mặt bích1TấmHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Gioăng mặt bích 250A, JIS16K5CáiHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Gioăng xy lanh van cổ góp4BộHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Bộ gioăng phớt xy lanh van cân bằng4BộHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Gioăng chèn kín P4010CáiHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Gioăng chèn kín G5010CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Gioăng xy lanh van chặn phểu tro30BộHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Gioăng xy lanh van định hướng24BộHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Gioăng làm kín10HộpHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62V-Ring2CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63V-Ring1CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Vành chèn cơ khí1BộHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65O-Ring1CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66O-Ring2CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67O-Ring1CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68O-Ring1CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69O-Ring2CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70O-Ring1CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Vành chèn cơ khí2BộHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Tết chèn( chi tiết 29)2BộHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73V-Ring ( chi tiết 24)4CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74V-Ring ( chi tiết 25)2CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75O-ring4CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Vành chèn cơ khí2BộHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Gioăng8CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Gioăng8CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Gioăng8CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Gioăng8CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Gioăng cao su(O-ring)- Chi tiết 123A8CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Gioăng cao su(O-ring)-Chi tiết 123B8CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Gioăng cao su(O-ring)-Chi tiết 123C16CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Vành chèn cơ khí2BộHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85V-Ring2CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Gioăng phớt xilanh kẹp ray cẩu bốc than2BộHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Gioăng phớt xi lanh cửa phểu trước2BộHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Gioăng phớt xi lanh cửa phểu sau2BộHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Gioăng phớt xilanh kẹp ray máy đánh đống2BộHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Gioăng cao su1cáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Gioăng cao su1cáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Gioăng cao su4cáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Gioăng phớt kẹp ray máy phá đống2BộHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Gioăng cao su3cáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Gioăng cao su3cáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Gioăng xilanh căng băng tải xích máy phá2BộHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Gioăng nắp1cáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Gioăng trục1cáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Gioăng nắp1cáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Gioăng trục2cáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Gioăng bộ nối đĩa phanh với kntl1cáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Gioăng nắp2cáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Gioăng oring2cáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Gioăng oring4cáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Gioăng nắp1cáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Gioăng trục2cáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Gioăng bộ nối đĩa phanh với kntl1cáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Gioăng ống dẫn dầu5cáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL2cáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Gioăng3cáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Gioăng nắp3cáiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL1cáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Gioăng cao su Ø115xØ22CáiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Gioăng cao su Ø114xØ32CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Gioăng cao su Ø125xØ32CáiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Gioăng cao su Ø254xØ82CáiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Gioăng cao su Ø545xØ72CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Gioăng cao su Ø280xØ210x102CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Gioăng cao su4CáiHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Tết chèn6métHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Gioăng cao su Ø70xØ32CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Gioăng cao su Ø250xØ310CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Gioăng cao su Ø165xØ42CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Gioăng cao su Ø135xØ32CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Gioăng cao su Ø145xØ32CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Tết chèn8métHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Tết chèn4métHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Gioăng cao su Ø46xØ32CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Gioăng cao su Ø160xØ32CáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Gioăng cao su Ø420xØ52CáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Tết chèn bơm nước hồi2BộHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132O-Ring2CáiHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Gioăng làm kín1TấmHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Gioăng làm kín75CáiHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Gioăng cửa trước2cáiHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Gioăng cửa sau2cáiHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137O-ring/ Gioăng chèn kín G-1254CáiHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Gioăng chèn kín G-1054CáiHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Tấm bìa không amiang1m2Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Tết chèn bơm tăng áp nước biển2bộHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Gioăng chèn kín G-1354CáiHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Gioăng chèn kín G-1504CáiHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Gioăng chèn kín G-904CáiHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144Gioăng chèn kín G-952CáiHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Vòng đệm kín Bơm tuần hoàn (chi tiết V25-12a)2cáiHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (chi tiết V21-21)2cáiHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V23-21)2cáiHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-21)2cáiHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-22)2cáiHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V26-21)2cáiHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V24-23)2cáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V25-21)2cáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Gioăng chèn kín Bơm tuần hoàn (Chi tiết V54-21)2cáiHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Tết chèn bơm tuần hoàn2BộHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Tết chèn Bơm rửa lưới8chiếcHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V40-21)2chiếcHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V21-21)2chiếcHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-21)2chiếcHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
159Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V23-22)2chiếcHạng mục số 159 Mục 2 Chương V
160Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-21)12chiếcHạng mục số 160 Mục 2 Chương V
161Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V24-22)2chiếcHạng mục số 161 Mục 2 Chương V
162Gioăng chèn kín Bơm rửa lưới (chi tiết V13-33)2chiếcHạng mục số 162 Mục 2 Chương V
163O-Ring4CáiHạng mục số 163 Mục 2 Chương V
164O-Ring2CáiHạng mục số 164 Mục 2 Chương V
165O-Ring6CáiHạng mục số 165 Mục 2 Chương V
166O-Ring4CáiHạng mục số 166 Mục 2 Chương V
167O-Ring2CáiHạng mục số 167 Mục 2 Chương V
168V-Ring2CáiHạng mục số 168 Mục 2 Chương V
169Gioăng: Đường kính trong Ø80mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 169 Mục 2 Chương V
170Gioăng: Đường kính trong Ø15mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 170 Mục 2 Chương V
171Gioăng: Đường kính trong Ø25mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 171 Mục 2 Chương V
172Gioăng: Đường kính trong Ø47mm, dày Ø1.8mm2CáiHạng mục số 172 Mục 2 Chương V
173Gioăng: Đường kính trong Ø80mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 173 Mục 2 Chương V
174Gioăng: Đường kính trong Ø15mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 174 Mục 2 Chương V
175Gioăng: Đường kính trong Ø25mm, dày Ø2mm2CáiHạng mục số 175 Mục 2 Chương V
176Gioăng: Đường kính trong Ø47mm, dày Ø1.8mm2CáiHạng mục số 176 Mục 2 Chương V
177Gioăng ống bảo vệ phía HV máy biến áp trường32CáiHạng mục số 177 Mục 2 Chương V
178Gioăng cửa bao hơi2CáiHạng mục số 178 Mục 2 Chương V
179Bộ gioăng phớt bơm phun mỡ bánh răng máy nghiền FGK14BộHạng mục số 179 Mục 2 Chương V
180Bộ kit bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy4BộHạng mục số 180 Mục 2 Chương V
181Bộ kit bơm dầu đi làm mát4BộHạng mục số 181 Mục 2 Chương V
182Bộ kit bơm dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền8BộHạng mục số 182 Mục 2 Chương V
183Bộ kit xi lanh4BộHạng mục số 183 Mục 2 Chương V
184Bộ kit xi lanh1BộHạng mục số 184 Mục 2 Chương V
185Bộ kit xi lanh4BộHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
186Bộ kit xi lanh3BộHạng mục số 185 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->