Gói thầu: Gói thầu SCL2022-HH20: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220236-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2022-HH20: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT 20211295232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:12:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,282,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL2022-HH20: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn
Kế hoạch chi phí sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn;
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL-2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que hàn tig20kgHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Que hàn tig40kgHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Que hàn tig100kgHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Que hàn tig50kgHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Que hàn điện200KgHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Que hàn điện30kgHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Vòng giảm chấn2CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Nắp bịt16CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Nắp bịt16CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Nắp bịt24CáiHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Lõi lọc8CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Keo16HộpHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Bìa amiang24TấmHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Phin lọc đầu đẩy bơm dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền8CáiHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Phin lọc đầu hút8CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Giảm chấn bơm dầu bôi trơn và nâng trục máy nghiền4CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Ống thăm dầu2métHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Cổ nhê32CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Que hàn250KgHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Bu lông1.376BộHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Bulong1.376BộHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Vòng chắn bụi2CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Dây đai6CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Keo1HộpHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Sơn chống rỉ40LítHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Sơn phủ50LítHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Bu lông50BộHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Bu lông100BộHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Bulông khóa xích500BộHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Bulong lục giác34BộHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Bulong lục giác16BộHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Bulong đen8BộHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Bulong8BộHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Bulong cho hộp bao che băng tải50BộHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Bu lông+đai ốc1.216BộHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Bu lông đầu tán + 1 đai ốc36BộHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Bu lông đầu tán + 1 đai ốc16BộHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Bu lông đầu tán + 1 đai ốc16BộHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Dây đai12CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Dây đai3CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Vòng đệm kín đầu hút Quạt hút chân không3CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Vành cao su chắn bụi12CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Phít chắn bụi36CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Keo3HộpHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Dây đai5CáiHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Bu long đầu tán côn160CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Bulong liên kết van chặn50BộHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Bu lông100BộHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Bulong, ecu, đệm phẳng, đệm vênh520BộHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Bulong, ecu, đệm phẳng, đệm vênh5BộHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Vòng giảm chấn bán khớp4CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Vòng giảm chấn bán khớp4CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Giảm chấn khớp nối1CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Bu lông lục giác đầu côn lắp tấm chống mài mòn200BộHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Sơn chống rỉ màu xám75LítHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Sơn phủ màu xanh lá cây82LítHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Sơn phủ màu đen8LítHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Bu lông lục giác đầu côn lắp tấm chống mài mòn100BộHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Bu lông lắp máng cào600BộHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Bu lông lục giác côn lắp tấm chống mài mòn2.244BộHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Bu lông lục giác côn lắp tấm răng cào chống mài mòn900BộHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Bu lông20BộHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Bulong lục giác đầu côn12CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Bu lông lục giác đầu côn lắp tấm chống mài mòn300BộHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Bu lông lục giác chìm đầu trục12BộHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Bu lông lục giác8BộHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Bu lông lục giác20BộHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Gudong chèn tết4BộHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Bulong nắp gối bi16BộHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Bu lông100BộHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Bulong lắp khớp nối80BộHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Sơn chống rỉ kim loại màu xám50LítHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Sơn phủ màu đen80LítHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Gasket for shell side manhole/Vòng đệm kín cửa thăm bình ngưng2cáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Gasket for waterbox side manhole/Vòng đệm kín hộp nước bình ngưng8cáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Gasket for inlet-outlet waterbox/Vòng đệm kín đầu vào - đầu ra hộp nước nình ngưng2cáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Gasket for return waterbox/Vòng đệm kín đường hồi hộp nước bình ngưng2cáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Tấm bìa không amiang3m2Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Vòng đệm kín mặt bích bình khử khí1bộHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Vòng đệm kín mặt bình chứa nước cấp1bộHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Tấm bìa không amiang3m2Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Tấm bìa không amiang2m2Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Keo4TuýpHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Keo11HộpHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Tấm làm kín3CuộnHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Mỡ6HộpHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Keo5TuýpHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Keo5TuýpHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Keo7TuýpHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Tấm làm kín1CuộnHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Keo2TuýpHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Keo2TuýpHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Đệm chèn kín bích xả khí4CáiHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Đệm chèn kín bích xả khí4CáiHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Sơn chống rỉ kim loại20LítHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Sơn chống rỉ kim loại5LítHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Sơn phủ kim loại5LítHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Keo chống mài mòn10HộpHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Bulong liên kết ống100BộHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Màng bơm4CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101GASKET /Gioăng làm kín60CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Vòng giảm chấn bán khớp4CáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Màng bơm2CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Đệm chèn kín cho bình ngưng hơi chèn2CáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Vòng đệm giảm chấn4cáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Vòng đệm giảm chấn8CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Bìa giấy không amiang3m2Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Keo chống xoay6TuýpHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Keo dán gối1TuýpHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Keo dán gối1TuýpHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Keo dán gối1TuýpHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Keo dán gối1TuýpHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Keo dán gối1TuýpHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Chốt chẻ50CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Màng an toàn khớp nối thủy lực4CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá vật tư cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->