Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:14:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,518,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1778221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.163.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.169.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.163.169.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước) Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn Phúc Tâm, xã Quảng phúc, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết 31/12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Quảng Xương + Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,8005 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9021 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 760,5875 | m3 |
| 4 | Đào vét bùn bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,5116 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,2776 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,1172 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất k95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,0731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.361,903 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.361,903 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.361,903 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,6825 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,9937 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả vét bùn, vét hữu cơ bằng đất đá thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 154,8254 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174,9527 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp móng dưới dày 18cm chia làm 2 lớp lớp 10cm và lớp 8cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,0909 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm( lớp móng dưới dày 18cm chia làm 2 lớp lớp 10cm và lớp 8cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,0909 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,0909 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,8099 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,8099 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,431 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây rãnh bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,5119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,764 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,764 | 100m2 |
| 7 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 382,814 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.377,04 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1616 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0156 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,837 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,208 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.382 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,67 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,67 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 255,67 | tấn |
| 19 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | 1m3 |
| 20 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4001 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,768 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1808 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,184 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2333 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3474 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4604 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | 1cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | 10 tấn/1km |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | tấn |
| 36 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,468 | 1m3 |
| 37 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2789 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,688 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,576 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | 100m2 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,472 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | m2 |
| 44 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,272 | m3 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1488 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0522 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1708 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | tấn |
| 56 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,441 | 1m3 |
| 57 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6038 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,706 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2705 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,812 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4057 | 100m2 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,698 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,52 | m2 |
| 64 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,854 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7774 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,796 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2999 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9821 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,876 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | cái |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,49 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,49 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,49 | tấn |
| 76 | Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2845 | 1m3 |
| 77 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2441 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,477 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,254 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0617 | 100m2 |
| 82 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,384 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,26 | m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1183 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m3 |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,882 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0456 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1495 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,742 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,205 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,205 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,205 | tấn |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,57 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | 100m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,88 | m3 |
| 102 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3131 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 đoạn ống |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,44 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2187 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,04 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,02 | m3 |
| 109 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,05 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5335 | 100m2 |
| 111 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0707 | tấn |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,34 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0824 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2128 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1187 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,178 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,78 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3568 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,9084 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.353 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,771 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4771 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 144,771 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,356 | m3 |
| 10 | Vữa đệm dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,424 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3304 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,858 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 515 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,145 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2145 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,145 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,257 | m3 |
| 18 | Vữa đệm dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,57 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6122 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1842 | m3 |
| 21 | Cốt thép bó vỉa D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3245 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | 1cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9605 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7961 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9605 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,031 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cônbằng p/p dán keo - Đường kính 75x50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,031 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | 100m |
| 13 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5187 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,395 | 1m3 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6813 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu lưới cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,24 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,313 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,566 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 9 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 732,795 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 929,46 | m |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| 13 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256 | m |
| 16 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 17 | Hộp 6 công tơ 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 18 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 19 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 324 | m |
| 22 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cuộn |
| 25 | Đánh số cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cột |
| 26 | Đào vét bùn hữu cơ bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | 100m3 |
| 27 | Đắp trả vét bùn+vét hữu cơ bằng đất đá thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đất K95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,242 | 100m3 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.381,8 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | sợi |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 2 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang sứ chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Căng lại cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 447 | m |
| 8 | Tháo rỡ cột trung thế hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 9 | Tháo rỡ xà sứ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1778221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.163.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.169.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.163.169.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 2 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 9 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi