Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211286447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 13:43:00 đến ngày 2022-02-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,507,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục giao thông tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái. (Hạng mục: Mặt bằng, đường giao thông, vỉa hè, công trình thoát nước, công viên cây xanh, bậc lên xuống). Quỹ đất dân cư tổ dân phố số 9, phường Đồng Tâm (đoạn kè suối Hào Gia tiếp giáp phường Yên Thịnh), thành phố Yên Bái 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | 34,3961 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải | Theo quy định hiện hành | 34,3961 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 40,4761 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 26,984 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 70,9132 | 100m3 |
| 6 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo quy định hiện hành | 1 | bụi |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo quy định hiện hành | 1,4645 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ đổ thải | Theo quy định hiện hành | 1,9734 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo quy định hiện hành | 0,509 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường + cấp đường, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 21,3424 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường+ cấp đường, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,006 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 12,1395 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 21,244 | 100m3 |
| 8 | Đào nền + khuôn đường đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 103,5524 | m3 |
| 9 | Đào nền+ khuôn đường đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 167,7835 | m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ | Theo quy định hiện hành | 5,3305 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,5992 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 41,6663 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 29,2073 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,2886 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định hiện hành | 10,9305 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo quy định hiện hành | 10,1581 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 56,8135 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định hiện hành | 56,8135 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo quy định hiện hành | 8,2607 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo quy định hiện hành | 8,2607 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo | Theo quy định hiện hành | 8,2607 | 100tấn |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 139,922 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6396 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định hiện hành | 62,1 | m3 |
| 25 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo quy định hiện hành | 2,208 | 100m2 |
| 26 | Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,7756 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,7756 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 6,9961 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển hộ lan hoàn trả | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo quy định hiện hành | 331,418 | m2 |
| 31 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Theo quy định hiện hành | 14,7 | 10m |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 137,1988 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 16,4864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 56,9929 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 92,2212 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 493,6981 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 38,27 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,378 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,496 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 111,548 | m3 |
| 12 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 56,0864 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 689,3675 | m2 |
| 14 | Ván khuôn viên booc đuya | Theo quy định hiện hành | 11,4603 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép viên booc duya, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0444 | tấn |
| 16 | Cốt thép viên booc duya, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2812 | tấn |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo quy định hiện hành | 1.226,45 | m |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo quy định hiện hành | 100,5 | m |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,4748 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,4748 | tấn |
| 21 | Ghi thu nước gang KT (700x400x45) | Theo quy định hiện hành | 44 | tấm |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 44 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo quy định hiện hành | 45,8357 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà đỡ | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 6,3032 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,9976 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 11,7744 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0214 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà đỡ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1392 | tấn |
| 30 | Cốt thép cửa thu nước, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,0726 | tấn |
| 31 | Cốt thép của thu nước, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,2547 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 413,4772 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 413,4772 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 41,3477 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 1.715 | 1 cấu kiện |
| 36 | Cắt khe | Theo quy định hiện hành | 80,547 | 10m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo quy định hiện hành | 0,1037 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,68 | 100m |
| 39 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 40 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 20,4 | 1m |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dẫn dòng, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 6,8385 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 29,2144 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,1499 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 90,3539 | m3 |
| 6 | Đắp dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 30,5118 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo quy định hiện hành | 5,2601 | m3 |
| 9 | Xúc đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0,0526 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo quy định hiện hành | 0,0526 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo quy định hiện hành | 45,1112 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 26,429 | m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 48,34 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 42,19 | m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 31,6001 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,5 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 300 | Theo quy định hiện hành | 0,68 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 18,46 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 126 | m3 |
| 20 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Theo quy định hiện hành | 138,3683 | m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo quy định hiện hành | 4,335 | tấn |
| 22 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo quy định hiện hành | 15,2325 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,5823 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 2,1714 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6239 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,1189 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,6147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 15,63 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,663 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,9339 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định hiện hành | 0,8896 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 5,3115 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bệ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 87 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 3,9 | 100m2 |
| 35 | Ghi thu nước kích thước 900x1000 tải trọng 250KN | Theo quy định hiện hành | 4 | tấm |
| 36 | Ghi thu nước kích thước 900x1000 tải trọng 400KN | Theo quy định hiện hành | 2 | tấm |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 42,84 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 108 | cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo quy định hiện hành | 157 | cái |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 46,15 | tấn |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 46,15 | tấn |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 4,615 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 300 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 300 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 53,25 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định hiện hành | 150 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo quy định hiện hành | 144 | mối nối |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 645 | m2 |
| 49 | Rải bạt dứa | Theo quy định hiện hành | 1,413 | 100m2 |
| 50 | Đắp bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 51 | Bơm nước hố móng | Theo quy định hiện hành | 20 | ca |
| E | BẬC LÊN XUỐNG TẠI CỌC 22H | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 3,455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,6855 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,5737 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,2584 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5335 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0485 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,793 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 20,7845 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8832 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 191,1718 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,213 | m2 |
| 13 | Lắp ống nox, đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,072 | 100m |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo quy định hiện hành | 0,0106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0106 | tấn |
| 16 | Con tiện bê tông | Theo quy định hiện hành | 86 | cái |
| 17 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| F | CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 3,251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,8045 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 35,1432 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo quy định hiện hành | 135,189 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 10,4724 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định hiện hành | 0,315 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 33,879 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 68,93 | m3 |
| 10 | bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 44,3395 | m3 |
| 11 | Bê tông tường , đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 131,7735 | m3 |
| 12 | Ốp gạch trang trí bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 360,3426 | m2 |
| 13 | Lát gạch Tearo, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 677,58 | m2 |
| 14 | Xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 69,5398 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 153,522 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 709,1428 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 6,7758 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo quy định hiện hành | 0,2151 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định hiện hành | 6,1544 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 35,619 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9115 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4725 | tấn |
| 23 | Gia công thép bản làm lan can | Theo quy định hiện hành | 0,632 | tấn |
| 24 | Gia công thép ống làm lan can | Theo quy định hiện hành | 0,4398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can thép | Theo quy định hiện hành | 1,0719 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 1,0719 | tấn |
| 27 | Bu lông chữ U | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 28 | Trồng cây Vàng anh | Theo quy định hiện hành | 35 | cây |
| 29 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo quy định hiện hành | 35 | 1 cây |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo quy định hiện hành | 35 | 1 cây/ năm |
| 31 | Cỏ lá lạc h= 0,05-0,1m; 49 bầu/m2 | Theo quy định hiện hành | 44.161,74 | bầu |
| 32 | Trồng cỏ lá lạc | Theo quy định hiện hành | 901,26 | 1m2/lần |
| 33 | Duy trì trồng cỏ lá lạc | Theo quy định hiện hành | 9,0126 | 100m2/ năm |
| 34 | Cây dâm bụt ta | Theo quy định hiện hành | 16 | cây |
| 35 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo quy định hiện hành | 16 | 100 cây |
| 36 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định hiện hành | 16 | 100 cây/ năm |
| G | Dụng cụ thể thao | |||
| 1 | Bộ xà đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà kép | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Máy đi bộ trên không đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Ghế ngồi ngoài trời có tựa | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, máy đi bộ, ghế tựa | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| H | VỈA HÈ+HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,3068 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,4225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu | Theo quy định hiện hành | 30,25 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.557,5162 | m2 |
| 5 | Lát gạch Taero, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.557,5162 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,89 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,68 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 124,6013 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 15,5752 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Vàng Anh | Theo quy định hiện hành | 121 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo quy định hiện hành | 121 | 1 cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo quy định hiện hành | 121 | 1 cây/ năm |
| I | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3.956,11 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp | Theo quy định hiện hành | 20.764,4753 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8762E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tư với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.756.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục giao thông tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 01 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu là liên danh từng thành viên liên danh đề xuất 01 người) | 1 | Có trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy rải ≥ 130CV | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 17 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 24 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu, được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các quy định hiện hành về công tác thí nghiệm của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi