Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219502-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220219365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 87 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:58:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,783,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,698,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204675451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.848.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.697.088 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
87 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 1-80, 115, 116, 145-184, 197-206, 209, 210, 219-225. + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu - áp dụng đối với mục 90-104, 130-144, 213-216 - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 1-80, 115, 116, 145-184, 197-206, 209, 210, 219-225. + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu - áp dụng đối với mục 81-104, 125-128, 130-144, 207-208, 213-217. - Chứng chỉ kiểm tra/thử nghiệm (Mill test certificate hoặc chứng chỉ tương đương) do nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc Chứng chỉ kiểm tra thành phần vật liệu do cơ quan/ đơn vị có chức năng tại Việt Nam cấp: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 101-104, 130-144, 207, 208. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1-80, 90-104, 115, 116, 130-184, 197-206, 209, 210, 213-216, 219-225. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.698.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: ø53.5x37x3,5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: ø53.5x37x3,5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
2Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø37x16x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø37x16x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
3Vòng đệm làm kín (Body gasket) (size: Ø43x29x4.5mm. (không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite)12CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) (size: Ø43x29x4.5mm. (không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite)
4Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø53.5x37x3.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø53.5x37x3.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
5Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø105x142x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø105x142x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
6Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø106xØ124x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø106xØ124x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
7Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø119.5x90x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø119.5x90x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
8Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø121x160x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø121x160x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
9Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø125xØ107x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø125xØ107x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
10Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x105x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x105x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
11Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x165x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x165x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
12Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150x134x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150x134x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
13Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150xØ134x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150xØ134x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
14Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø210xØ183x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø210xØ183x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
15Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø211x195x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø211x195x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
16Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø244x217x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø244x217x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
17Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø280xØ300x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø280xØ300x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
18Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø310x290x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø310x290x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
19Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø348x368x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø348x368x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
20Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø350x315x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø350x315x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
21Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø360.4x341.9x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø360.4x341.9x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
22Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø36x16x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø36x16x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
23Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø38x50x4,5m; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø38x50x4,5m; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
24Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø393.4x362.4x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø393.4x362.4x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
25Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø407xØ387x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø407xØ387x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
26Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø416xØ436x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø416xØ436x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
27Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø436x416x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø436x416x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
28Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x29x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x29x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
29Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x59x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x59x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
30Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø48x68x4.5mm , không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø48x68x4.5mm , không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
31Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø54x36x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø54x36x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
32Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø56x68x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø56x68x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
33Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø578xØ525x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø578xØ525x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
34Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø57x74x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø57x74x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
35Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø593x624x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø593x624x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
36Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x46x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x46x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite
37Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x50x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite12CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x50x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
38Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
39Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60xØ47x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60xØ47x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
40Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø63x38x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø63x38x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
41Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø66x86x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø66x86x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
42Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø73x60x4,5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø73x60x4,5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
43Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø74x57x3.4mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø74x57x3.4mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
44Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83.5xØ70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.4CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83.5xØ70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
45Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83x70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83x70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
46Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86.5xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86.5xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
47Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite.
48Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø100x89x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø100x89x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
49Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø113.5x95.6x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø113.5x95.6x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
50Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø115.59x95.25x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø115.59x95.25x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
51Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø120x103x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø120x103x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
52Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø124x108x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø124x108x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
53Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø125x106x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø125x106x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
54Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x104x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x104x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
55Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x146x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x146x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
56Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø145x125x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø145x125x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
57Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø152x133x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø152x133x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
58Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø166x146.5x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite)6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø166x146.5x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite)
59Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø196x170.2x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø196x170.2x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
60Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø210x194x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø210x194x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
61Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø244x216x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø244x216x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
62Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø257x241.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø257x241.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
63Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø291x265.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø291x265.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
64Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø304x282x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø304x282x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
65Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø338x314x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø338x314x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
66Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø366x346x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø366x346x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
67Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite1CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
68Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite2CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
69Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3BộVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
70Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø52x38x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø52x38x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
71Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø68x56x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø68x56x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
72Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73.03x53.98x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite9CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73.03x53.98x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
73Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite9CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
74Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
75Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
76Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø78x92x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø78x92x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
77Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø83x70x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø83x70x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
78Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø84x70x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø84x70x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
79Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø91.8x78.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite6CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø91.8x78.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
80Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø94x114x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite3CáiVòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø94x114x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite
81Bu lông (Bulong) INOX A2 - 70: M12x70 (bao gồm 01 đai ốc + 01 lông đền vênh dày 2mm + 02 lông đền bằng dày 2mm)40BộBu lông (Bulong) INOX A2 - 70: M12x70 (bao gồm 01 đai ốc + 01 lông đền vênh dày 2mm + 02 lông đền bằng dày 2mm)
82Bu lông (Bulong) M10x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.840BộBu lông (Bulong) M10x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8
83Bu lông (Bulong) M12x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.840BộBu lông (Bulong) M12x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8
84Bu lông (Bulong) M16x50mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8600BộBu lông (Bulong) M16x50mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8
85Bu lông (Bulong) M16x60mm, vật liệu: thép đen, loại 8.8 (bộ gồm 1 bulong, 1 đai ốc, 2 long đền, phần ren 25mm, phần không ren 35mm)18BộBu lông (Bulong) M16x60mm, vật liệu: thép đen, loại 8.8 (bộ gồm 1 bulong, 1 đai ốc, 2 long đền, phần ren 25mm, phần không ren 35mm)
86Bu lông (Bulong) M16x70mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.865BộBu lông (Bulong) M16x70mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8
87Bu lông (Bulong) M16x80mm loại 8.8, vật liệu: thép đen (1 bulong + 1 đai ốc + 02 lông đền)12BộBu lông (Bulong) M16x80mm loại 8.8, vật liệu: thép đen (1 bulong + 1 đai ốc + 02 lông đền)
88Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M10x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn)60BộBu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M10x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn)
89Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M12x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn)80BộBu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M12x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn)
90Co 45° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld)15CáiCo 45° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld)
91Co 45° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)6CáiCo 45° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
92Co 45° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)40CáiCo 45° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)
93Co 45° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)28CáiCo 45° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
94Co 45° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)78CáiCo 45° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
95Co 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)120CáiCo 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
96Co 90° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)30CáiCo 90° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)
97Co 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)105CáiCo 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)
98Co 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)30CáiCo 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
99Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld)52CáiCo 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld)
100Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)30CáiCo 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
101Co nối 90º (long rad) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld)2CáiCo nối 90º (long rad) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld)
102Co nối 90º (long rad-loại co dài) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld)1CáiCo nối 90º (long rad-loại co dài) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld)
