Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 13:40:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng hạng mục sửa chữa nền đường vỉa hè và thoát nước;Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình giao thông).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc XD cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5T ÷ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-10 tấn đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70kg đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp đường số 7 khu Trung tâm huyện (Hạng mục: Vỉa hè, thoát nước) làm hai bên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất giao tại Quyết định số 1371/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 của UBND huyện Kon Plông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông địa chỉ Thị trấn Măng Đen - huyện Kon Plông - tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông. Địa chỉ: Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,918 | 100m3 |
| 4 | Đập bỏ BT không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,77 | m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 95,64 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,58 | m2 |
| 3 | Gạch Terrazzo KT(40x40x3) màu đỏ,vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.943,46 | m2 |
| 4 | Bê tông gờ vỉa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m2 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,88 | 100m2 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất lòng hố K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,48 | m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| E | Đường ống | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 229,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,059 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,561 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D200-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 6 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | Cái |
| 7 | Đục lỗ bê tông thân hố thu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | m2 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,04 | m3 |
| 3 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,39 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,319 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,142 | 100m2 |
| 8 | GCLĐ cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | tấn |
| 9 | GCLĐ cốt thép ĐK =10 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,241 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | tấm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,074 | 100m |
| 12 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | Cái |
| 13 | Khoan lỗ tấm đan ĐK 1.5cm, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 296 | lỗ |
| G | Hố thu nước đường giao | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,017 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất, và quy mô tương tự như sau:- Thi công xây dựng hạng mục sửa chữa nền đường vỉa hè và thoát nước;Ghi chú: (1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC, Báo cáo KTKT; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.769.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng (Công trình giao thông).Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc XD cầu đường. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5T ÷ 10T) | tải trọng 5-10 tấn đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥70kg | trọng lượng ≥70kg đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 150 ÷ 250L | dung tích 150-250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi