Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:04:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,279,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,664,192 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn một trăm chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266419286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53283857E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.995.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.991.334 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng thực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (có chứng thực);-Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng (có chứng thực);-Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành khác (có chứng thực);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hệ thống điện ít nhất cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cho 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề (có chứng thực).-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã từng thi công 01 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bắn đinh, vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | bắn đinh, vít tole |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo thi công xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi công xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa Sửa chữa nhà làm việc Điện lực An Minh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.664.192 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 02973 2210800. Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Lê Công Phu – Điện lực An Minh Địa chỉ: Số 804, Khu phố 3, Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 237,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hộp gen gạch chiều dày ≤11cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,0311 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10,0789 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 22,805 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,2608 | m2 |
| 6 | Sơn cột giả đá | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9,263 | m2 |
| 7 | Ốp tấm thạch cao tạo chỉ cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1727 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,912 | m3 |
| 9 | Lắp dựng Cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 ly | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 19,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 ly | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,68 | m2 |
| 11 | Lắp dựng Cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính mờ dày 8 ly | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,86 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 ly | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 52,5 | m2 |
| 13 | Ốp gạch lấy sáng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,28 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 8,0816 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,0464 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 251,08 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10,2652 | m3 |
| 18 | Thi công ốp bằng tấm Alu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 133,484 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 332,08 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nổi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 267,695 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần khung chìm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 154,22 | m2 |
| 22 | Lắp dựng sàn nhựa vân gỗ khóa ngàm dày 4mm (ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 463,9133 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 24,65 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm2, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 103,16 | m2 |
| B | NHÀ WC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | bộ |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4747 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2132 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3 | tấn |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23,735 | m2 |
| 5 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 20,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép cũ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 20,4 | m |
| 7 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính cường lực dày 8mm, khung đỡ Inox 304 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 26,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lan can thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, m - Đường kính 60mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,16 | 100m |
| 9 | Bê tông xà dầm cầu thang nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,2276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1433 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0245 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1309 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0164 | tấn |
| 14 | Trát dạ cầu thang vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10,23 | m2 |
| D | TRÁT, SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 439,248 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 497,328 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 497,328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1.037,37 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 596,65 | m2 |
| 6 | Phần xây tường mới: (ở Công tác số 14+15): | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 247 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm nhựa 3D - Vân gỗ ốp tường phối cảnh (500x500x20mm) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 237,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,7957 | 100m2 |
| 9 | Thi công sàn bằng tấm Cemboar xi măng dày 20 mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,65 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.5mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1368 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép 30x30x1.4mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0261 | tấn |
| 12 | Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboar dày 12 mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 15,6 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,05 | tấn |
| 14 | Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboar dày 12mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 111,3 | m2 |
| 15 | Gia công thép khung cửa | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2135 | tấn |
| 16 | Vệ sinh nền đá trước khi quét dung dịch chống thấm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,3677 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 31,3677 | m2 |
| E | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2, cho đèn âm trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 295 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2, cho máy lạnh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 155 | m |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Mỗi máy tạm tính 5m ống) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 27 | máy |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 100mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê y nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 23 | cái |
| 14 | Bộ chữ: "ĐIỆN LỰC AN MINH" bằng đồng chiều cao chữ 300mm, dày 20mm và huy hiệu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10,4 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 60,69 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,6144 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0268 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép mốc của tấm đan | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0047 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,2451 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 28,0638 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0755 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, - Đường kính 355mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,867 | 100m |
| H | Sân nền | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 77,584 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 77,584 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 77,584 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ khung sắt hàng rào (40%) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 26,2504 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 26,2504 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3528 | tấn |
| 7 | Ốp tườngg bằng tấm Alu dày 4mm. | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,614 | m3 |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | gốc |
| I | Nhà kho lưu trữ hồ sơ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,66 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,617 | m3 |
| 4 | Trát nền, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 32,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800m2, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 32,34 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 32,34 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 32,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3792 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt phía ngoài công trình- tường, trụ, cột, | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 70,31 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 75,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 75,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,5872 | m3 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,1221 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.4mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0399 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4474 | 100m2 |
| 16 | Lắp máng nước DK300, Tole dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0028 | 100m2 |
| 17 | Cạo rỉ khung sắt hàng rào (40% diện tích) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9,2 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,3528 | tấn |
| J | Nhà xe 6.8x9.0m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn dày 0,35mm bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 65,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,648 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0106 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0052 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,192 | m3 |
| 7 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,18 | 10m |
| 8 | Gia công thép hộp 40x80x1.4mm thép mái | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2087 | tấn |
| 9 | Gia công thép hộp 50x100x1.6mm thép mái | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0612 | tấn |
| 10 | Gia công thép ống D90x1,6mm thép cột | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0315 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,6935 | 100m2 |
| 12 | Lắp máng nước D114 dày 0,45mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,101 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,03 | 100m |
| K | THU HỒI - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 40,8 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 12,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 14,28 | m2 |
| 4 | Cửa đi dạng cửa sắt kéo | TCSC đúng theo BVTKTC | 6,48 | m2 |
| 5 | Cửa đi kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 19,44 | m2 |
| 6 | Cửa đi kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 27,72 | m2 |
| 7 | Cửa đi kính mờ khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 13,86 | m2 |
| 8 | Cửa đi kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 7,92 | m2 |
| 9 | Cửa đi kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 7,8 | m2 |
| 10 | Cửa đi kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 3,08 | m2 |
| 11 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 1,28 | m2 |
| 12 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 7,8 | m2 |
| 13 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 9,72 | m2 |
| 14 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 6,48 | m2 |
| 15 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 2,72 | m2 |
| 16 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 6,48 | m2 |
| 17 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 12,96 | m2 |
| 18 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 14,4 | m2 |
| 19 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 19,8 | m2 |
| 20 | Khuôn kính trắng khung nhôm | TCSC đúng theo BVTKTC | 4,08 | m2 |
| L | THÁO DỠ CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCSC đúng theo BVTKTC | 31,5 | kg |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCSC đúng theo BVTKTC | 300 | kg |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép cũ | TCSC đúng theo BVTKTC | 65,484 | kg |
| M | THÁO DỞ MÁI TOLE & XÀ GỒ (NHÀ XE CŨ PHÍA SAU) | |||
| 1 | Mái tole sóng vuông dày 0,35mm | TCSC đúng theo BVTKTC | 200,5675 | kg |
| 2 | Hệ kèo, xà gỗ gỗ (tạm tính) 0,5m3 | TCSC đúng theo BVTKTC | 350 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266419286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53283857E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.995.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.991.334 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng thực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (có chứng thực);-Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng (có chứng thực);-Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành khác (có chứng thực);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình | 1 | - Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hệ thống điện ít nhất cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cho 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó). | 5 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | -Có chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề (có chứng thực).-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã từng thi công 01 công trình trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 1.5kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1.7kW | 2 |
| 6 | Máy bắn đinh, vít tole | bắn đinh, vít tole | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1.5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy mài | 2.7kW | 2 |
| 10 | Giàn giáo thi công xây dựng | Giàn giáo thi công xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi