Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221123-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220203828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:04:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,279,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,664,192 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn một trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266419286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53283857E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.995.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.991.334 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng thực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (có chứng thực);-Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng (có chứng thực);-Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành khác (có chứng thực);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hệ thống điện ít nhất cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cho 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề (có chứng thực).-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã từng thi công 01 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bắn đinh, vít tole
- Đặc điểm thiết bị bắn đinh, vít tole
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2.7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo thi công xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi công xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
Sửa chữa nhà làm việc Điện lực An Minh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 02973 2210800. Số fax: 0297 3876144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Công Tiến Phát – Số 326, Tổ 10, ấp Sở Tại, xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang, VN - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 02973 2210800. Số fax: 0297 3876144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.664.192   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 02973 2210800. Số fax: 0297 3876144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Họ và tên: Lê Công Phu – Điện lực An Minh Địa chỉ: Số 804, Khu phố 3, Thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, VN; Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC237,3m2
2Phá dỡ hộp gen gạch chiều dày ≤11cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6,0311m3
3Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10,0789m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC22,805m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,2608m2
6Sơn cột giả đáCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9,263m2
7Ốp tấm thạch cao tạo chỉ cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1727m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,912m3
9Lắp dựng Cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 lyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC19,44m2
10Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 lyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,68m2
11Lắp dựng Cửa đi khung nhựa lõi thép KGWindow kính mờ dày 8 lyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC13,86m2
12Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép KGWindow kính trắng dày 8 lyCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC52,5m2
13Ốp gạch lấy sángCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,28m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC8,0816m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,0464m3
16Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC251,08m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10,2652m3
18Thi công ốp bằng tấm AluCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC133,484m2
19Tháo dỡ trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC332,08m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm trần nổiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC267,695m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm trần khung chìmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC154,22m2
22Lắp dựng sàn nhựa vân gỗ khóa ngàm dày 4mm (ĐMVD)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC463,9133m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400m2, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC24,65m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm2, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC103,16m2
B NHÀ WC
1Tháo dỡ bệ xíCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6bộ
2Lắp đặt xí bệtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6bộ
C CẦU THANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4747m3
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2132m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3tấn
4Lát đá bậc cầu thang, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23,735m2
5Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC20,4m
6Tháo dỡ lan can thép cũCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC20,4m
7Cắt và lắp kính - Chiều dày kính cường lực dày 8mm, khung đỡ Inox 304CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC26,8m2
8Lắp đặt lan can thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, m - Đường kính 60mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,16100m
9Bê tông xà dầm cầu thang nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,2276m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1433100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0245tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1309tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0164tấn
14Trát dạ cầu thang vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10,23m2
D TRÁT, SƠN TƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC439,248m2
2Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC497,328m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC497,328m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1.037,37m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC596,65m2
6Phần xây tường mới: (ở Công tác số 14+15):CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC247m2
7Lắp dựng tấm nhựa 3D - Vân gỗ ốp tường phối cảnh (500x500x20mm)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC237,48m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,7957100m2
9Thi công sàn bằng tấm Cemboar xi măng dày 20 mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC12,65m2
10Gia công xà gồ thép 40x80x1.5mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1368tấn
11Gia công xà gồ thép 30x30x1.4mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0261tấn
12Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboar dày 12 mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC15,6m2
13Gia công xà gồ thép 30x60x1.4mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,05tấn
14Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboar dày 12mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC111,3m2
15Gia công thép khung cửaCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2135tấn
16Vệ sinh nền đá trước khi quét dung dịch chống thấmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,3677m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC31,3677m2
E Thiết bị điện:
1Lắp đặt đèn trang trí âm trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC61bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2, cho đèn âm trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC295m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2, cho máy lạnhCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC155m
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Mỗi máy tạm tính 5m ống)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC27máy
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,8100m
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC28cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,8100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4cái
8Lắp đặt ống nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC24cái
9Lắp đặt phễu chắn rác - Đường kính 100mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,9100m
12Lắp đặt tê y nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC6cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC23cái
14Bộ chữ: "ĐIỆN LỰC AN MINH" bằng đồng chiều cao chữ 300mm, dày 20mm và huy hiệuCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1bộ
G Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10,41m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC60,691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,256m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,6144m3
6Gia công, lắp đặt tấm đanCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0268tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép mốc của tấm đanCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0047tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,2451m3
9Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC28,0638m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,88m2
11Ván khuôn hố gaCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0755100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng p/p nối gioăng, - Đường kính 355mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,867100m
H Sân nền
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC77,584m2
2Bả bằng bột bả vào tườngCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC77,584m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC77,584m2
4Cạo rỉ khung sắt hàng rào (40%)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC26,2504m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC26,2504m2
6Gia công cổng sắtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3528tấn
7Ốp tườngg bằng tấm Alu dày 4mm.CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4,2m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,614m3
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC4gốc
I Nhà kho lưu trữ hồ sơ
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,66m3
2Trát tường trong, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC10,34m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC1,617m3
4Trát nền, vữa XM M75, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC32,34m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800m2, XM PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC32,34m2
6Tháo dỡ trầnCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC32,34m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC32,34m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3792m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt phía ngoài công trình- tường, trụ, cột,CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC70,31m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC75,48m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC75,48m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC2,5872m3
13Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1221tấn
14Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.4mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0399tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,4474100m2
16Lắp máng nước DK300, Tole dày 0,45mm, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0028100m2
17Cạo rỉ khung sắt hàng rào (40% diện tích)CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC9,2m2
19Gia công cổng sắtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,3528tấn
J Nhà xe 6.8x9.0m
1Tháo dỡ mái tôn dày 0,35mm bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC65,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,5m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,6481m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0106tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0052tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,192m3
7Hàn lại bản mã tại cột để gia cốCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,1810m
8Gia công thép hộp 40x80x1.4mm thép máiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,2087tấn
9Gia công thép hộp 50x100x1.6mm thép máiCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0612tấn
10Gia công thép ống D90x1,6mm thép cộtCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,0315tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,6935100m2
12Lắp máng nước D114 dày 0,45mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,101100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC0,03100m
K THU HỒI - PHẦN CỬA
1Cửa sổ kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC40,8m2
2Cửa sổ kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC12,24m2
3Cửa sổ kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC14,28m2
4Cửa đi dạng cửa sắt kéoTCSC đúng theo BVTKTC6,48m2
5Cửa đi kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC19,44m2
6Cửa đi kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC27,72m2
7Cửa đi kính mờ khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC13,86m2
8Cửa đi kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC7,92m2
9Cửa đi kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC7,8m2
10Cửa đi kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC3,08m2
11Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC1,28m2
12Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC7,8m2
13Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC9,72m2
14Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC6,48m2
15Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC2,72m2
16Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC6,48m2
17Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC12,96m2
18Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC14,4m2
19Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC19,8m2
20Khuôn kính trắng khung nhômTCSC đúng theo BVTKTC4,08m2
L THÁO DỠ CẦU THANG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTCSC đúng theo BVTKTC31,5kg
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTCSC đúng theo BVTKTC300kg
3Tháo dỡ lan can thép cũTCSC đúng theo BVTKTC65,484kg
M THÁO DỞ MÁI TOLE & XÀ GỒ (NHÀ XE CŨ PHÍA SAU)
1Mái tole sóng vuông dày 0,35mmTCSC đúng theo BVTKTC200,5675kg
2Hệ kèo, xà gỗ gỗ (tạm tính) 0,5m3TCSC đúng theo BVTKTC350kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.266419286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53283857E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.995.667 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.981.991.334 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng thực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (có chứng thực);-Đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ Quản lý khối lượng, thanh quyết toán: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng (có chứng thực);-Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia thi công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 01 người-Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành khác (có chứng thực);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;-Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).53
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện công trình 1 - Có văn bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (có chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có chứng thực) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia thi công hệ thống điện ít nhất cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc cho 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công có thể hiện tên nhân sự đó hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư thể hiện tên nhân sự đó).53
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 -Có chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề (có chứng thực).-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã từng thi công 01 công trình trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
2 Máy khoan bê tông 1.5kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
4 Máy bơm nước Bơm nước1
5 Máy cắt gạch đá 1.7kW2
6 Máy bắn đinh, vít tole bắn đinh, vít tole2
7 Máy đầm dùi 1.5kW1
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy mài 2.7kW2
10 Giàn giáo thi công xây dựng Giàn giáo thi công xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->