Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221998-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước)
Số hiệu KHLCNT 20220221900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:14:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,518,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1778221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.163.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.169.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.163.169.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, đấu nối điện nước)
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch khu dân cư thôn Phúc Tâm, xã Quảng phúc, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
5 Tháng
E-CDNT 3 Tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết 31/12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương - Huyện Quảng Xương - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Quảng Xương + Địa chỉ: Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,80051m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9021100m3
3Đào bùn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp760,5875m3
4Đào vét bùn bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144,5116100m3
5San đất bãi thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157,2776100m3
6Vật liệu đất đắp k98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,1172100m3
7Vật liệu đất k95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87,0731100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.361,90310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.361,90310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.361,90310m³/1km
11Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,6825100m3
12Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,9937100m3
13Đắp hoàn trả vét bùn, vét hữu cơ bằng đất đá thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp154,8254100m3
14Mua đất đá thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp174,9527100m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm ( lớp móng dưới dày 18cm chia làm 2 lớp lớp 10cm và lớp 8cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,0909100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm( lớp móng dưới dày 18cm chia làm 2 lớp lớp 10cm và lớp 8cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,0909100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,0909100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,8099100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,8099100m2
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,4311m3
2Đào đất xây rãnh bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,5119100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp149,256m3
4Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,764100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp149,256m3
6Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,764100m2
7Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp382,814m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.377,04m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96,74m3
10Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1616100m2
11Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,0156100m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp102,268m3
13Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,837100m2
14Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,208tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.3821cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp255,67tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp255,6710 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp255,67tấn
19Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1061m3
20Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4001100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,32m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
23Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,216100m2
25Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,768m3
26Ván khuôn thân rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1808100m2
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1656100m3
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,184m3
29Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2333100m2
30Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3474tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4604tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp361cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9610 tấn/1km
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96tấn
36Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4681m3
37Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2789100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,688m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,047100m2
40Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,576m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0706100m2
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,472m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,4m2
44Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,272m3
45Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1488100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m3
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,008m3
48Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0522100m2
49Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1708tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp161cấu kiện
51Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,848100m
52Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,52tấn
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5210 tấn/1km
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,52tấn
56Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,4411m3
57Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6038100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,706m3
59Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2705100m2
60Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,812m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4057100m2
62Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,698m3
63Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp143,52m2
64Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,854m3
65Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7774100m2
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,69100m3
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,796m3
68Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2999100m2
69Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9821tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp921cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,876100m
72Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92cái
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,49tấn
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4910 tấn/1km
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,49tấn
76Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,28451m3
77Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2441100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,477m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0412100m2
80Bê tông móng M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,254m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0617100m2
82Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,384m3
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,26m2
84Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043m3
85Ván khuôn mũ mốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1183100m2
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,105100m3
87Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,882m3
88Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0456100m2
89Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1495tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp141cấu kiện
91Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,742100m
92Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,205tấn
94Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,20510 tấn/1km
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,205tấn
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m3
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,571m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0783100m3
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,51m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,88m3
102Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,83m3
103Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3131100m2
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61 đoạn ống
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,441m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2187100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,04m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,02m3
109Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,05m3
110Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5335100m2
111Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,12m3
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0707tấn
113Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,208100m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,34m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0824tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2128tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1187100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,178m3
2Vữa đệm dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,78m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,3568100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp57,9084m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.3531cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144,771tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,477110 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144,771tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,356m3
10Vữa đệm dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,424m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3304100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,858m3
13Lắp đặt bó vỉa congTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5151cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,145tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,214510 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,145tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,257m3
18Vữa đệm dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,57m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6122100m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1842m3
21Cốt thép bó vỉa DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3245tấn
22Lắp đặt bó vỉa congTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp611cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,9605tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,796110 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,9605tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,3m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,031100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,11100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
5Đai khởi thủyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 75x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
7Lắp đặt cônbằng p/p dán keo - Đường kính 75x50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,031100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,11100m
13Nước xúc xả thau rửa ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5187m3
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,3951m3
15Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,68131m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,531100m3
17Mua vật liệu lưới cảnh báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,24100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,313100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô , phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,566100m3
E ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37cột
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,7mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7móng
4Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,7mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37móng
5Tiếp địa RC1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
9Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp732,795m
11Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp929,46m
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44bộ
13Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52cái
15Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp256m
16Hộp 4 công tơ 1 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
17Hộp 6 công tơ 1 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17bộ
18Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
19Gông treo hòm công tơ cột tròn đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
20Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp162cái
21Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp324m
22Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp128cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
24Băng dính cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cuộn
25Đánh số cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44cột
26Đào vét bùn hữu cơ bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,536100m3
27Đắp trả vét bùn+vét hữu cơ bằng đất đá thảiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,536100m3
28Đắp nền đất K95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,242100m3
F PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.381,8m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp210m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4sợi
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
1Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1móng
2Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
3Tiếp địa RC4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Xà rẽ nhánh cột đôi ngang sứ chuỗiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Xà rẽ nhánh cột đơn sứ chuỗiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Căng lại cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp447m
8Tháo rỡ cột trung thế hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cột
9Tháo rỡ xà sứTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1778221E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.355644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.163.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.163.169.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.163.169.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên;- 01 người: Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 Tấn2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu2
3 Lu bánh thép ≥ 10 Tấn2
4 Lu rung ≥ 16 Tấn1
5 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
6 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L1
9 Cần cẩu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->