Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế các đường ống thép sang ống HDPE phục vụ công tác đại tu tổ máy ST14 PM1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế các đường ống thép sang ống HDPE phục vụ công tác đại tu tổ máy ST14 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220219365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 10:31:00 đến ngày 2022-02-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,539,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,516,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87730925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.077.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.552.155.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Cung cấp vật tư và dịch vụ thay thế các đường ống thép sang ống HDPE phục vụ công tác đại tu tổ máy ST14 PM1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Phương án thi công tháo dỡ, di dời hệ thống đường ống thép hiện hữu, lắp đặt và bàn giao hệ thống đường ống HDPE mới. 5. Phương án bảo vệ an toàn trong quá trình thi công. 6. Bản vẽ thiết kế đối với các đoạn ống HDPE thay mới. 7. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với tất cả hạng mục (trừ các mục 1-3, 8-9). - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với tất cả hạng mục (trừ các mục 1-3, 8-9). - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với tất cả hạng mục (trừ các mục 1-3, 8-9). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.516.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong M12x60mm + 01 đai ốc + 02 flat washers; vật liêu: SUS30432BộBulong M12x60mm + 01 đai ốc + 02 flat washers; vật liêu: SUS304
2Bulong M14x70mm + 01 đai ốc + 01 long đền phẳng + 01 long đền vênh (Bolt M14x70, 01 nut, 01 flat washer, 01 spring washers); vật liệu: SUS3044BộBulong M14x70mm + 01 đai ốc + 01 long đền phẳng + 01 long đền vênh (Bolt M14x70, 01 nut, 01 flat washer, 01 spring washers); vật liệu: SUS304
3Bulong M16x70mm + 01 đai ốc + 02 flat washers; vật liêu: SUS30416BộBulong M16x70mm + 01 đai ốc + 02 flat washers; vật liêu: SUS304
4Co 45˚ nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE1002CáiCo 45˚ nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
5Co 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN40 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE1005CáiCo 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN40 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
6Co 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10020CáiCo 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
7Co 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10013CáiCo 90˚ nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
8Đầu nối thẳng rắc co nhựa HDPE (HDPE straight coupler); kích thước DN2530BộĐầu nối thẳng rắc co nhựa HDPE (HDPE straight coupler); kích thước DN25
9Đầu nối thẳng rắc co nhựa HDPE (HDPE straight coupler); kích thước DN405BộĐầu nối thẳng rắc co nhựa HDPE (HDPE straight coupler); kích thước DN40
10Giá đỡ ống DN500, Flat bar 100x10x1900mm; vật liệu: SS4006CáiGiá đỡ ống DN500, Flat bar 100x10x1900mm; vật liệu: SS400
11Giá đỡ ống DN500; threaded rod, M27x3000mm; vật liệu: SS4004CáiGiá đỡ ống DN500; threaded rod, M27x3000mm; vật liệu: SS400
12Giá đỡ ống DN500; U-channel 100x50x6000mm; vật liệu: SS40012CáiGiá đỡ ống DN500; U-channel 100x50x6000mm; vật liệu: SS400
13Giá đỡ ống DN50, U-bolt M16; có giá treo bằng thép V50; vật liệu: SUS31620BộGiá đỡ ống DN50, U-bolt M16; có giá treo bằng thép V50; vật liệu: SUS316
14Gudong M30x200mm + 02 đai ốc + 02 flat washers + 02 long đền vênh (spring washers); vật liệu SUS304160BộGudong M30x200mm + 02 đai ốc + 02 flat washers + 02 long đền vênh (spring washers); vật liệu SUS304
15Gudong M30x460mm + 02 đai ốc + 02 flat washers + 02 long đền vênh (spring washers); vật liệu SUS304160BộGudong M30x460mm + 02 đai ốc + 02 flat washers + 02 long đền vênh (spring washers); vật liệu SUS304
16Kẹp ống bằng thép la DN500 (02-bolt pipe clamp); kích thước thép la: 100x10mm; vật liệu: SS400.16CáiKẹp ống bằng thép la DN500 (02-bolt pipe clamp); kích thước thép la: 100x10mm; vật liệu: SS400.
17Mặt bích nhựa đúc HDPE; size DN355 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE1004CáiMặt bích nhựa đúc HDPE; size DN355 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
18Mặt bích nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10043CáiMặt bích nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
19Mặt bích nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE1002CáiMặt bích nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
20Mặt bích nhựa đúc HDPE; size DN560 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10013CáiMặt bích nhựa đúc HDPE; size DN560 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
21Mặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size DN50; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.16CáiMặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size DN50; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.
22Mặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 14 inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.4CáiMặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 14 inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.
23Mặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 1 ½ inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.1CáiMặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 1 ½ inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.
24Mặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 20 inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.6CáiMặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 20 inch; tiêu chuẩn ANSI B16.5 class 150; vật liệu: SUS304.
25Mặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 20 inch; tiêu chuẩn ANSI 150; vật liệu: SUS304.9CáiMặt bích thép chặn sau cho ống HDPE (Backing flange); size 20 inch; tiêu chuẩn ANSI 150; vật liệu: SUS304.
26Nối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Eccentric reducer); size Ø500xØ350mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE1004CáiNối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Eccentric reducer); size Ø500xØ350mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
27Nối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN50/DN25mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE1002CáiNối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN50/DN25mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
28Nối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN50/DN40mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE1003CáiNối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN50/DN40mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
29Nối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN560/DN500mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE10013CáiNối giảm thẳng nhựa đúc HDPE (HDPE Reducer); size DN560/DN500mm PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
30Ống nhựa HDPE (05m/cây); size DN40 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE1004métỐng nhựa HDPE (05m/cây); size DN40 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
31Ống nhựa HDPE (05m/cây); size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10092métỐng nhựa HDPE (05m/cây); size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
32Ống nhựa HDPE (05m/cây); size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE10088métỐng nhựa HDPE (05m/cây); size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007; vật liệu: nhựa PE100
33Tee nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE10016CáiTee nhựa đúc HDPE; size DN50 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
34Tee nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE1004CáiTee nhựa đúc HDPE; size DN500 PN10; tiêu chuẩn ISO 4427:2007: vật liệu PE100
35Van một chiềuBall check valve V-BC-ZZ-C-V-F-1-050Size: DN50Vật liệu thân van: CPVCVật liệu Seat: FKMSử dụng cho mặt bích tiêu chuẩn JIS 10KNSX: Asahi2BộVan một chiềuBall check valve V-BC-ZZ-C-V-F-1-050Size: DN50Vật liệu thân van: CPVCVật liệu Seat: FKMSử dụng cho mặt bích tiêu chuẩn JIS 10KNSX: Asahi
36Van một chiều Swing check valve size: 2" (DN50)Product code: V-SC-V-F-1-050Body: HI-PVCGasket: PTFEOring: FKMconnection: FlangeStandard: JIS 10KNSX: Asahi4BộVan một chiều Swing check valve size: 2" (DN50)Product code: V-SC-V-F-1-050Body: HI-PVCGasket: PTFEOring: FKMconnection: FlangeStandard: JIS 10KNSX: Asahi
37Van tay loại màng, kết nối rắc co True union Diaphragm valveProduct code: V-T1-MH-U-1-S-J-025Model: VT1MHsize 1”Áp suất: 10barVật liệu thân van: U-PVCVật liệu seat: PTFE+EPDMConnection: SocketStandard: JIS 10KNSX: ASAHI AV8BộVan tay loại màng, kết nối rắc co True union Diaphragm valveProduct code: V-T1-MH-U-1-S-J-025Model: VT1MHsize 1”Áp suất: 10barVật liệu thân van: U-PVCVật liệu seat: PTFE+EPDMConnection: SocketStandard: JIS 10KNSX: ASAHI AV
38Van tay loại màng size 50 Diaphragm valveModel: V-14-MH-C-T-F-1-050 size 2” (DN50)Áp suất: 10barVật liệu thân van: cPVCVật liệu seat: PTFEConnection: FlangeStandard: JIS 10KNSX: Asahi8BộVan tay loại màng size 50 Diaphragm valveModel: V-14-MH-C-T-F-1-050 size 2” (DN50)Áp suất: 10barVật liệu thân van: cPVCVật liệu seat: PTFEConnection: FlangeStandard: JIS 10KNSX: Asahi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.87730925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.077.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.552.155.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->