103Co thép đúc (long rad) 90°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)28CáiCo thép đúc (long rad) 90°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)
104Co thép đúc 45°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)30CáiCo thép đúc 45°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)
105Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: SA182F2210CáiĐầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: SA182F22
106Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: A1055CáiĐầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: A105
107Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: SA182F2210CáiĐầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: SA182F22
108Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: A1055CáiĐầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: A105
109Đầu nối threadolet 1", Class 6000; vật liệu: SA182F2210CáiĐầu nối threadolet 1", Class 6000; vật liệu: SA182F22
110Đầu nối threadolet 1", Class 6000, vật liệu: A1055CáiĐầu nối threadolet 1", Class 6000, vật liệu: A105
111Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000; vật liệu: SA182F2210CáiĐầu nối threadolet 3/4", Class 6000; vật liệu: SA182F22
112Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000, vật liệu: A1055CáiĐầu nối threadolet 3/4", Class 6000, vật liệu: A105
113Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 200x200x100 mm, dày 2,3 mm18CáiHộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 200x200x100 mm, dày 2,3 mm
114Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 300x300x150 mm, dày 2,3 mm7CáiHộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 300x300x150 mm, dày 2,3 mm
115Kính xem mực bao hơi LEVEL GAUSE. MODEL: ME9-HA149; M.F.G No: 99-5420; TEST W.T.P: 24.8 M.P (Kg/cm2); NSX: BUNKABOEKI KOGYO1BộKính xem mực bao hơi LEVEL GAUSE. MODEL: ME9-HA149; M.F.G No: 99-5420; TEST W.T.P: 24.8 M.P (Kg/cm2); NSX: BUNKABOEKI KOGYO
116Kính xem mực Level Gause Model: FSK127 Standard Switching function: C = Close ar the switching level Installation Condition: Banjo bolt thread M12 Connector: 3 pole MPM (standard) Supplier: HYDAC2CáiKính xem mực Level Gause Model: FSK127 Standard Switching function: C = Close ar the switching level Installation Condition: Banjo bolt thread M12 Connector: 3 pole MPM (standard) Supplier: HYDAC
117Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Socket Weld)5CáiNối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Socket Weld)
118Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Socket Weld)10CáiNối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Socket Weld)
119Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)5CáiNối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)
120Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)10CáiNối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)
121Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)5CáiNối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)
122Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)10CáiNối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)
123Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)5CáiNối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld)
124Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)10CáiNối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld)
125Nối T 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)60CáiNối T 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
126Nối T 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)28CáiNối T 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld)
127Nối T 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)21CáiNối T 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
128Nối T 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)67CáiNối T 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld)
129Ống mềm ruột gà co giãn có lõi thép (vật liệu: vải bố chịu nhiệt) Ø140mm2MétỐng mềm ruột gà co giãn có lõi thép (vật liệu: vải bố chịu nhiệt) Ø140mm
130Ống thép đúc DN100A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây)3CâyỐng thép đúc DN100A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây)
131Ống thép đúc DN15A, SCH160, vật liệu SA106GrC (6m/cây)9CâyỐng thép đúc DN15A, SCH160, vật liệu SA106GrC (6m/cây)
132Ống thép đúc DN15A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)26CâyỐng thép đúc DN15A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)
133Ống thép đúc DN25A, SCH80, vật liệu SA106GrC (6m/cây)10CâyỐng thép đúc DN25A, SCH80, vật liệu SA106GrC (6m/cây)
134Ống thép đúc DN40A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)3CâyỐng thép đúc DN40A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)
135Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây)6CâyỐng thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây)
136Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)17CâyỐng thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)
137Ống thép đúc DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)6CâyỐng thép đúc DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây)
138Ống thép đúc DN100 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây).4CâyỐng thép đúc DN100 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây).
139Ống thép đúc DN125 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)5CâyỐng thép đúc DN125 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)
140Ống thép đúc DN32 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)5CâyỐng thép đúc DN32 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)
141Ống thép đúc DN40 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây).5CâyỐng thép đúc DN40 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây).
142Ống thép đúc DN50 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)5CâyỐng thép đúc DN50 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)
143Ống thép đúc DN65 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)5CâyỐng thép đúc DN65 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)
144Ống thép đúc DN80 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)4CâyỐng thép đúc DN80 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây)
145Vòng cao su làm kín (O-Ring) 66x70x2mm; Vật liệu: NBR1CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) 66x70x2mm; Vật liệu: NBR
146Vòng cao su làm kín (O-Ring) 83x2mm; Vật liệu: NBR16CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) 83x2mm; Vật liệu: NBR
147Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø10, dài 9.2m; vật liệu: NBR2SợiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø10, dài 9.2m; vật liệu: NBR
148Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø105x3mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø105x3mm; vật liệu: NBR
149Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø106x3.55mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø106x3.55mm; vật liệu: NBR
150Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x5mm; Vật liệu: NBR10CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x5mm; Vật liệu: NBR
151Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x6mm; Vật liệu: NBR44CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x6mm; Vật liệu: NBR
152Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø112x5mm; Vật liệu: NBR3CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø112x5mm; Vật liệu: NBR
153Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø120x2.6mm; Vật liệu: NBR12CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø120x2.6mm; Vật liệu: NBR
154Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø130x5mm; vật liệu NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø130x5mm; vật liệu NBR
155Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø134x3mm; vật liệu NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø134x3mm; vật liệu NBR
156Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø139.5x2mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø139.5x2mm; vật liệu: NBR
157Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø155x5mm; vật liệu: NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø155x5mm; vật liệu: NBR
158Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x5mm; Vật liệu: NBR6CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x5mm; Vật liệu: NBR
159Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x6mm; Vật liệu: NBR6CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x6mm; Vật liệu: NBR
160Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø165x6mm; Vật liệu: NBR12CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø165x6mm; Vật liệu: NBR
161Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø185x3mm; vật liệu NBR1CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø185x3mm; vật liệu NBR
162Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø205x6mm; Vật liệu: NBR3CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø205x6mm; Vật liệu: NBR
163Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø224.5x8.4mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø224.5x8.4mm; vật liệu: NBR
164Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x3.5mm; vật liệu: NBR.1CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x3.5mm; vật liệu: NBR.
165Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x6mm; vật liệu: NBR.2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x6mm; vật liệu: NBR.
166Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø234x3.5mm; vật liệu NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø234x3.5mm; vật liệu NBR
167Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø249.5x8.4mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø249.5x8.4mm; vật liệu: NBR
168Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu NBR
169Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu: NBR.1CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu: NBR.
170Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø280x4mm; vật liệu: NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø280x4mm; vật liệu: NBR
171Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø399.5x8.4mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø399.5x8.4mm; vật liệu: NBR
172Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø47x5mm; vật liệu NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø47x5mm; vật liệu NBR
173Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 1.5m; vật liệu: NBR6SợiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 1.5m; vật liệu: NBR
174Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 5m; vật liệu: NBR2SợiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 5m; vật liệu: NBR
175Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø50x44x3mm; Vật liệu: NBR6CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø50x44x3mm; Vật liệu: NBR
176Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø60x3mm; Vật liệu: NBR8CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø60x3mm; Vật liệu: NBR
177Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø66x70x2mm; Vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø66x70x2mm; Vật liệu: NBR
178Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø68x3mm; vật liệu: NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø68x3mm; vật liệu: NBR
179Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø70x66x2mm; Vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø70x66x2mm; Vật liệu: NBR
180Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø75x3.5mm; vật liệu: NBR4CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø75x3.5mm; vật liệu: NBR
181Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.75m; vật liệu: NBR2SợiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.75m; vật liệu: NBR
182Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.7m; vật liệu: NBR6SợiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.7m; vật liệu: NBR
183Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø80x5mm; vật liệu: NBR2CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø80x5mm; vật liệu: NBR
184Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø87x3mm; Vật liệu: NBR6CáiVòng cao su làm kín (O-Ring) Ø87x3mm; Vật liệu: NBR
185Phớt NOK Ø110x140x13mm4CáiPhớt NOK Ø110x140x13mm
186Phớt NOK Ø98x125x13mm2CáiPhớt NOK Ø98x125x13mm
187Phốt NOK size 46x52x3mm6CáiPhốt NOK size 46x52x3mm
188Phớt NOK size 70x90x12mm2CáiPhớt NOK size 70x90x12mm
189Phớt NOK size 80x96x9mm4CáiPhớt NOK size 80x96x9mm
190Phớt NOK size Ø25x45x11mm2CáiPhớt NOK size Ø25x45x11mm
191Phớt NOK size Ø30x42x8mm2CáiPhớt NOK size Ø30x42x8mm
192Phớt NOK size Ø30x50x11mm2CáiPhớt NOK size Ø30x50x11mm
193Phớt NOK size Ø38x58x11mm2CáiPhớt NOK size Ø38x58x11mm
194Phốt NOK size Ø42x22x11mm14CáiPhốt NOK size Ø42x22x11mm
195Phốt NOK size Ø45x57x7mm18CáiPhốt NOK size Ø45x57x7mm
196Phớt NOK size Ø45x60x9mm4CáiPhớt NOK size Ø45x60x9mm
197Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600) ; vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon4CáiVòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600) ; vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon
198Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600), vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon8CáiVòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600), vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon
199Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite10CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
200Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1"-600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.8CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1"-600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
201Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite12CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
202Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2” class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite3CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2” class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
203Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite2CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
204Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 4" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite12CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 4" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
205Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite18CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
206Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite3CáiVòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite
207T giảm 90° kt: DN50-DN25-DN50, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Socket Weld)30CáiT giảm 90° kt: DN50-DN25-DN50, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Socket Weld)
208T giảm 90° kt: DN80-DN50-DN80, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)15CáiT giảm 90° kt: DN80-DN50-DN80, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld)
209Thép đúc, vật liệu SUS420; kích thước: Ø160xØ100x330mm4CáiThép đúc, vật liệu SUS420; kích thước: Ø160xØ100x330mm
210Thép Inox 304, kích thước 2000x1200x3mm10TấmThép Inox 304, kích thước 2000x1200x3mm
211Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x10mm1TấmThép tấm CT3, kt: 1200x2000x10mm
212Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x3mm6TấmThép tấm CT3, kt: 1200x2000x3mm
213Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1170x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)6TấmTôn nhôm cán sóng (quy cách: 1170x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)
214Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1900x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)9TấmTôn nhôm cán sóng (quy cách: 1900x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)
215Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 2500x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)6TấmTôn nhôm cán sóng (quy cách: 2500x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)
216Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 3200x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)15TấmTôn nhôm cán sóng (quy cách: 3200x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm)
217Kẹp giữ ống hình chữ U (U-Bolts) DN15, Bu lông (Bulong) M8+đai ốc, khoảng cách trong U: 23mm, phần ren: 25mm, chiều cao: 36mm,28CáiKẹp giữ ống hình chữ U (U-Bolts) DN15, Bu lông (Bulong) M8+đai ốc, khoảng cách trong U: 23mm, phần ren: 25mm, chiều cao: 36mm,
218Vòng siết ống Ø120mm, vật liệu SUS304 (cổ dê siết ống)2CáiVòng siết ống Ø120mm, vật liệu SUS304 (cổ dê siết ống)
219Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-40, ASAHI10CáiĐệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-40, ASAHI
220Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-50, ASAHI10CáiĐệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-50, ASAHI
221Đệm làm kín (Gasket) cao su đen chịu dầu cách điện: Transformer NBR; Loại: TNKH7015; Dày: 6mm; Rộng: 1000mm; Dài: 10m/cuộn; Độ cứng: 78%;NSX: TIGERS1CuộnĐệm làm kín (Gasket) cao su đen chịu dầu cách điện: Transformer NBR; Loại: TNKH7015; Dày: 6mm; Rộng: 1000mm; Dài: 10m/cuộn; Độ cứng: 78%;NSX: TIGERS
222Đệm làm kín (Gasket) chịu dầu cách điện cho máy biến thế: Loại: JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR, BROWN, Màu: nâu; Dày: 6mm; rộng: 1200mm; Dài: 1200mm10TấmĐệm làm kín (Gasket) chịu dầu cách điện cho máy biến thế: Loại: JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR, BROWN, Màu: nâu; Dày: 6mm; rộng: 1200mm; Dài: 1200mm
223Bảo ôn Ceramic fiber, kích thước 7200x610x25mm; chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3, Luyangwool12ThùngBảo ôn Ceramic fiber, kích thước 7200x610x25mm; chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3, Luyangwool
224Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6Mx5Mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³30CuộnBảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6Mx5Mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³
225Bảo ôn có lưới thép, chịu nhiệt 500oC, tỷ trọng: 96kg/m3; kích thước 0.6mx5mx100mm40CuộnBảo ôn có lưới thép, chịu nhiệt 500oC, tỷ trọng: 96kg/m3; kích thước 0.6mx5mx100mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204675451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.848.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.697.088 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->