Gói thầu: Gói thầu số 03.2022- Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.2022- Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 14:32:00 đến ngày 2022-02-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,798,524 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.2022- Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2022 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Toyota Camry; Biển kiểm soát: 79N-1168 Năm sử dụng: 2009, Hãng: TOYOTA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Toyota Fortuner; Biển kiểm soát: 79A-014.58 Năm sử dụng: 2011; Hãng: TOYOTA; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mitsubishi Pajero Sport D4WDMT; Biển kiểm soát: 79A-034.52 Năm sử dụng: 2013; Hãng: MITSUBISHI; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mitsubishi Pajero Sport G.2WD.AT; Biển kiểm soát: 79A-037.66 Năm sử dụng: 2013; Hãng: MITSUBISHI; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 5 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mercedes Benz - Sprinter; Biển kiểm soát: 79B-002.77 Năm sử dụng: 2011; Hãng: MERCEDES; 16 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 6 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe gàu ISUZU; Biển kiểm soát: 79H-7805 Năm sử dụng: 2002; Hãng: ISUZU - AICHI; Xe gàu | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe thang (gàu) ISUZU; Biển kiểm soát: 79H-5359 Năm sử dụng: 1999; Hãng: ISUZU - AICHI; Xe gàu | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 8 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79N-1282 Năm sử dụng: 2010; Hãng: HINO - KANGLIM; (Cẩu tải) Cẩu 3 tấn. tải 3.5 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 9 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79H-7850 Năm sử dụng: 2002; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 3.5 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu Hino FL8JTSA; Biển kiểm soát: 79C-031.50 Năm sử dụng: 2012; Hãng: HINO - SOSSAN; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 7.4 tấn. tải 11 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-151.22 Năm sử dụng: 2019; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 12 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải JAC 13.5 tấn; Biển kiểm soát: 79D-5626 Năm sử dụng: 2007; Hãng: JAC; Xe tải 13 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 13 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe cẩu MAZ 12 tấn; Biển kiểm soát: 79H-4349 Năm sử dụng: 1988; Hãng: MAZ; Cẩu 12 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 14 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Honda CR-V; Biển kiểm soát: 79A-107.74 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HONDA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 15 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Honda CR-V; Biển kiểm soát: 79A-151.21 Năm sử dụng: 2017; Hãng: HONDA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 16 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe 29 chỗ THACO - COUNTRY; Biển kiểm soát: 79B-019.97 Năm sử dụng: 2016; Hãng: THACO; 29 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 17 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-095.95 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 18 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HUYNDAI; Biển kiểm soát: 79C-100.71 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HUYNDAI - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 8.2 tấn. tải 14.2 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 19 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger; Biển kiểm soát: 79H-8413 Năm sử dụng: 2003; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 20 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-108.02 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 21 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-108.49 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 22 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Honda CR-V; Biển kiểm soát: 79A-150.96 Năm sử dụng: 2017; Hãng: HONDA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 23 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-121.40 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 24 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-055.12 Năm sử dụng: 2014; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 3.5 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 25 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Toyota INNOVA G; Biển kiểm soát: 79D-4997 Năm sử dụng: 2007; Hãng: TOYOTA; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 26 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger XL 4x4; Biển kiểm soát: 79D-6925 Năm sử dụng: 2008; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 27 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-108.71 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 28 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-121.80 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 29 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-101.39 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 30 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger; Biển kiểm soát: 79D-0270 Năm sử dụng: 2004; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 31 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger; Biển kiểm soát: 79H-9291 Năm sử dụng: 2004; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 32 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-107.12 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 33 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-104.87 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 34 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-122.08 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 35 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-055.54 Năm sử dụng: 2014; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 3.5 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 36 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-107.19 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 37 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-121.57 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 38 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-088.86 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 39 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-106.88 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 40 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Honda CR-V; Biển kiểm soát: 79A-150.79 Năm sử dụng: 2017; Hãng: HONDA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 41 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-106.53 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 42 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-122.09 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 43 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mitsubishi; Biển kiểm soát: 79H-5823 Năm sử dụng: 2000; Hãng: MITSUBISHI; 6 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 44 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Everest; Biển kiểm soát: 79N-2379 Năm sử dụng: 2010; Hãng: FORD; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 45 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Chevrolet MT 2.5L 4x4; Biển kiểm soát: 79C-150.02 Năm sử dụng: 2018; Hãng: CHEVROLET; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 46 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-107.20 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 47 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-101.47 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 48 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Honda CR-V; Biển kiểm soát: 79A-130.40 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HONDA; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 49 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-107.03 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 50 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe MAZDA; Biển kiểm soát: 79C-122.00 Năm sử dụng: 2017; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 51 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-055.68 Năm sử dụng: 2014; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 3.5 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 52 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mercedes Benz - Sprinter; Biển kiểm soát: 79D-1907 Năm sử dụng: 2006; Hãng: MERCEDES; 16 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 53 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe FORD RANGR UV7C; Biển kiểm soát: 79D-5559 Năm sử dụng: 2008; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 54 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe thí nghiệm và dò sựu cố cáp; Biển kiểm soát: 79H-5780 Năm sử dụng: 2000; Hãng: MERCEDES; 3 chỗ + TB thí nghiệm | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 55 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải Suzuki; Biển kiểm soát: 79C-107.79 Năm sử dụng: 2016; Hãng: Suzuki; 725 kg | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 56 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-097.20 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 57 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mitsubishi Pajero; Biển kiểm soát: 79H-7190 Năm sử dụng: 2001; Hãng: MITSUBISHI; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 58 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mitsubishi Pajero; Biển kiểm soát: 79H - 0070 Năm sử dụng: 1995; Hãng: MITSUBISHI; 7 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 59 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe UAZ; Biển kiểm soát: 79B-002.84 Năm sử dụng: 2010; Hãng: UAZ; 11 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 60 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe UAZ; Biển kiểm soát: 79B-002.93 Năm sử dụng: 2010; Hãng: UAZ; 11 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 61 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford ranger; Biển kiểm soát: 79C-147.95 Năm sử dụng: 2008; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 62 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Chevrolet MT 2.5L 4x4; Biển kiểm soát: 79C-148.83 Năm sử dụng: 2018; Hãng: CHEVROLET; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 63 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger UGITLAA; Biển kiểm soát: 79C-056.65 Năm sử dụng: 2014; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 64 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Ranger UGITLAA; Biển kiểm soát: 79C-060.66 Năm sử dụng: 2014; Hãng: FORD; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 65 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Ford Escape XLE; Biển kiểm soát: 79H-7950 Năm sử dụng: 2003; Hãng: FORD; 5 chỗ | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 66 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mazda BT-50; Biển kiểm soát: 79C-085.47 Năm sử dụng: 2015; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 67 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe Mazda BT-50; Biển kiểm soát: 79C-085.08 Năm sử dụng: 2015; Hãng: MAZDA; Bán tải | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 68 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-101.16 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 69 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-089.45 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 70 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe tải gắn cẩu HINO; Biển kiểm soát: 79C-101.30 Năm sử dụng: 2016; Hãng: HINO - TADANO; (Cẩu-tải-gàu) Cẩu 3 tấn. tải 4.3 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 71 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe gàu Hotline; Biển kiểm soát: 79C-098.87 Năm sử dụng: 2016; Hãng: ISUZU - AICHI; Xe gàu Hotline | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 72 | Bảo hiểm TNDS. NN trên xe năm 2022; Xe gàu hotline; Biển kiểm soát: 79C 169.38 Năm sử dụng: 2019; Hãng: ISUZU - AICHI; Xe gàu Hotline 7 tấn | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 73 | Bảo hiểm vật chất: Xe ôtô bán tải MAZDA BT-50. biển số 79C-121.80; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 74 | Bảo hiểm vật chất: Xe Toyota INNOVA G màu ghi bạc. biển số 79D-4997; Ngày đưa vào sử dụng: 05/12/2007; Nguyên giá (VNĐ): 445.699.391; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 168.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 75 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô New Ford Ranger XL 4x4. biển số 79D-6925; Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2008; Nguyên giá (VNĐ): 464.677.182; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 218.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 76 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Mazda BT 50. biển số 79C-121.40; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 77 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô Honda CRV 2.0L AT. biển số 79A-150.96; Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017; Nguyên giá (VNĐ): 1.009.072.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 554.989.618 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 78 | Bảo hiểm vật chất: Xe Mitsubishi PAYERO. biển số 79H- 7190 (SX năm 2000); Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010; Nguyên giá (VNĐ): 604.657.178; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 115.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 79 | Bảo hiểm vật chất: Xe tải Ford Ranger. biển số 79H-8413; Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2005; Nguyên giá (VNĐ): 352.405.428; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 153.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 80 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô Ford Ranger UGITLAA. biển số 79C-056.65; Ngày đưa vào sử dụng: 08/11/2014; Nguyên giá (VNĐ): 715.334.545; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 203.103.518 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 81 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô Pick up Ford Ranger. biển số 79C-147.95; Ngày đưa vào sử dụng: 15/02/2008; Nguyên giá (VNĐ): 446.294.818; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 218.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 82 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Cherolet Colorado 2.5L 4x4 MT LT. biển số 79C-148.83; Ngày đưa vào sử dụng: 06/12/2018; Nguyên giá (VNĐ): 575.577.270; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 398.881.246 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 83 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô UAZ khách 11 chỗ. biển số 79B-002.84; Ngày đưa vào sử dụng: 30/10/2011; Nguyên giá (VNĐ): 681.824.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 100.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 84 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô UAZ khách 11 chỗ. biển số 79B-002.93; Ngày đưa vào sử dụng: 30/10/2011; Nguyên giá (VNĐ): 681.824.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 100.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 85 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô Ford Ranger UGITLAA. biển số 79C 060.66; Ngày đưa vào sử dụng: 29/12/2014; Nguyên giá (VNĐ): 715.030.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 210.141.595 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 86 | Bảo hiểm vật chất: Xe Ô tô Bán tải Mazda BT-50. biển số 79c-122.08; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 87 | Bảo hiểm vật chất: Xe tải Ford Ranger số. biển số 79H-9291; Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2003; Nguyên giá (VNĐ): 364.653.333; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 142.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 88 | Bảo hiểm vật chất: Xe Ford Ranger. biển số 79H-0270; Ngày đưa vào sử dụng: 01/01/2004; Nguyên giá (VNĐ): 393.013.455; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 135.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 89 | Bảo hiểm vật chất: Xe Ford. biển số 79N-2379; Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010; Nguyên giá (VNĐ): 734.477.728; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 270.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 90 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Cherolet 2.5L 4x4 MT LT. biển số 79C-150.02; Ngày đưa vào sử dụng: 06/12/2018; Nguyên giá (VNĐ): 575.577.270; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 398.881.246 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 91 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô CRL 2.0L biển số: 79A-150.79; Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017; Nguyên giá (VNĐ): 1.009.072.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 554.989.618 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 92 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô 16 chỗ hiệu Mercedes Benz Sprinter. số xe 79B-002.77; Ngày đưa vào sử dụng: 01/10/2011; Nguyên giá (VNĐ): 870.839.834; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 218.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 93 | Bảo hiểm vật chất: Xe ôtô 05 chỗ hiệu ToYOTA CAMRY 2.4. biển số 79N-1168; Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2009; Nguyên giá (VNĐ): 963.760.077; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 410.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 94 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô 7 chỗ ngồi hiệu Toyota Fortuner. biển số 79A-014.58; Ngày đưa vào sử dụng: 01/10/2011; Nguyên giá (VNĐ): 1.010.381.818; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 330.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 95 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô 7 chỗ hiệu Mitsubishi Pajero Sport D4WDMT. biển số 79A-034.52; Ngày đưa vào sử dụng: 09/04/2013; Nguyên giá (VNĐ): 894.776.455; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 71.231.657 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 96 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô 7 chỗ Pajero Sport. biển số 79A-037.66; Ngày đưa vào sử dụng: 21/05/2013; Nguyên giá (VNĐ): 1.002.129.550; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 87.668.465 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 97 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô HONDA CR-V 2.0L. biển số 79A - 107.74; Ngày đưa vào sử dụng: 14/01/2016; Nguyên giá (VNĐ): 1.009.372.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 362.001.241 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 98 | Bảo hiểm vật chất: Xe Mitsubishi. biển số 79H - 0070 (SX năm 1995); Ngày đưa vào sử dụng: 01/12/2010; Nguyên giá (VNĐ): 712.400.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 108.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 99 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô Honda CRV 2.0L AT. biển số 79A-151.21; Ngày đưa vào sử dụng: 01/07/2017; Nguyên giá (VNĐ): 1.009.072.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 554.989.618 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 100 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô 29 chỗ ngồi hiệu Thaco country. biển số 79B -019.97; Ngày đưa vào sử dụng: 09/08/2016; Nguyên giá (VNĐ): 1.053.744.545; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 451.479.630 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 101 | Bảo hiểm vật chất: Xe Ô tô pick up FORD RANGR UV7C. biển số 79D-5559; Ngày đưa vào sử dụng: 15/02/2008; Nguyên giá (VNĐ): 447.094.818; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 218.000.000 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 102 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Mazda BT-50. biển số 79C- 122.09; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 103 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô CRV 2.0L. biển số 79A - 130.40; Ngày đưa vào sử dụng: 20/10/2016; Nguyên giá (VNĐ): 1.008.571.920; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 481.670.098 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 104 | Bảo hiểm vật chất: Xe Ô tô Mazda BT-50. biển số 79C-122.00; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 105 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Mazda BT-50. biển số 79C-121.57; Ngày đưa vào sử dụng: 29/08/2017; Nguyên giá (VNĐ): 639.413.000; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 361.818.360 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 106 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tải Mazda BT-50. biển số 79C-085.47; Ngày đưa vào sử dụng: 05/01/2016; Nguyên giá (VNĐ): 693.898.636; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 279.150.205 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 | |
| 107 | Bảo hiểm vật chất: Xe ô tô bán tai Mazda - BT50. biển số 79C-085.08; Ngày đưa vào sử dụng: 15/01/2016; Nguyên giá (VNĐ): 693.898.636; Giá trị xe tham gia bảo hiểm (VNĐ): 279.150.205 | Dẫn chiếu Mục 8. Các yêu cầu khác | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi