Gói thầu: Gói thầu số 06 Xây lắp đường dây 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146224-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06 Xây lắp đường dây 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211169859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:52:00 đến ngày 2022-02-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,799,915,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V = 11.000.000.000đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 Xây lắp đường dây 110kV
Cải tạo đường dây 110kV từ TBA 220kV Yên Bái - TBA 110kV Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam. Địa chỉ: Số 7, ngõ 613 Trương Định, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Hồng Thái, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0944.05.04.07.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dây dẫn, cách điện và phụ kiện đường dây
B Dây dẫn
1Dây dẫn điện ACSR 240/32Mô tả kỹ thuật theo chương V11.533m
2Dây dẫn điện ACSR 185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V7.730m
3Dây chống sét Phlox 59.7Mô tả kỹ thuật theo chương V2.339m
C Cách điện, phụ kiện
1Chống sét van đường dây 110kV CSV-110kV (kèm bộ đếm sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR240/32 (ND-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
3Chuỗi néo đơn cải tạo (ND-12C)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR2x185 (ND-16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
5Chuỗi néo pooctich TBA 220KV (ND-16A-PT220)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32 (NK-12)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32 (NK-12C)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR2x185 (NK-16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR240/32 (DD-7)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR2x185 (DD-7A)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn dây dẫn (DD-7C)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét (NS)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
13Chống rung dây dẫn (CR)Mô tả kỹ thuật theo chương V180Bộ
14Chống rung dây chống sét TK50 (CRs)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
15Khung định vị (KĐV)Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
16ống nối dây dẫn ACSR240/32 (ON-ACSR240/32)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ống
17ống nối dây dẫn ACSR185/29 (ON-ACSR185/29)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ống
18ống nối dây chống sét (ONS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
19ống vá dây dẫn (OVDD)Mô tả kỹ thuật theo chương V14ống
20ống vá dây chống sét (OVS)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
21Đầu cốt dẫn ACSR240/32 (ĐC-AC240)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Đầu cốt dẫn ACSR185/29 (ĐC-AC185)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
23Khoá néo 185 (KN-185)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Biển báo vượt đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Biển số báo thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
26Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
D Móng, cột thép, tiếp địa, san gạt và kè móng
E Móng, bu lông neo móng
1Móng trụ 4T30-28Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
2Móng trụ 4T34-28Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Móng trụ 4T34-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
4Móng trụ 4T44-44Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
5Móng trụ 4T48-48Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
6Móng trụ 4T34-38Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
7Móng trụ 4T28-28Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
F Cột thép
1Cột néo 1 mạch N112-23AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Cột néo 1 mạch N112-23CMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột néo 2 mạch N122-27AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột néo 2 mạch N122-27BMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Cột néo 2 mạch N122-31BMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
6Cột néo 3 mạch N122-36AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Cột néo 3 mạch N132-25BMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột néo 3 mạch N132-39B-XPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
9Cột néo 2 mạch N132-39BMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
G Phần tiếp địa
1Tiếp địa cột thép RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Tiếp địa cột thép RC-4AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
H Phần san gạt và kè móng
1Vị trí 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
2Vị trí 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
3Vị trí 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
4Vị trí 7AMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
5Vị trí 9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
I Phần dây cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW57, 24 sợi quang (OPGW57-24FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.644m
2Dây cáp quang ADSS-24FO, khoảng vượt 200m (ADSS-24FO-KV200)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Khóa néo cáp quang - OPGW 57 (Nq)Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
4Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 (Đq)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Kẹp cáp quang trên cột (KCq)Mô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
6Khóa lèo cáp quang trên cột (KLq)Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
7Chống rung cáp quang - OPGW 57 (CRq)Mô tả kỹ thuật theo chương V95Cái
8Hộp nối OPGW57/OPGW57Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Hộp nối OFC/OPGW57Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
11Hộp nối ADSS/ADSSMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
12Giá đỡ hộp cáp quang GĐqMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
13Giá cuốn cáp dự phòng GCqMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
J Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Yên Bái
1Cột néo thép thu hồi N111-30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột néo thép thu hồi N111-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột néo thép thu hồi N111-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Phá dỡ móng cột bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V140m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V140m3
6Tháo chuỗi sứ đỡ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V16Chuỗi
7Tháo chuỗi sứ néo dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
8Tháo hạ dây cáp quang OPGWMô tả kỹ thuật theo chương V2.304m
9Tháo hạ dây ACSR - 185Mô tả kỹ thuật theo chương V8.217m
10Tháo hạ dây TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V9.640m
K Tháo dỡ lắp đặt lại
1Lắp đặt chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
2Lắp đặt tạ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
L Phần lắp đặt trong TBA
M Ngăn lộ 174
1Dây nhôm lõi thép AAC300Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Đầu cốt cho dây 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Khoá đỡ dây 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp rẽ nhánh T dây AAC300-AC240Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Kẹp cực TU với dây AAC300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Kẹp cực TI với dây 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Kẹp cực DCL với dây ACSR-240/39Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N Ngăn lộ 173
1Dây ACC-500Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Kẹp cực TI với dây AAC500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Kẹp T 1 dây AAC-500 với 2 dây ACSR-185Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Khóa đỡ dây AAC500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Kẹp T 1 dây AAC-300 với 2 dây ACSR-185Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Kẹp cực TU với dây AAC300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Dây AAC-300Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
O Ngăn J03 (đi Nghĩa Lộ)
1Dây ACC-500Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Kẹp cực TI với dây AAC500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Kẹp T 1 dây AAC-500 với 2 dây ACSR-185Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Khóa đỡ dây AAC500Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Kẹp T 1 dây AAC-300 với 2 dây ACSR-185Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Kẹp cực TU với dây AAC300Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Dây AAC-300Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Kẹp T ACSR-240/39Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
P Phần Rơle và SCADA (Bao gồm cả thí nghiệm hiệu chỉnh các hạng mục, kết nối hệ thống SCADA theo quy định)
1Cải tạo tủ bảo vệ đường dây 173 hiện có bao gồm: Thay thế Rơle so lệch dọc trang bị mới tương ứng Rơle F87L-P543 (Khảo sát, thiết kế cải tạo nhị thứ và đấu nối đảm bảo rơ le lắp mới phù hợp với hệ thống điều khiển bảo vệ hiện có tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Cải tạo tủ bảo vệ đường dây 174 hiện có bao gồm: Thay thế Rơle so lệch dọc trang bị mới tương ứng Rơle F87L-P543 (Khảo sát, thiết kế cải tạo nhị thứ và đấu nối đảm bảo rơ le lắp mới phù hợp với hệ thống điều khiển bảo vệ hiện có tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Q Đo thông số đường dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó: N = 2; V = 11.000.000.000đồng X = NxV.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T2
3 Máy tời ≥ 5 tấn Máy tời ≥ 5 tấn5
4 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng5
5 Máy phát điện 5-10 kVA Máy phát điện 5-10 kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->