Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219304-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Minh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220213520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo Chương trình MTQG XD NTM; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:55:00 đến ngày 2022-02-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,028,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.042702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và có công trình thoát nước (cống, mương thoát nước), có giá gói thầu 4.219.928.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc và quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 4.219.928.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.219.928.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Minh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn từ xóm 2 đi Đền Lùm xã Minh Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Nhà nước hỗ trợ theo Chương trình MTQG XD NTM; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu , địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng An Việt Hưng; Địa chỉ: Số 34, đường D1, khu 92 lô, khối 3 phường Trung Đô, thành phố Vinh tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu , địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật chương V378,33m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V157,68m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V3.388,61m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật chương V101,79m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V4.058,1m3
6Trồng cỏ ta luy nền đườngMô tả kỹ thuật chương V1.851,94m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá dăm mặt đường, chiều dày 15 cmMô tả kỹ thuật chương V6.048,22m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật chương V181,4466m3
3Lót bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V6.646,29m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật chương V1.196,3322m3
C LỀ GIA CỐ KẾT HỢP RÃNH LOẠI 1
1Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V14,31m3
2Lót bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V95,39m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V9,54m3
D LỀ GIA CỐ KẾT HỢP RÃNH LOẠI 2
1Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V35,85m3
2Lót bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật chương V156,47m2
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V15,65m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V3,63m2
5Xây gạch tường thẳngMô tả kỹ thuật chương V5,53m3
6Trát tường ngoài vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật chương V110,5245m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V531,24m3
2Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V63,22m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V36,27m3
4Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V88,24m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V37,63m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V7,38m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V3,0807tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V2,529tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V2,9989tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V3,4529tấn
F CỐNG BẢN
1Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật chương V16,29m3
2Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V140,82m3
3Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V77,53m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V7,62m3
5Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V27,1m3
6Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V20,49m3
7Đổ bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,87m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,11m3
9Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,4682tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,3331tấn
11Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,347tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V34,94m2
G CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V0,41m3
2Đào kênh mương rãnh thoát nước đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V19,39m3
3Đắp đất công trình độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V14,97m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật chương V0,77m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V2,64m3
6Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V1,6m3
7Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,48m3
8Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V1,37m2
10Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật chương V6đoạn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật chương V10,93m2
H HỆ THỐNG ATGT
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật chương V198cái
2Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật chương V396cái
3Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V14,7956m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật chương V13cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật chương V21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.042702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và có công trình thoát nước (cống, mương thoát nước), có giá gói thầu 4.219.928.000 đồng.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc và quy mô tương tự của công trình.- Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu, có giá ≥ 4.219.928.000 đồng; hoặc 02 công trình tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4.219.928.000 đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.219.928.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
3 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 6 - 12 tấn1
4 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
6 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW1
7 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
10 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->