Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 10:14:00 đến ngày 2022-02-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,729,446 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,500,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.320.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mở rộng đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Bế Văn Đàn đến ngõ 350) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp hỗ trợ đầu tư các công trình cấp bách khác và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên do có quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA Đầu tư Xây dựng huyện Sa Thầy, địa chỉ: Số 74, Hùng Vương, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Huy Hải. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia do chủ đầu tư thành lập. Số điện thoại: 02603.821455. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sa Thầy. Địa chỉ: Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy. Số điện thoại: 02603.821103. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp III | 0,7865 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | 2,14 | 100m | |
| 3 | Đào đất công trình, đất cấp III | 0,892 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt lại đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm | 2,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối, đường kính ống 250mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 26,1085 | m3 | |
| 7 | Đặt lớp gạch thẻ bảo vệ đường ống | 105,75 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 54,67 | m3 | |
| 9 | Mối nối hàn gia nhiệt 2 đầu | 2 | Vị trí | |
| B | Phần ĐZ trung thế 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại LR-8 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móng trụ đơn MTTT-1 | 1 | mg | |
| 3 | Móng trụ đôi MTTT-Đ | 3 | mg | |
| 4 | Cột BTLT loại 14 mét; Lực đầu cột: 9,2kN | 7 | Cột | |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến - XNĐ-DT | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà néo cột đôi ngang tuyến - XNĐ-NT | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ vượt - XĐV | 1 | Bộ | |
| 8 | Cổ dề cùm trụ đôi | 9 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa ngọn trung thế | 2 | Bộ | |
| 10 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV/XLPE-12/24kV -120mm2 | 153 | m | |
| 11 | Lắp sử dụng lại cáp AsXV/XLPE-120mm2 - 12/24)kV | 584,46 | m | |
| 12 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | 6 | Bộ | |
| 13 | Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện | 27 | Bộ | |
| 14 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | 3 | Bộ | |
| 15 | Dây composit buộc cổ sứ | 6 | Cái | |
| 16 | Ống nối bọc cách điện trung thế cáp ABC - 120mm2 | 9 | Bộ | |
| 17 | Đấu nối hotline | 3 | Vị trí | |
| 18 | Lắp đặt Đèn led quảng cáo | 1 | HT | |
| 19 | Tháo hạ cột BTLT 14m | 5 | Cột | |
| 20 | Tháo gỡ xà đỡ | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ xà néo | 3 | Bộ | |
| 22 | Tháo gỡ sứ đứng 10-22KV trên cột BTLT | 13 | Bộ | |
| 23 | Tháo gỡ sứ chuỗi 10-22KV trên cột BTLT | 9 | Bộ | |
| 24 | Tháo gỡ dây cáp AsX-120mm2 | 722,16 | m | |
| 25 | Thào gỡ trụ đèn led quảng cáo | 1 | HT | |
| C | Phần ĐZ hạ thế 0,4 kV | |||
| 1 | Bu lông móc M16 -250 | 2 | Cái | |
| 2 | Giá móc treo cáp | 15 | Cái | |
| 3 | Khóa treo cáp ABC4*95MM2 | 2 | Cái | |
| 4 | Khóa néo cáp ABC4*95MM2 | 15 | Cái | |
| 5 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | 409,02 | m | |
| 7 | Bịt đầu cáp 95 | 4 | Cái | |
| 8 | Ống nối bọc cách điện cáp hạ thế ABC - 95mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | 4 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ cột BTLT | 2 | Cột | |
| 11 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2 | 388,62 | m | |
| 12 | Tháo hạ đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 13 | Tháo giá móc treo cáp | 5 | Bộ | |
| 14 | Tháo bu long móc cáp | 4 | Bộ | |
| 15 | Tháo khóa treo cáp ABC | 4 | Bộ | |
| 16 | Tháo khóa néo cáp ABC | 5 | Bộ | |
| D | Phần ĐZ Công tơ Khách hàng | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ - 1CT | 3 | Hôp | |
| 2 | Lắp hộp công tơ - 4CT | 12 | Hộp | |
| 3 | Lắp đặt cáp cấp nguồn hộp công tơ | 306 | m | |
| 4 | Lắp đặt lại cáp cấp nguồn khách hàng | 810 | m | |
| 5 | Kẹp răng IPC 95/25 | 102 | Bộ | |
| 6 | Tháo hộp công tơ - 1CT | 2 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ - 4CT | 13 | Hộp | |
| 8 | Tháo hạ dây cáp cấp nguồn hộp công tơ | 306 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây cáp cấp nguồn khách hàng | 810 | m | |
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | 112,9 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | 612,73 | 1 m3 | |
| 3 | Đào ĐC3 nền đường | 376,57 | 1 m3 | |
| 4 | Đào ĐC3 khuôn đường | 1.065,11 | 1 m3 | |
| 5 | Đào ĐC3 lề đường | 50,36 | 1 m3 | |
| 6 | Đào thay đất cấp II | 885,74 | 1 m3 | |
| 7 | Đắp trả phần thay đất, độ chặt K95 | 1.000,89 | 1 m3 | |
| 8 | VC đất cấp 1 | 615,37 | 1 m3 | |
| 9 | VC đất cấp 2 | 885,74 | 1 m3 | |
| 10 | Đào xúc đất để đắp đất cấp 3 | 447,28 | 1 m3 | |
| 11 | VC đất để đắp, đất cấp 3 | 447,28 | 1 m3 | |
| 12 | Đào đất cống cũ, đất cấp I | 615,37 | 1 m3 | |
| 13 | Đắp CPSS đắp trả cổng cũ, k95 | 286,97 | 1 m3 | |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 210,44 | 1 m3 | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | 210,44 | 1 m3 | |
| 3 | Tưới nhựa đường dính bám TC 1l/m2 | 2.682,34 | 1 m2 | |
| 4 | Rải thảm m.đường BTNC loại C19, R19 | 2.682,34 | 1 m2 | |
| 5 | Bù vênh BTNC loại C19, R19 TB dày 3cm | 406,22 | 1 m2 | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn công suất 50 -:- 60T/h | 475,35 | Tấn | |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa | 475,35 | Tấn | |
| 8 | Tạo nhám mặt đường cũ | 1.279,39 | 1 m2 | |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | 0,8 | 1 m3 | |
| 2 | Trụ đỡ biển báo D76mm | 4 | trụ | |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 0,8 | 1 m3 | |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác | 4 | Cái | |
| 5 | Vạch sơn số 3.1a : Vạch sơn phân tuyên làn xe | 50,45 | 1 m2 | |
| 6 | Vạch sơn số 1.1 : Vạch sơn tim đường | 9,75 | 1 m2 | |
| 7 | Vạch sơn số 7,1 : Vạch sơn người đi bộ, cấm vượt xe | 77,39 | 1 m2 | |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ đất màu 50cm | 5 | 1 m3 | |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | 2,2 | 1 m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 44 | 1 m2 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 0,92 | 1 m3 | |
| I | Bó vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M300 đổ tại chổ | 17,38 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 67,15 | 1 m2 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 lắp ghép | 8,69 | 1 m3 | |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | 147,25 | 1 m2 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 158 | 1 m | |
| 6 | Lót vữa xi măng M100 dày 1cm | 8,53 | 1 m2 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | 5,53 | 1 m3 | |
| J | Vỉa hè đường | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2 M200 | 5,69 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 56,9 | 1 m2 | |
| 3 | Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm | 662,91 | 1 m2 | |
| 4 | Lót giấy dầu | 662,91 | 1 m2 | |
| 5 | Bê tông, đá 1x2 M150 | 33,15 | 1 m3 | |
| 6 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | 662,91 | 1 m2 | |
| K | Cống bê tông ly tâm | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | 752,79 | 1 m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | 617,59 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 | 59,26 | 1 m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | 70,78 | 1 m3 | |
| 5 | ống công bê tông LT H30D100 | 46 | 1 m | |
| 6 | ống công bê tông LT HVHD100 | 124 | 1 m | |
| 7 | Lắp đặt ống cống D100 | 52 | ống cống | |
| 8 | Vữa XM M100 | 0,39 | 1 m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng ĐC3 | 135,35 | 1 m3 | |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | 52,15 | 1 m3 | |
| 11 | VC đất để đắp, đất cấp 3 | 76,42 | 1 m3 | |
| 12 | Đập bỏ bê tông cũ (hố ga, cống, bó vỉa….) | 57,49 | 1 m3 | |
| 13 | Xây móng gạch chỉ (6,5*10,5*22) 2 lỗ, dày | 0,2 | 1 m3 | |
| 14 | ống nhựa thu gom nước thải D200 | 46 | 1 m | |
| 15 | Nắp bịt ống nhựa D200 | 10 | cái | |
| 16 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | 10 | Cái | |
| 17 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | 2 | 1 m3 | |
| 18 | Cốt thép tám đan | 0,16 | 1 tấn | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | 8,4 | 1 m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 20 | cái | |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | 3,8 | 1 m3 | |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | 38,1 | 1 m2 | |
| 23 | Gia công c.thép đà kiềng D | 0,06 | Tấn | |
| 24 | Bê tông thân hố ga đá 2*4 M150 | 25,2 | 1 m3 | |
| 25 | Ván khuôn thân hố ga | 153,4 | 1 m2 | |
| 26 | Bê tông móng đá 2*4 M150 | 10,26 | 1 m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng | 22,2 | 1 m2 | |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng | 4,2 | 1 m3 | |
| 29 | Gia công lưới chắn rác | 0,26 | Tấn | |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác | 10 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng: 02.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Các công trình xây dựng đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, di dời đường dây điện trên vùng địa lý có tính chất tương tự. Có giá trị công việc xây lắp không thấp hơn 2.320.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành Xây dựng Giao thông trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên và chứng chỉ đào tạo an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Có bằng cấp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật trở lên. Cam kết - chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động. Đã tham gia kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất >=110cv | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng >= 7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công suất >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy thảm nhựa | 130-140cv | 1 |
| 7 | Máy Lu | tải trọng >= 9T | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy san | >=110CV | 1 |
| 11 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi