Gói thầu: Gói thầu số 4: Tư vấn lập thiết kế BVTC, dự toán
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Tư vấn lập thiết kế BVTC, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217381 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:54:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,125,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Tư vấn lập thiết kế BVTC, dự toán Đầu tư xây dựng cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy Bắc Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: (Tuân thủ quy định tại điều 6 của Luật đấu thầu và Điều 2 của nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). + Bên mời thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: số 6 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Tiền An, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): a) Tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: + Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng: Hạng II trở lên. b) Hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện, các phụ lục (nếu có) kèm theo các tài liệu sau: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công tác tư vấn hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng (nếu có). - Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình, bản chất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (Quyết định phê duyệt dự án, hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu khác thể hiện được các yêu cầu trên). c) Nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu: Kèm hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia ký với nhà thầu hoặc tài liệu tương đương để chứng minh khả năng huy động; Bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của các nhân sự chủ nhiệm, chủ trì. d) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) trong đó Giá trị tài sản ròng trong năm 2020 phải dương kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng được chứng thực của các tài liệu nộp cùng E-HSDT theo quy định tại mục E-CDNT11.1 |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: số 6 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Tiền An, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3823 914. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi