Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SCTX phát sinh quý 4 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030450-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SCTX phát sinh quý 4 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 16:53:00 đến ngày 2020-10-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,038,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 200 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 | 1.000 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 25 + 2 x 16 | 130 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dây đồng mềm 1x16mm2 | 54 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chống sét van 48kV | 32 | Quả | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét ĐZ 35kV(CS thông minh) | 89 | Pha | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 110kV+Bộ phụ kiện treo CSV | 28 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu chì rơi 35kV/5A | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bột Gem | 90 | Bao | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha ngâm dầu ngoài trời PT-1ZHOD1; 38,5/√3/0,11/√3-30VA, CCX: 0.5 | 9 | Máy | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy biến dòng điện 1 pha ngâm dầu ngoài trời CT35-1C5OD3; 38,5/80/190kV-50HZ; 150-200-250/5A-30VA; CCX:0.5 | 1 | Máy | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy biến dòng điện 1 pha ngâm dầu ngoài trời CT35-2C5OD2C; 38,5kV 300-350/5A-30VA, CCX: 0.5 | 1 | Máy | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | 240 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | 100 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16/70 | 150 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghíp trung áp IPC 35kV | 6 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 168 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp néo dây băng (4 dây) | 302 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 200 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đai thép + khoá đai | 290 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cách điện đứng Pôlime 24kV+PK | 20 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cách điện chuỗi Pôlime 24kV | 36 | Chuỗi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cách điện chuỗi Pôlime 35kV | 12 | Chuỗi | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khóa néo 5 chi tiết + Phụ kiện | 42 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khóa đỡ 5 chi tiết | 6 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 500 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 200 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Át tô mát 3 pha 100A | 30 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp chia dây | 30 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tiếp địa R2-7 cọc | 4 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tiếp địa phên 2m x 2m | 6 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tiếp địa phên 1,840m x 1,840m | 7 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tiếp địa phên 1m x 1m | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây tiếp địa xà, thiết bị TBA | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Chụp tròn lắp ngọn cột dài 3m | 7 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà XNB35 | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà néo XN22-1T | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà néo XN22-2L | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà đỡ XĐ-2L | 4 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà đỡ lèo | 5 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà lắp dao và ống nối CTT | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà đỡ CSV | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá đỡ máy biến dòng(TI) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà đỡ máy biến dòng(TI) | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ máy biến điện áp(TU) | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà lắp Cầu chì rơi và Cầu chì ống | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế thao tác | 1 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thang sắt | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây néo TK-70 | 2 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cổ dề bắt dây néo CD-02 | 1 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cột sắt 8m-phi 110 | 9 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 43 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột H7.5 | 4 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 45 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL10 | 14 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ 03 hòm Ctơ lắp cột CL16+20 | 3 | Bộ | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy mài cầm tay chạy pin | 3 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thép dẹt mạ kẽm L40x4 | 1.196 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Miếng táp mã kẽm dài 250 x100x 7mm, khoan 1 đầu phi 16 | 256 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63 x 63 x 6 x 2m | 132 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dây TK 50 | 6.232 | Mét | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Khóa cóc 16 | 528 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu cốt thép C50 | 673 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ghíp thép 3 bu lông | 818 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bu lông mạ kẽm M16 x 7(Long đen 1 phẳng, 1 vênh) | 393 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dây nối tiếp địa mạ kẽm, 1 đầu đã có cờ, dài 1.5m phi 12 | 59 | Cái | Phần 2-Chương 5-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi