Gói thầu: Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201351-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil
Tên gói thầu Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023)
Số hiệu KHLCNT 20220157376
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện cấp theo Quyết định số 1598/QĐ-UBND, ngày 28 năm 12 năm 2021 của UBND huyện Đăk Mil về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 18:35:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,125,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng tương tự (trong đó có các hạng mục: Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự (gồm các hạng mục tương ứng với các công việc đảm nhận là Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), hoặc mỗi hạng mục (Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước) có một hợp đồng tương tự đáp ứng với công việc đảm nhận.Tổng tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu Tính theo công thức sau: 7.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(duy trì, chăm sóc cây xanh):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có hạng mục Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, tài chính hoặc Kinh tế.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề (điện)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề (cây xanh)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc và quản lý cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề (Vệ sinh, phát quang…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil
E-CDNT 1.2 Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023)
Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01/2/2022 đến ngày 31/01/2023)
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện cấp theo Quyết định số 1598/QĐ-UBND, ngày 28 năm 12 năm 2021 của UBND huyện Đăk Mil về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P, ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P, ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil , địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Tất Thành (Km775+500 - Km776+629) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
2 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Tất Thành (Km776+629 - Vòng xuyến ngã 05) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
3 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Hưng Đạo (Vòng xuyến ngã 05 - Km777+420) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
4 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Hưng Đạo (Km777+420 - Km779) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
5 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Du Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
6 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường vàoThôn 4, xã Đăk Lao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
7 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường vào Tổ Dân Phố 15 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
8 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Quang Trung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
9 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lê Duẩn - Quang Trung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
10 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Hùng Vương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
11 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Phú,N.Quyền, Trần N.Tông,Đ. đấu nối T.N.Tông(cổng chợ sau) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
12 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lý Thường Kiết-Lý Tự Trọng-Ngô Gia Tự-Lê Hồng Phong-Lý Thái Tổ-Lê Lợi và nhánh TDP 6 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
13 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Khuyến - Hai Bà Trưng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
14 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Đinh Tiên Hoàng - Phan Bội Châu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
15 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
16 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T16 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
17 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T17 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
18 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T18 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
19 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên Hồ Tây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
20 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên Hồ Tây (giai doạn 4) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
21 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên người cao tuổi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
22 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Tiểu Hoa Viên Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
23 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lý Thường Kiệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
24 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Trãi, đường Nơ Trang Ghư và đường nhánh Nguyễn Trãi - Nơ Trang Ghư Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
25 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Hai Bà Trưng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
26 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Võ Thị Sáu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
27 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nơ Trang Long Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
28 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Khu vực tiểu đoàn 301(khu gia binh) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
29 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Hoàng Văn Thụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
30 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Đồi Trung Đoàn (thôn 2 Đăk Lao) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
31 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Tổ dân phố 9, 14, thị trấn Đăk Mil Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
32 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Bà Triệu, thị trấn Đăk Mil Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
33 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Lê Duẩn Kéo dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
34 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
35 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng QL 14 đoạn từ dốc dấu đến nhà thờ Vinh Hương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
36 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường TDP 4 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
37 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Y Jut Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
38 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên TDP 5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
39 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên đảo nổi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
40 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Quảng trường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
41 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Quốc lộ 14(Km772 - Km774) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
42 Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Thôn Mỹ Yên xã Đức Minh (Sân Nhật Đăng) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Ngày/trạm 360
43 Duy trì cây cảnh tạo hình (Hoàng Nam) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,08
44 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 9,6
45 Tưới nước bồn hoa bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 114
46 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 3,8
47 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 1,13
48 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 135,6
49 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 526,8
50 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 17,56
51 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 17,56
52 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 17,56
53 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 17,56
54 Duy trì cây cảnh tạo hình (Hồng lộc, Ngâu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 7,09
55 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 850,8
56 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 9,23
57 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 1.107,6
58 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 0,45
59 Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 54
60 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 1,393
61 Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 167,16
62 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 3.404,4
63 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 113,48
64 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 113,48
65 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 113,48
66 Xén lề cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 113,48
67 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 2,88
68 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 345,6
69 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Cây/ năm 240
70 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 720
71 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 0,23
72 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 27,6
73 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 6,85
74 Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 822
75 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 9.319,2
76 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 310,64
77 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 310,64
78 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 310,64
79 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 310,64
80 Xén lề cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 465,96
81 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,05
82 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 6
83 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Cây/ năm 547
84 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 1.641
85 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 2,51
86 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 301,2
87 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 13,77
88 Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 1.652,4
89 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 25.155,6
90 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 838,52
91 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 838,52
92 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 838,52
93 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 838,52
94 Xén lề cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 838,52
95 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây/ năm 422
96 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 1.266
97 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Cây/ năm 60
98 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 180
99 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V Cây/ năm 1.668
100 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 5.004
101 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây/ năm 158
102 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 474
103 Duy trì cây cảnh tạo hình (Hoàng Nam) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,85
104 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 102
105 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 4,34
106 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 520,8
107 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,2
108 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 24
109 Duy trì cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây/ năm 91
110 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây 364
111 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 1.060,8
112 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 35,36
113 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 35,36
114 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 35,36
115 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 35,36
116 Xén lề cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 35,36
117 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cây/năm 270
118 Duy trì cây cảnh tạo hình (cây cọ dầu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,06
119 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 7,2
120 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 3,94
121 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 472,8
122 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 6,87
123 Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 824,4
124 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,69
125 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 82,8
126 Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,16
127 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 19,2
128 Duy trì cây cảnh tạo hình (Bướm tím, tường vi) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,69
129 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 82,8
130 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 2,122
131 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 254,64
132 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 3,181
133 Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 381,72
134 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 1.782,84
135 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 59,428
136 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 59,428
137 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 59,428
138 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 59,428
139 Duy trì cây cảnh tạo hình Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,08
140 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 9,6
141 Duy trì cây bóng mát mới trồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cây/năm 147
142 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 2,32
143 Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 278,4
144 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 1.202,4
145 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 40,08
146 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 40,08
147 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 40,08
148 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 40,08
149 Xén lề cỏ lá tre Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 40,08
150 Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 1,42
151 Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 170,4
152 Duy trì cây cảnh trổ hoa Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/năm 0,78
153 Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 Cây/lần 93,6
154 Duy trì cây hàng rào, đường viền Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 4,3712
155 Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 524,544
156 Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/năm 1,8632
157 Tưới nước cây bồn cảnh hoa lá màu bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 223,584
158 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 2.537,928
159 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 84,5976
160 Làm cỏ tạp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 84,5976
161 Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 84,5976
162 Bón phân vi sinh thảm cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m2/lần 84,5976
163 Xén lề cỏ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V m dài/lần 60,116
164 Duy trì cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây/ năm 52
165 Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V cây/ năm 156
166 Phát quang cắt cỏ các tuyến đường nội thị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V km 64,8
167 Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 65,25
168 Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 913,5
169 Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 913,5
170 Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 25
171 Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 250
172 Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 250
173 Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100m2 120
174 Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 1.200
175 Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 1.200
176 Vệ sinh Đường Quốc lộ 14 (đoạn từ km 776 - km 78 + 500) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 480
177 Vệ sinh Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 124,8
178 Vệ sinh Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 43,2
179 Vệ sinh Đường Hùng Vương (đoạn từ đầu đường giao cắt QL 14 đến đoạn đấu nối Lê Duẩn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 24
180 Vệ sinh Đường Nguyễn Du(đoạn từ đầu đường giao cắt Hùng Vương đến Bệnh viện huyện) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 5,04
181 Vệ sinh Đường vành Xuân Diệu (đoạn từ nhà máy nước đến giao đường Bà Triệu) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 52,8
182 Vệ sinh Đường Trần Phú (đoạn từ Công an thị trấn đến đấu nối Nguyễn Chí Thanh) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 18
183 Vệ sinh Đường Trần Nhân Tông (đoạn giao cắt Nguyễn Tất Thành đến hết) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 14,4
184 Vệ sinh Đường Nguyễn Khuyến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 3,6
185 Vệ sinh Đường Quang Trung Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 28,8
186 Vệ sinh Đường Nơ Trang Long Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 25,2
187 Vệ sinh Đường Hồ Xuân Hương (giao cắt Nguyễn Du đến HV Đảo nổi) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m3 4,32
188 Vệ sinh vỉa hè đường Trần Hưng Đạo Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 151,2
189 Vệ sinh vỉa hè đường Nguyễn Tất Thành Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 172,8
190 Vệ sinh vỉa hè Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 46,8
191 Vệ sinh vỉa hè Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 7,2
192 Vệ sinh vỉa hè đường Hùng Vương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m3 21,6
193 Vệ sinh Hoa viên Hồ Tây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 252
194 Vệ sinh Hoa viên TDP 5 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 70,56
195 Vệ sinh Hoa viên Đảo nổi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 16,2
196 Vệ sinh Quảng trường Đức Lập Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10.000m2 244,8
197 Công tác thu gom rác sinh hoạt thùng rác bên đường và tại các cơ quan nhà nước, khu vực công cộng, xe ép rác 5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 756
198 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 100 thùng 5,4
199 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Lê Duẩn - Hùng Vương Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 60
200 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Quang Trung (Đoạn nối đường Lê Duẩn) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 150
201 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nguyễn Chí Thanh Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 60
202 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nơ Trang Ghư Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 210
203 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nơ Trang Long Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 120
204 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Đinh Tiên Hoàng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 180
205 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Hùng Vương (đoạn mới làm) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 480
206 Khơi rãnh mương thoát nước Đường Văn Cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m 240
207 Công tác thu gom, vận chuyển rác từ xe thô sơ nơi tập kết đến điểm đổ rác ( bãi rác) với cự ly bình quân 10km. Xe ép loại 7 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V tấn 367,65
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng tương tự (trong đó có các hạng mục: Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự (gồm các hạng mục tương ứng với các công việc đảm nhận là Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), hoặc mỗi hạng mục (Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước) có một hợp đồng tương tự đáp ứng với công việc đảm nhận.Tổng tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu Tính theo công thức sau: 7.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(duy trì, chăm sóc cây xanh): 1 - Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)41
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường): 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có hạng mục Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)41
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (điện) 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật)41
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy41
6 Phụ trách tài chính 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, tài chính hoặc Kinh tế.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình41
7 Công nhân, thợ lành nghề (điện) 5 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
8 Công nhân, thợ lành nghề (cây xanh) 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc và quản lý cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
9 Công nhân, thợ lành nghề (Vệ sinh, phát quang…) 10 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->