Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 87 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 09:58:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,469,783,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,698,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204675451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.848.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.697.088 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp gasket, o-ring, phốt và các vật tư khác phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Lò 11, Lò 12, Lò 13 và tổ máy ST14 PM1 87 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSĐX của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSYC. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 1-80, 115, 116, 145-184, 197-206, 209, 210, 219-225. + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu - áp dụng đối với mục 90-104, 130-144, 213-216 - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 1-80, 115, 116, 145-184, 197-206, 209, 210, 219-225. + Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu - áp dụng đối với mục 81-104, 125-128, 130-144, 207-208, 213-217. - Chứng chỉ kiểm tra/thử nghiệm (Mill test certificate hoặc chứng chỉ tương đương) do nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc Chứng chỉ kiểm tra thành phần vật liệu do cơ quan/ đơn vị có chức năng tại Việt Nam cấp: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền - áp dụng đối với mục 101-104, 130-144, 207, 208. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu) - áp dụng đối với các hạng mục 1-80, 90-104, 115, 116, 130-184, 197-206, 209, 210, 213-216, 219-225. - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.698.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: ø53.5x37x3,5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: ø53.5x37x3,5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 2 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø37x16x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø37x16x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 3 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) (size: Ø43x29x4.5mm. (không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite) | 12 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) (size: Ø43x29x4.5mm. (không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite) | ||
| 4 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø53.5x37x3.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø53.5x37x3.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 5 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø105x142x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø105x142x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 6 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø106xØ124x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø106xØ124x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 7 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø119.5x90x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø119.5x90x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 8 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø121x160x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø121x160x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 9 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø125xØ107x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø125xØ107x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 10 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x105x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x105x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 11 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x165x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø128x165x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 12 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150x134x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150x134x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 13 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150xØ134x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø150xØ134x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 14 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø210xØ183x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø210xØ183x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 15 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø211x195x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø211x195x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 16 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø244x217x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø244x217x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 17 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø280xØ300x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø280xØ300x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 18 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø310x290x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø310x290x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 19 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø348x368x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø348x368x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 20 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø350x315x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø350x315x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 21 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø360.4x341.9x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø360.4x341.9x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 22 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø36x16x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø36x16x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 23 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø38x50x4,5m; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø38x50x4,5m; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 24 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø393.4x362.4x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø393.4x362.4x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 25 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø407xØ387x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø407xØ387x3.2mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 26 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø416xØ436x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø416xØ436x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 27 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø436x416x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø436x416x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 28 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x29x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x29x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 29 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x59x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø47x59x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 30 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø48x68x4.5mm , không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø48x68x4.5mm , không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 31 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø54x36x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø54x36x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 32 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø56x68x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø56x68x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 33 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø578xØ525x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø578xØ525x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 34 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø57x74x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø57x74x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 35 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø593x624x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø593x624x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 36 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x46x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x46x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite | ||
| 37 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x50x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 12 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x50x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 38 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60x73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 39 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60xØ47x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø60xØ47x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 40 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø63x38x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø63x38x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 41 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø66x86x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø66x86x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 42 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø73x60x4,5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø73x60x4,5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 43 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø74x57x3.4mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø74x57x3.4mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 44 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83.5xØ70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83.5xØ70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 45 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83x70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø83x70x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 46 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86.5xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86.5xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 47 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) Ø86xØ73x4.5mm; không có vòng trong vòng ngoài, làm kín bằng graphite. | ||
| 48 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø100x89x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø100x89x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 49 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø113.5x95.6x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø113.5x95.6x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 50 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø115.59x95.25x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø115.59x95.25x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 51 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø120x103x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø120x103x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 52 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø124x108x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø124x108x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 53 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø125x106x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø125x106x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 54 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x104x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x104x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 55 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x146x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø126x146x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 56 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø145x125x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø145x125x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 57 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø152x133x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø152x133x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 58 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø166x146.5x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite) | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø166x146.5x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite) | ||
| 59 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø196x170.2x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø196x170.2x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 60 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø210x194x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø210x194x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 61 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø244x216x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø244x216x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 62 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø257x241.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø257x241.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 63 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø291x265.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø291x265.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 64 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø304x282x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø304x282x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 65 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø338x314x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø338x314x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 66 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø366x346x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø366x346x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 67 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 68 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 69 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Bộ | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø488x464x4.5mm, không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 70 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø52x38x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø52x38x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 71 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø68x56x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø68x56x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 72 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73.03x53.98x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 9 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73.03x53.98x4.5mm; không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 73 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 9 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø73x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 74 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 75 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø74x60x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 76 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø78x92x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø78x92x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 77 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø83x70x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø83x70x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 78 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø84x70x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø84x70x3.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 79 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø91.8x78.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 6 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø91.8x78.5x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 80 | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø94x114x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | 3 | Cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket) size: Ø94x114x4.5mm không có vòng trong, vòng ngoài, vật liệu mặt làm kín Graphite | ||
| 81 | Bu lông (Bulong) INOX A2 - 70: M12x70 (bao gồm 01 đai ốc + 01 lông đền vênh dày 2mm + 02 lông đền bằng dày 2mm) | 40 | Bộ | Bu lông (Bulong) INOX A2 - 70: M12x70 (bao gồm 01 đai ốc + 01 lông đền vênh dày 2mm + 02 lông đền bằng dày 2mm) | ||
| 82 | Bu lông (Bulong) M10x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8 | 40 | Bộ | Bu lông (Bulong) M10x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8 | ||
| 83 | Bu lông (Bulong) M12x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8 | 40 | Bộ | Bu lông (Bulong) M12x50mm (kèm đai ốc+ lông đền), vật liệu thép mạ kẽm 8.8 | ||
| 84 | Bu lông (Bulong) M16x50mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8 | 600 | Bộ | Bu lông (Bulong) M16x50mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8 | ||
| 85 | Bu lông (Bulong) M16x60mm, vật liệu: thép đen, loại 8.8 (bộ gồm 1 bulong, 1 đai ốc, 2 long đền, phần ren 25mm, phần không ren 35mm) | 18 | Bộ | Bu lông (Bulong) M16x60mm, vật liệu: thép đen, loại 8.8 (bộ gồm 1 bulong, 1 đai ốc, 2 long đền, phần ren 25mm, phần không ren 35mm) | ||
| 86 | Bu lông (Bulong) M16x70mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8 | 65 | Bộ | Bu lông (Bulong) M16x70mm (gồm bulong + 2 long đền + đai ốc), vật liệu Thép mạ kẽm 8.8 | ||
| 87 | Bu lông (Bulong) M16x80mm loại 8.8, vật liệu: thép đen (1 bulong + 1 đai ốc + 02 lông đền) | 12 | Bộ | Bu lông (Bulong) M16x80mm loại 8.8, vật liệu: thép đen (1 bulong + 1 đai ốc + 02 lông đền) | ||
| 88 | Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M10x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn) | 60 | Bộ | Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M10x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn) | ||
| 89 | Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M12x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn) | 80 | Bộ | Bu lông (Bulong) thép mạ kẽm 8.8 M12x50mm (kèm đai ốc+ lòng đèn) | ||
| 90 | Co 45° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld) | 15 | Cái | Co 45° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld) | ||
| 91 | Co 45° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 6 | Cái | Co 45° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 92 | Co 45° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | 40 | Cái | Co 45° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 93 | Co 45° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 28 | Cái | Co 45° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 94 | Co 45° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 78 | Cái | Co 45° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 95 | Co 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 120 | Cái | Co 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 96 | Co 90° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | 30 | Cái | Co 90° DN15A, Class 6000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 97 | Co 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | 105 | Cái | Co 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 98 | Co 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 30 | Cái | Co 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 99 | Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld) | 52 | Cái | Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu hàn Socket Weld) | ||
| 100 | Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 30 | Cái | Co 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 101 | Co nối 90º (long rad) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld) | 2 | Cái | Co nối 90º (long rad) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 102 | Co nối 90º (long rad-loại co dài) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld) | 1 | Cái | Co nối 90º (long rad-loại co dài) DN100A, SCH80, vật liệu A182F22 (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 103 | Co thép đúc (long rad) 90°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | 28 | Cái | Co thép đúc (long rad) 90°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 104 | Co thép đúc 45°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | 30 | Cái | Co thép đúc 45°, DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 105 | Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: SA182F22 | 10 | Cái | Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: SA182F22 | ||
| 106 | Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: A105 | 5 | Cái | Đầu nối Sockolet 1" , Class 6000, vật liệu: A105 | ||
| 107 | Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: SA182F22 | 10 | Cái | Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: SA182F22 | ||
| 108 | Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: A105 | 5 | Cái | Đầu nối Sockolet 3/4" , Class 6000, vật liệu: A105 | ||
| 109 | Đầu nối threadolet 1", Class 6000; vật liệu: SA182F22 | 10 | Cái | Đầu nối threadolet 1", Class 6000; vật liệu: SA182F22 | ||
| 110 | Đầu nối threadolet 1", Class 6000, vật liệu: A105 | 5 | Cái | Đầu nối threadolet 1", Class 6000, vật liệu: A105 | ||
| 111 | Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000; vật liệu: SA182F22 | 10 | Cái | Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000; vật liệu: SA182F22 | ||
| 112 | Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000, vật liệu: A105 | 5 | Cái | Đầu nối threadolet 3/4", Class 6000, vật liệu: A105 | ||
| 113 | Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 200x200x100 mm, dày 2,3 mm | 18 | Cái | Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 200x200x100 mm, dày 2,3 mm | ||
| 114 | Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 300x300x150 mm, dày 2,3 mm | 7 | Cái | Hộp Pullbox inox 304 (Dài x rộng x sâu) 300x300x150 mm, dày 2,3 mm | ||
| 115 | Kính xem mực bao hơi LEVEL GAUSE. MODEL: ME9-HA149; M.F.G No: 99-5420; TEST W.T.P: 24.8 M.P (Kg/cm2); NSX: BUNKABOEKI KOGYO | 1 | Bộ | Kính xem mực bao hơi LEVEL GAUSE. MODEL: ME9-HA149; M.F.G No: 99-5420; TEST W.T.P: 24.8 M.P (Kg/cm2); NSX: BUNKABOEKI KOGYO | ||
| 116 | Kính xem mực Level Gause Model: FSK127 Standard Switching function: C = Close ar the switching level Installation Condition: Banjo bolt thread M12 Connector: 3 pole MPM (standard) Supplier: HYDAC | 2 | Cái | Kính xem mực Level Gause Model: FSK127 Standard Switching function: C = Close ar the switching level Installation Condition: Banjo bolt thread M12 Connector: 3 pole MPM (standard) Supplier: HYDAC | ||
| 117 | Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Socket Weld) | 5 | Cái | Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Socket Weld) | ||
| 118 | Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Socket Weld) | 10 | Cái | Nối giảm đồng tâm 1"-1/2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Socket Weld) | ||
| 119 | Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | 5 | Cái | Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 120 | Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | 10 | Cái | Nối giảm đồng tâm 3"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 121 | Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | 5 | Cái | Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 122 | Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | 10 | Cái | Nối giảm đồng tâm 4"-2", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 123 | Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | 5 | Cái | Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA105GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 124 | Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | 10 | Cái | Nối giảm đồng tâm 4"-3", SCH80, vật liệu SA106GrB (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 125 | Nối T 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 60 | Cái | Nối T 90° DN15A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 126 | Nối T 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | 28 | Cái | Nối T 90° DN25A, Class 3000, vật liệu SA105GrC (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 127 | Nối T 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 21 | Cái | Nối T 90° DN40A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 128 | Nối T 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | 67 | Cái | Nối T 90° DN50A, Class 3000, vật liệu SA105GrB (Kiểu nối Socket Weld) | ||
| 129 | Ống mềm ruột gà co giãn có lõi thép (vật liệu: vải bố chịu nhiệt) Ø140mm | 2 | Mét | Ống mềm ruột gà co giãn có lõi thép (vật liệu: vải bố chịu nhiệt) Ø140mm | ||
| 130 | Ống thép đúc DN100A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây) | 3 | Cây | Ống thép đúc DN100A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây) | ||
| 131 | Ống thép đúc DN15A, SCH160, vật liệu SA106GrC (6m/cây) | 9 | Cây | Ống thép đúc DN15A, SCH160, vật liệu SA106GrC (6m/cây) | ||
| 132 | Ống thép đúc DN15A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | 26 | Cây | Ống thép đúc DN15A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | ||
| 133 | Ống thép đúc DN25A, SCH80, vật liệu SA106GrC (6m/cây) | 10 | Cây | Ống thép đúc DN25A, SCH80, vật liệu SA106GrC (6m/cây) | ||
| 134 | Ống thép đúc DN40A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | 3 | Cây | Ống thép đúc DN40A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | ||
| 135 | Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây) | 6 | Cây | Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu A335P22, (6m/cây) | ||
| 136 | Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | 17 | Cây | Ống thép đúc DN50A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | ||
| 137 | Ống thép đúc DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | 6 | Cây | Ống thép đúc DN80A, SCH80, vật liệu SA106GrB (6m/cây) | ||
| 138 | Ống thép đúc DN100 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây). | 4 | Cây | Ống thép đúc DN100 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây). | ||
| 139 | Ống thép đúc DN125 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | 5 | Cây | Ống thép đúc DN125 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | ||
| 140 | Ống thép đúc DN32 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | 5 | Cây | Ống thép đúc DN32 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | ||
| 141 | Ống thép đúc DN40 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây). | 5 | Cây | Ống thép đúc DN40 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây). | ||
| 142 | Ống thép đúc DN50 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | 5 | Cây | Ống thép đúc DN50 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | ||
| 143 | Ống thép đúc DN65 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | 5 | Cây | Ống thép đúc DN65 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | ||
| 144 | Ống thép đúc DN80 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | 4 | Cây | Ống thép đúc DN80 SCH80; vật liệu: A335P22 (06m/cây) | ||
| 145 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) 66x70x2mm; Vật liệu: NBR | 1 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) 66x70x2mm; Vật liệu: NBR | ||
| 146 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) 83x2mm; Vật liệu: NBR | 16 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) 83x2mm; Vật liệu: NBR | ||
| 147 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø10, dài 9.2m; vật liệu: NBR | 2 | Sợi | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø10, dài 9.2m; vật liệu: NBR | ||
| 148 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø105x3mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø105x3mm; vật liệu: NBR | ||
| 149 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø106x3.55mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø106x3.55mm; vật liệu: NBR | ||
| 150 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x5mm; Vật liệu: NBR | 10 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x5mm; Vật liệu: NBR | ||
| 151 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x6mm; Vật liệu: NBR | 44 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø110x6mm; Vật liệu: NBR | ||
| 152 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø112x5mm; Vật liệu: NBR | 3 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø112x5mm; Vật liệu: NBR | ||
| 153 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø120x2.6mm; Vật liệu: NBR | 12 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø120x2.6mm; Vật liệu: NBR | ||
| 154 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø130x5mm; vật liệu NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø130x5mm; vật liệu NBR | ||
| 155 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø134x3mm; vật liệu NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø134x3mm; vật liệu NBR | ||
| 156 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø139.5x2mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø139.5x2mm; vật liệu: NBR | ||
| 157 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø155x5mm; vật liệu: NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø155x5mm; vật liệu: NBR | ||
| 158 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x5mm; Vật liệu: NBR | 6 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x5mm; Vật liệu: NBR | ||
| 159 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x6mm; Vật liệu: NBR | 6 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø160x6mm; Vật liệu: NBR | ||
| 160 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø165x6mm; Vật liệu: NBR | 12 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø165x6mm; Vật liệu: NBR | ||
| 161 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø185x3mm; vật liệu NBR | 1 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø185x3mm; vật liệu NBR | ||
| 162 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø205x6mm; Vật liệu: NBR | 3 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø205x6mm; Vật liệu: NBR | ||
| 163 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø224.5x8.4mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø224.5x8.4mm; vật liệu: NBR | ||
| 164 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x3.5mm; vật liệu: NBR. | 1 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x3.5mm; vật liệu: NBR. | ||
| 165 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x6mm; vật liệu: NBR. | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø230x6mm; vật liệu: NBR. | ||
| 166 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø234x3.5mm; vật liệu NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø234x3.5mm; vật liệu NBR | ||
| 167 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø249.5x8.4mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø249.5x8.4mm; vật liệu: NBR | ||
| 168 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu NBR | ||
| 169 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu: NBR. | 1 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø25x3mm; vật liệu: NBR. | ||
| 170 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø280x4mm; vật liệu: NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø280x4mm; vật liệu: NBR | ||
| 171 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø399.5x8.4mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø399.5x8.4mm; vật liệu: NBR | ||
| 172 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø47x5mm; vật liệu NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø47x5mm; vật liệu NBR | ||
| 173 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 1.5m; vật liệu: NBR | 6 | Sợi | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 1.5m; vật liệu: NBR | ||
| 174 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 5m; vật liệu: NBR | 2 | Sợi | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø5, dài 5m; vật liệu: NBR | ||
| 175 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø50x44x3mm; Vật liệu: NBR | 6 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø50x44x3mm; Vật liệu: NBR | ||
| 176 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø60x3mm; Vật liệu: NBR | 8 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø60x3mm; Vật liệu: NBR | ||
| 177 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø66x70x2mm; Vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø66x70x2mm; Vật liệu: NBR | ||
| 178 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø68x3mm; vật liệu: NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø68x3mm; vật liệu: NBR | ||
| 179 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø70x66x2mm; Vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø70x66x2mm; Vật liệu: NBR | ||
| 180 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø75x3.5mm; vật liệu: NBR | 4 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø75x3.5mm; vật liệu: NBR | ||
| 181 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.75m; vật liệu: NBR | 2 | Sợi | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.75m; vật liệu: NBR | ||
| 182 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.7m; vật liệu: NBR | 6 | Sợi | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø8, dài 6.7m; vật liệu: NBR | ||
| 183 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø80x5mm; vật liệu: NBR | 2 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø80x5mm; vật liệu: NBR | ||
| 184 | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø87x3mm; Vật liệu: NBR | 6 | Cái | Vòng cao su làm kín (O-Ring) Ø87x3mm; Vật liệu: NBR | ||
| 185 | Phớt NOK Ø110x140x13mm | 4 | Cái | Phớt NOK Ø110x140x13mm | ||
| 186 | Phớt NOK Ø98x125x13mm | 2 | Cái | Phớt NOK Ø98x125x13mm | ||
| 187 | Phốt NOK size 46x52x3mm | 6 | Cái | Phốt NOK size 46x52x3mm | ||
| 188 | Phớt NOK size 70x90x12mm | 2 | Cái | Phớt NOK size 70x90x12mm | ||
| 189 | Phớt NOK size 80x96x9mm | 4 | Cái | Phớt NOK size 80x96x9mm | ||
| 190 | Phớt NOK size Ø25x45x11mm | 2 | Cái | Phớt NOK size Ø25x45x11mm | ||
| 191 | Phớt NOK size Ø30x42x8mm | 2 | Cái | Phớt NOK size Ø30x42x8mm | ||
| 192 | Phớt NOK size Ø30x50x11mm | 2 | Cái | Phớt NOK size Ø30x50x11mm | ||
| 193 | Phớt NOK size Ø38x58x11mm | 2 | Cái | Phớt NOK size Ø38x58x11mm | ||
| 194 | Phốt NOK size Ø42x22x11mm | 14 | Cái | Phốt NOK size Ø42x22x11mm | ||
| 195 | Phốt NOK size Ø45x57x7mm | 18 | Cái | Phốt NOK size Ø45x57x7mm | ||
| 196 | Phớt NOK size Ø45x60x9mm | 4 | Cái | Phớt NOK size Ø45x60x9mm | ||
| 197 | Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600) ; vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon | 4 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600) ; vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon | ||
| 198 | Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600), vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon | 8 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral gasket teflon) (size: ½”-300/600), vành trong, vành ngoài bằng SUS304; làm kín bằng teflon | ||
| 199 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 10 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 200 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1"-600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 8 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1"-600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 201 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 12 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 202 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2” class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 3 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 1-1/2” class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 203 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 2 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 2" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 204 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 4" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 12 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 4" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 205 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 18 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 600, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 206 | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | 3 | Cái | Vòng đệm kín (Spiral wound gasket) 6" class 900, vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite | ||
| 207 | T giảm 90° kt: DN50-DN25-DN50, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Socket Weld) | 30 | Cái | T giảm 90° kt: DN50-DN25-DN50, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Socket Weld) | ||
| 208 | T giảm 90° kt: DN80-DN50-DN80, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | 15 | Cái | T giảm 90° kt: DN80-DN50-DN80, SCH80, vật liệu SA105GrB (A234Gr WPB) (kiểu nối Butt Weld) | ||
| 209 | Thép đúc, vật liệu SUS420; kích thước: Ø160xØ100x330mm | 4 | Cái | Thép đúc, vật liệu SUS420; kích thước: Ø160xØ100x330mm | ||
| 210 | Thép Inox 304, kích thước 2000x1200x3mm | 10 | Tấm | Thép Inox 304, kích thước 2000x1200x3mm | ||
| 211 | Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x10mm | 1 | Tấm | Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x10mm | ||
| 212 | Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x3mm | 6 | Tấm | Thép tấm CT3, kt: 1200x2000x3mm | ||
| 213 | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1170x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | 6 | Tấm | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1170x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | ||
| 214 | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1900x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | 9 | Tấm | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 1900x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | ||
| 215 | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 2500x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | 6 | Tấm | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 2500x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | ||
| 216 | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 3200x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | 15 | Tấm | Tôn nhôm cán sóng (quy cách: 3200x900x1mm, gồm 7 sóng vuông, chiều cao sóng 24mm, chiều rộng mặt sống là 60mm, khoảng cách độ âm của 2 chân sóng là 30mm) | ||
| 217 | Kẹp giữ ống hình chữ U (U-Bolts) DN15, Bu lông (Bulong) M8+đai ốc, khoảng cách trong U: 23mm, phần ren: 25mm, chiều cao: 36mm, | 28 | Cái | Kẹp giữ ống hình chữ U (U-Bolts) DN15, Bu lông (Bulong) M8+đai ốc, khoảng cách trong U: 23mm, phần ren: 25mm, chiều cao: 36mm, | ||
| 218 | Vòng siết ống Ø120mm, vật liệu SUS304 (cổ dê siết ống) | 2 | Cái | Vòng siết ống Ø120mm, vật liệu SUS304 (cổ dê siết ống) | ||
| 219 | Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-40, ASAHI | 10 | Cái | Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-40, ASAHI | ||
| 220 | Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-50, ASAHI | 10 | Cái | Đệm làm kín (Gasket) cao su cho mặt bích DN40; ANSI class 150; vật liệu: EPDM, G-A-E-A-50, ASAHI | ||
| 221 | Đệm làm kín (Gasket) cao su đen chịu dầu cách điện: Transformer NBR; Loại: TNKH7015; Dày: 6mm; Rộng: 1000mm; Dài: 10m/cuộn; Độ cứng: 78%;NSX: TIGERS | 1 | Cuộn | Đệm làm kín (Gasket) cao su đen chịu dầu cách điện: Transformer NBR; Loại: TNKH7015; Dày: 6mm; Rộng: 1000mm; Dài: 10m/cuộn; Độ cứng: 78%;NSX: TIGERS | ||
| 222 | Đệm làm kín (Gasket) chịu dầu cách điện cho máy biến thế: Loại: JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR, BROWN, Màu: nâu; Dày: 6mm; rộng: 1200mm; Dài: 1200mm | 10 | Tấm | Đệm làm kín (Gasket) chịu dầu cách điện cho máy biến thế: Loại: JAMES WALKER JOINTING, RUBBER BONDED CORK, NEBAR, BROWN, Màu: nâu; Dày: 6mm; rộng: 1200mm; Dài: 1200mm | ||
| 223 | Bảo ôn Ceramic fiber, kích thước 7200x610x25mm; chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3, Luyangwool | 12 | Thùng | Bảo ôn Ceramic fiber, kích thước 7200x610x25mm; chịu nhiệt 1260oC, tỷ trọng: 128kg/m3, Luyangwool | ||
| 224 | Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6Mx5Mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³ | 30 | Cuộn | Bảo ôn cuộn có lưới thép 650ºC (kích thước 0.6Mx5Mx100mm) tỷ trọng 96kg/m³ | ||
| 225 | Bảo ôn có lưới thép, chịu nhiệt 500oC, tỷ trọng: 96kg/m3; kích thước 0.6mx5mx100mm | 40 | Cuộn | Bảo ôn có lưới thép, chịu nhiệt 500oC, tỷ trọng: 96kg/m3; kích thước 0.6mx5mx100mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.204675451E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.848.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.057.697.088 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi