Gói thầu: Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220201351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil |
| Tên gói thầu | Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157376 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện cấp theo Quyết định số 1598/QĐ-UBND, ngày 28 năm 12 năm 2021 của UBND huyện Đăk Mil về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-07 18:35:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,125,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng tương tự (trong đó có các hạng mục: Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự (gồm các hạng mục tương ứng với các công việc đảm nhận là Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), hoặc mỗi hạng mục (Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước) có một hợp đồng tương tự đáp ứng với công việc đảm nhận.Tổng tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu Tính theo công thức sau: 7.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(duy trì, chăm sóc cây xanh): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có hạng mục Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, tài chính hoặc Kinh tế.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (điện) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (cây xanh) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc và quản lý cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề (Vệ sinh, phát quang…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đội quản lý đô thị huyện Đắk Mil |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01 2 2022 đến ngày 31 01 2023) Thực hiện các hạng mục Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện (từ 01/2/2022 đến ngày 31/01/2023) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện cấp theo Quyết định số 1598/QĐ-UBND, ngày 28 năm 12 năm 2021 của UBND huyện Đăk Mil về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2022 và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk Mil. Địa chỉ: 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Tất Thành (Km775+500 - Km776+629) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 2 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Tất Thành (Km776+629 - Vòng xuyến ngã 05) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 3 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Hưng Đạo (Vòng xuyến ngã 05 - Km777+420) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 4 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Hưng Đạo (Km777+420 - Km779) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 5 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Du | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 6 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường vàoThôn 4, xã Đăk Lao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 7 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường vào Tổ Dân Phố 15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 8 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Quang Trung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 9 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lê Duẩn - Quang Trung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 10 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Hùng Vương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 11 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Trần Phú,N.Quyền, Trần N.Tông,Đ. đấu nối T.N.Tông(cổng chợ sau) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 12 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lý Thường Kiết-Lý Tự Trọng-Ngô Gia Tự-Lê Hồng Phong-Lý Thái Tổ-Lê Lợi và nhánh TDP 6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 13 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Khuyến - Hai Bà Trưng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 14 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Đinh Tiên Hoàng - Phan Bội Châu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 15 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 16 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 17 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T17 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 18 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Vành Đai Hồ Tây trạm T18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 19 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên Hồ Tây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 20 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên Hồ Tây (giai doạn 4) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 21 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên người cao tuổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 22 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Tiểu Hoa Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 23 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Lý Thường Kiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 24 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nguyễn Trãi, đường Nơ Trang Ghư và đường nhánh Nguyễn Trãi - Nơ Trang Ghư | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 25 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Hai Bà Trưng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 26 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Võ Thị Sáu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 27 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng đường Nơ Trang Long | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 28 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Khu vực tiểu đoàn 301(khu gia binh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 29 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Hoàng Văn Thụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 30 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Đồi Trung Đoàn (thôn 2 Đăk Lao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 31 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Tổ dân phố 9, 14, thị trấn Đăk Mil | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 32 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Bà Triệu, thị trấn Đăk Mil | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 33 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Lê Duẩn Kéo dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 34 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 35 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng QL 14 đoạn từ dốc dấu đến nhà thờ Vinh Hương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 36 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường TDP 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 37 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Đường Y Jut | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 38 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên TDP 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 39 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Hoa viên đảo nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 40 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Quảng trường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 41 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Quốc lộ 14(Km772 - Km774) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 42 | Vận hành, duy trì điện chiếu sáng công cộng Thôn Mỹ Yên xã Đức Minh (Sân Nhật Đăng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Ngày/trạm | 360 | |
| 43 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Hoàng Nam) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,08 | |
| 44 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 9,6 | |
| 45 | Tưới nước bồn hoa bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 114 | |
| 46 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 3,8 | |
| 47 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 1,13 | |
| 48 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 135,6 | |
| 49 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 526,8 | |
| 50 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 17,56 | |
| 51 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 17,56 | |
| 52 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 17,56 | |
| 53 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 17,56 | |
| 54 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Hồng lộc, Ngâu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 7,09 | |
| 55 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 850,8 | |
| 56 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 9,23 | |
| 57 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 1.107,6 | |
| 58 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 0,45 | |
| 59 | Tưới nước cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 54 | |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 1,393 | |
| 61 | Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 167,16 | |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 3.404,4 | |
| 63 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 113,48 | |
| 64 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 113,48 | |
| 65 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 113,48 | |
| 66 | Xén lề cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 113,48 | |
| 67 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 2,88 | |
| 68 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 345,6 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Cây/ năm | 240 | |
| 70 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 720 | |
| 71 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 0,23 | |
| 72 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 27,6 | |
| 73 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 6,85 | |
| 74 | Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 822 | |
| 75 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 9.319,2 | |
| 76 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 310,64 | |
| 77 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 310,64 | |
| 78 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 310,64 | |
| 79 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 310,64 | |
| 80 | Xén lề cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 465,96 | |
| 81 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,05 | |
| 82 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 6 | |
| 83 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Cây/ năm | 547 | |
| 84 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 1.641 | |
| 85 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 2,51 | |
| 86 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 301,2 | |
| 87 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 13,77 | |
| 88 | Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 1.652,4 | |
| 89 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 25.155,6 | |
| 90 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 838,52 | |
| 91 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 838,52 | |
| 92 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 838,52 | |
| 93 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 838,52 | |
| 94 | Xén lề cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 838,52 | |
| 95 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/ năm | 422 | |
| 96 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 1.266 | |
| 97 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Cây/ năm | 60 | |
| 98 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 180 | |
| 99 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Cây/ năm | 1.668 | |
| 100 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 5.004 | |
| 101 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/ năm | 158 | |
| 102 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 474 | |
| 103 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Hoàng Nam) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,85 | |
| 104 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 102 | |
| 105 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 4,34 | |
| 106 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 520,8 | |
| 107 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,2 | |
| 108 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 24 | |
| 109 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/ năm | 91 | |
| 110 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây | 364 | |
| 111 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 1.060,8 | |
| 112 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 35,36 | |
| 113 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 35,36 | |
| 114 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 35,36 | |
| 115 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 35,36 | |
| 116 | Xén lề cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 35,36 | |
| 117 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 270 | |
| 118 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây cọ dầu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,06 | |
| 119 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 7,2 | |
| 120 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 3,94 | |
| 121 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 472,8 | |
| 122 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 6,87 | |
| 123 | Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 824,4 | |
| 124 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,69 | |
| 125 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 82,8 | |
| 126 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (Bông trang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,16 | |
| 127 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 19,2 | |
| 128 | Duy trì cây cảnh tạo hình (Bướm tím, tường vi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,69 | |
| 129 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 82,8 | |
| 130 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 2,122 | |
| 131 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 254,64 | |
| 132 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 3,181 | |
| 133 | Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 381,72 | |
| 134 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 1.782,84 | |
| 135 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 59,428 | |
| 136 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 59,428 | |
| 137 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 59,428 | |
| 138 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 59,428 | |
| 139 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,08 | |
| 140 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 9,6 | |
| 141 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 147 | |
| 142 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 2,32 | |
| 143 | Tưới nước cây bồn cảnh lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 278,4 | |
| 144 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 1.202,4 | |
| 145 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 40,08 | |
| 146 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 40,08 | |
| 147 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 40,08 | |
| 148 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 40,08 | |
| 149 | Xén lề cỏ lá tre | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 40,08 | |
| 150 | Duy trì cây cảnh tạo hình không trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 1,42 | |
| 151 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 170,4 | |
| 152 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/năm | 0,78 | |
| 153 | Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 Cây/lần | 93,6 | |
| 154 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 4,3712 | |
| 155 | Tưới nước cây hàng rào bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 524,544 | |
| 156 | Duy trì bồn cảnh lá màu có hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 1,8632 | |
| 157 | Tưới nước cây bồn cảnh hoa lá màu bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 223,584 | |
| 158 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 2.537,928 | |
| 159 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 84,5976 | |
| 160 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 84,5976 | |
| 161 | Phun thuốc trừ sâu thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 84,5976 | |
| 162 | Bón phân vi sinh thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 84,5976 | |
| 163 | Xén lề cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài/lần | 60,116 | |
| 164 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/ năm | 52 | |
| 165 | Quét vôi gốc cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cây/ năm | 156 | |
| 166 | Phát quang cắt cỏ các tuyến đường nội thị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | km | 64,8 | |
| 167 | Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 65,25 | |
| 168 | Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 913,5 | |
| 169 | Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 913,5 | |
| 170 | Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 25 | |
| 171 | Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 250 | |
| 172 | Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 250 | |
| 173 | Phát cây bụi, cây mai dương bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 120 | |
| 174 | Thu dọn cây đã chặt lên xe tải bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 1.200 | |
| 175 | Vận chuyển xác cây vào bãi rác bằng xe tải 10 Tấn (Cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 1.200 | |
| 176 | Vệ sinh Đường Quốc lộ 14 (đoạn từ km 776 - km 78 + 500) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 480 | |
| 177 | Vệ sinh Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 124,8 | |
| 178 | Vệ sinh Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 43,2 | |
| 179 | Vệ sinh Đường Hùng Vương (đoạn từ đầu đường giao cắt QL 14 đến đoạn đấu nối Lê Duẩn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 24 | |
| 180 | Vệ sinh Đường Nguyễn Du(đoạn từ đầu đường giao cắt Hùng Vương đến Bệnh viện huyện) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 5,04 | |
| 181 | Vệ sinh Đường vành Xuân Diệu (đoạn từ nhà máy nước đến giao đường Bà Triệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 52,8 | |
| 182 | Vệ sinh Đường Trần Phú (đoạn từ Công an thị trấn đến đấu nối Nguyễn Chí Thanh) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 18 | |
| 183 | Vệ sinh Đường Trần Nhân Tông (đoạn giao cắt Nguyễn Tất Thành đến hết) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 14,4 | |
| 184 | Vệ sinh Đường Nguyễn Khuyến | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 3,6 | |
| 185 | Vệ sinh Đường Quang Trung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 28,8 | |
| 186 | Vệ sinh Đường Nơ Trang Long | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 25,2 | |
| 187 | Vệ sinh Đường Hồ Xuân Hương (giao cắt Nguyễn Du đến HV Đảo nổi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m3 | 4,32 | |
| 188 | Vệ sinh vỉa hè đường Trần Hưng Đạo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 151,2 | |
| 189 | Vệ sinh vỉa hè đường Nguyễn Tất Thành | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 172,8 | |
| 190 | Vệ sinh vỉa hè Đường Lê Duẩn (đoạn bắt đầu từ Trung tâm văn hóa huyện đến TT giáo dục thường xuyên) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 46,8 | |
| 191 | Vệ sinh vỉa hè Đường Nguyễn Chí Thanh (từ đầu đường giao Quốc lộ 14 đến gần UBND xã Đăk Lao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 7,2 | |
| 192 | Vệ sinh vỉa hè đường Hùng Vương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m3 | 21,6 | |
| 193 | Vệ sinh Hoa viên Hồ Tây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 252 | |
| 194 | Vệ sinh Hoa viên TDP 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 70,56 | |
| 195 | Vệ sinh Hoa viên Đảo nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 16,2 | |
| 196 | Vệ sinh Quảng trường Đức Lập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.000m2 | 244,8 | |
| 197 | Công tác thu gom rác sinh hoạt thùng rác bên đường và tại các cơ quan nhà nước, khu vực công cộng, xe ép rác 5T, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 756 | |
| 198 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 thùng | 5,4 | |
| 199 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Lê Duẩn - Hùng Vương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 60 | |
| 200 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Quang Trung (Đoạn nối đường Lê Duẩn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 150 | |
| 201 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nguyễn Chí Thanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 60 | |
| 202 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nơ Trang Ghư | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 210 | |
| 203 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Nơ Trang Long | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 120 | |
| 204 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Đinh Tiên Hoàng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 180 | |
| 205 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Hùng Vương (đoạn mới làm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 480 | |
| 206 | Khơi rãnh mương thoát nước Đường Văn Cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 m | 240 | |
| 207 | Công tác thu gom, vận chuyển rác từ xe thô sơ nơi tập kết đến điểm đổ rác ( bãi rác) với cự ly bình quân 10km. Xe ép loại 7 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 367,65 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.531.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng tương tự (trong đó có các hạng mục: Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự (gồm các hạng mục tương ứng với các công việc đảm nhận là Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước), hoặc mỗi hạng mục (Duy tu hệ thống điện chiếu sáng công cộng, duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh, Vệ sinh môi trường (quét đường, quét vỉa hè, thu gom vận chuyển rác, nạo vét mương thoát nước) có một hợp đồng tương tự đáp ứng với công việc đảm nhận.Tổng tất cả hợp đồng có giá trị tối thiểu Tính theo công thức sau: 7.100.000.000 VNĐ nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề kỹ thuật chăm sóc cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(duy trì, chăm sóc cây xanh): | 1 | - Có Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc lâm nghiệp đô thị;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (duy trì vệ sinh môi trường): | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình có hạng mục Vệ sinh đường nội thị và vệ sinh Hoa viên.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát (điện) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình điện.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật) | 4 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 4 | 1 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán, tài chính hoặc Kinh tế.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình | 4 | 1 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề (điện) | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề Điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề (cây xanh) | 20 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chăm sóc và quản lý cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân, thợ lành nghề (Vệ sinh, phát quang…) | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi